Bỏ qua, đến nội dung chính
Lịch Vạn Niên

Ngày 18/6/2028 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Chủ nhật, 18 tháng 6 năm 2028 dương lịch là ngày 26 tháng 5 âm lịch (Ngày 26 tháng Năm) năm Mậu Thân, ngày Giáp Tuất (ngày con chó), tháng Mậu Ngọ.

Tóm tắt ngày 18/6/2028

Giờ tốt
Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Tuổi xung
Thìn
Tuổi hợp
Mão (lục hợp), Dần, Ngọ (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Đông Bắc
Tờ lịch ngày 18 tháng 6 năm 2028 Chủ nhật
Tháng Năm (Đủ) 26
Năm
Mậu Thân
Tháng
Mậu Ngọ
Ngày
Giáp Tuất
Thông tin ngày 18/6/2028
Âm lịch26/5/2028 (Ngày 26 tháng Năm)
Can ChiNgày Giáp Tuất · tháng Mậu Ngọ · năm Mậu Thân
Nạp âmSơn Đầu Hỏa
Tiết khíMang chủng
Hoàng đạo / hắc đạoHắc đạo — Thiên Hình
TrựcĐịnh

Ngày 18/6/2028 tốt hay xấu?

Ngày 18/6/2028 là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Định.

Vì Thiên Hình là thần hắc đạo, ngày Giáp Tuất chưa đạt chuẩn cho việc lớn; việc thường ngày không bị ảnh hưởng.

Vì sao 18/6/2028 là ngày hắc đạo?

Tháng Năm (tháng Ngọ, từ tiết Mang chủng đến trước Tiểu thử), Thanh Long khởi ở ngày Thân. Ngày Tuất là vị thứ ba → Thiên Hình, thuộc sáu thần hắc đạo.

Ngày hắc đạo: ngày có một trong sáu thần xấu cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 18/6/2028

Mười hai giờ ngày 18/6/2028
GiờKhung giờ Can chi giờTốt / xấu
Tý23–1 giờGiáp Tý Hắc đạo, xấu
Sửu1–3 giờẤt Sửu Hắc đạo, xấu
Dần3–5 giờBính Dần Hoàng đạo, tốt
Mão5–7 giờĐinh Mão Hắc đạo, xấu
Thìn7–9 giờMậu Thìn Hoàng đạo, tốt
Tỵ9–11 giờKỷ Tỵ Hoàng đạo, tốt
Ngọ11–13 giờCanh Ngọ Hắc đạo, xấu
Mùi13–15 giờTân Mùi Hắc đạo, xấu
Thân15–17 giờNhâm Thân Hoàng đạo, tốt
Dậu17–19 giờQuý Dậu Hoàng đạo, tốt
Tuất19–21 giờGiáp Tuất Hắc đạo, xấu
Hợi21–23 giờẤt Hợi Hoàng đạo, tốt

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt trong ngày, tùy theo Chi của ngày.

Ngày 18/6/2028 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Giáp Tuất

Ngày Giáp Tuất xung với tuổi Thìn: người tuổi Thìn nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Thìn là người sinh các năm âm lịch Nhâm Thìn 1952, Giáp Thìn 1964, Bính Thìn 1976, Mậu Thìn 1988, Canh Thìn 2000, Nhâm Thìn 2012 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Giáp Tuất hợp với tuổi Mão (lục hợp) và tuổi Dần, Ngọ (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau, như Tý với Ngọ.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 18/6/2028 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 18/6/2028

Hỷ thần ngày 18/6/2028 ở hướng Đông Bắc. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Giáp).

Hỷ thần: vị thần vui mừng; theo phong tục, người ta hay chọn hướng này khi xuất hành.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Giáp Tuất có nạp âm Sơn Đầu Hỏa, thuộc hành Hỏa.

Ngày 18/6/2028 là ngày thứ 14 của tiết Mang chủng, tiết bắt đầu lúc 10:15 ngày 5/6/2028 (UTC+7). Còn 3 ngày đến tiết Hạ chí, bắt đầu lúc 03:01 ngày 21/6/2028.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời.

Hỏi nhanh

Ngày 18/6/2028 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 26/5 âm lịch (Ngày 26 tháng Năm) năm Mậu Thân.
Ngày 18/6/2028 là thứ mấy?
Ngày 18/6/2028 là Chủ nhật.
Ngày 18/6/2028 là ngày con gì?
Là ngày Giáp Tuất, tức ngày con chó.
Ngày 18/6/2028 tốt hay xấu?
Là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Định.
Giờ hoàng đạo ngày 18/6/2028 là giờ nào?
Gồm giờ Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h), Thân (15–17h), Dậu (17–19h), Hợi (21–23h).
Ngày 18/6/2028 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Thìn, vì chi Thìn xung với chi Tuất của ngày.
Từ ngày 18/6/2028 còn bao lâu đến rằm?
Còn 19 ngày đến rằm tháng Năm nhuận (7/7/2028).
Từ ngày 18/6/2028 còn bao lâu đến Tết?
Còn 240 ngày đến mùng 1 Tết Kỷ Dậu (13/2/2029).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.