Bỏ qua, đến nội dung chính
Lịch Vạn Niên

Ngày 10/6/2028 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Thứ Bảy, 10 tháng 6 năm 2028 dương lịch là ngày 18 tháng 5 âm lịch (Ngày 18 tháng Năm) năm Mậu Thân, ngày Bính Dần (ngày con hổ), tháng Mậu Ngọ.

Tóm tắt ngày 10/6/2028

Giờ tốt
Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Tuổi xung
Thân
Tuổi hợp
Hợi (lục hợp), Ngọ, Tuất (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Tây Nam
Tờ lịch ngày 10 tháng 6 năm 2028 Thứ Bảy
Tháng Năm (Đủ) 18
Năm
Mậu Thân
Tháng
Mậu Ngọ
Ngày
Bính Dần
Thông tin ngày 10/6/2028
Âm lịch18/5/2028 (Ngày 18 tháng Năm)
Can ChiNgày Bính Dần · tháng Mậu Ngọ · năm Mậu Thân
Nạp âmLư Trung Hỏa
Tiết khíMang chủng
Hoàng đạo / hắc đạoHắc đạo — Bạch Hổ
TrựcThành

Ngày 10/6/2028 tốt hay xấu?

Ngày 10/6/2028 là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Thành.

Ngày này rơi vào Tam nương, nên các việc lớn thường được dời sang ngày khác.

Vì sao 10/6/2028 là ngày hắc đạo?

Tháng Năm (tháng Ngọ, từ tiết Mang chủng đến trước Tiểu thử), Thanh Long khởi ở ngày Thân. Ngày Dần là vị thứ bảy → Bạch Hổ, thuộc sáu thần hắc đạo.

Ngày hắc đạo: thần xấu cai quản; ngày Bính Dần do Bạch Hổ cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 10/6/2028

Mười hai giờ ngày 10/6/2028
GiờKhung giờ Can chi giờThần giờ
Tý23–1 giờMậu Tý Thanh Long · hoàng đạo
Sửu1–3 giờKỷ Sửu Minh Đường · hoàng đạo
Dần3–5 giờCanh Dần Thiên Hình · hắc đạo
Mão5–7 giờTân Mão Chu Tước · hắc đạo
Thìn7–9 giờNhâm Thìn Kim Quỹ · hoàng đạo
Tỵ9–11 giờQuý Tỵ Kim Đường · hoàng đạo
Ngọ11–13 giờGiáp Ngọ Bạch Hổ · hắc đạo
Mùi13–15 giờẤt Mùi Ngọc Đường · hoàng đạo
Thân15–17 giờBính Thân Thiên Lao · hắc đạo
Dậu17–19 giờĐinh Dậu Huyền Vũ · hắc đạo
Tuất19–21 giờMậu Tuất Tư Mệnh · hoàng đạo
Hợi21–23 giờKỷ Hợi Câu Trần · hắc đạo

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Dần: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất.

Ngày 10/6/2028 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Bính Dần

Ngày Bính Dần xung với tuổi Thân: người tuổi Thân nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Thân là người sinh các năm âm lịch Bính Thân 1956, Mậu Thân 1968, Canh Thân 1980, Nhâm Thân 1992, Giáp Thân 2004 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Bính Dần hợp với tuổi Hợi (lục hợp) và tuổi Ngọ, Tuất (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Dần của ngày xung với Thân.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 10/6/2028 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 10/6/2028

Hỷ thần ngày 10/6/2028 ở hướng Tây Nam. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Bính).

Tài thần ngày Bính Dần ở hướng Tây Nam (tham khảo).

Hạc thần ngày Bính Dần ở hướng Nam, nên tránh đi về hướng này.

Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Bính Dần thường chọn hướng Tây Nam.

Sao trong ngày 10/6/2028

Sao Vị (tham khảo): hợp xây dựng, sửa nhà; cưới hỏi; chôn cất, sửa mộ.

Kiêng theo Bành Tổ ngày 10/6/2028

Ngày Bính: Không nên sửa bếp.

Ngày Dần: Không nên cúng tế.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Bính Dần có nạp âm Lư Trung Hỏa, thuộc hành Hỏa.

Can Bính hành Hỏa, chi Dần hành Mộc. Nghĩa nhật: Chi sinh Can.

Ngày 10/6/2028 là ngày thứ 6 của tiết Mang chủng, tiết bắt đầu lúc 10:15 ngày 5/6/2028 (UTC+7). Còn 11 ngày đến tiết Hạ chí, bắt đầu lúc 03:01 ngày 21/6/2028.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 10/6/2028 thuộc tiết Mang chủng.

Hỏi nhanh

Ngày 10/6/2028 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 18/5 âm lịch (Ngày 18 tháng Năm) năm Mậu Thân.
Ngày 10/6/2028 là thứ mấy?
Ngày 10/6/2028 là Thứ Bảy.
Ngày 10/6/2028 là ngày con gì?
Là ngày Bính Dần, tức ngày con hổ.
Ngày 10/6/2028 tốt hay xấu?
Là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Thành, rơi vào ngày Tam nương.
Giờ hoàng đạo ngày 10/6/2028 là giờ nào?
Gồm giờ Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h), Mùi (13–15h), Tuất (19–21h).
Ngày 10/6/2028 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Thân, vì chi Thân xung với chi Dần của ngày.
Từ ngày 10/6/2028 còn bao lâu đến rằm?
Còn 27 ngày đến rằm tháng Năm nhuận (7/7/2028).
Từ ngày 10/6/2028 còn bao lâu đến Tết?
Còn 248 ngày đến mùng 1 Tết Kỷ Dậu (13/2/2029).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.