Cách Lịch Vạn Niên tính
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.
Thứ Ba, 23 tháng 5 năm 2028 dương lịch là ngày 29 tháng 4 âm lịch (Ngày 29 tháng Tư) năm Mậu Thân, ngày Mậu Thân (ngày con khỉ), tháng Đinh Tỵ.
Ngày 23/5/2028 là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Bình.
Vì Thiên Hình là thần hắc đạo, ngày Mậu Thân chưa đạt chuẩn cho việc lớn; việc thường ngày không bị ảnh hưởng.
Tháng Tư (tháng Tỵ, từ tiết Lập hạ đến trước Mang chủng), Thanh Long khởi ở ngày Ngọ. Ngày Thân là vị thứ ba → Thiên Hình, thuộc sáu thần hắc đạo.
Ngày hắc đạo: ngày có một trong sáu thần xấu cai quản.
| Giờ | Khung giờ | Can chi giờ | Tốt / xấu |
|---|---|---|---|
| Tý | 23–1 giờ | Nhâm Tý | Hoàng đạo, tốt |
| Sửu | 1–3 giờ | Quý Sửu | Hoàng đạo, tốt |
| Dần | 3–5 giờ | Giáp Dần | Hắc đạo, xấu |
| Mão | 5–7 giờ | Ất Mão | Hắc đạo, xấu |
| Thìn | 7–9 giờ | Bính Thìn | Hoàng đạo, tốt |
| Tỵ | 9–11 giờ | Đinh Tỵ | Hoàng đạo, tốt |
| Ngọ | 11–13 giờ | Mậu Ngọ | Hắc đạo, xấu |
| Mùi | 13–15 giờ | Kỷ Mùi | Hoàng đạo, tốt |
| Thân | 15–17 giờ | Canh Thân | Hắc đạo, xấu |
| Dậu | 17–19 giờ | Tân Dậu | Hắc đạo, xấu |
| Tuất | 19–21 giờ | Nhâm Tuất | Hoàng đạo, tốt |
| Hợi | 21–23 giờ | Quý Hợi | Hắc đạo, xấu |
Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt trong ngày, tùy theo Chi của ngày.
Ngày Mậu Thân xung với tuổi Dần: người tuổi Dần nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Dần là người sinh các năm âm lịch Canh Dần 1950, Nhâm Dần 1962, Giáp Dần 1974, Bính Dần 1986, Mậu Dần 1998, Canh Dần 2010 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).
Ngày Mậu Thân hợp với tuổi Tỵ (lục hợp) và tuổi Tý, Thìn (tam hợp).
Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau, như Tý với Ngọ.
Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.
Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.
Hỷ thần ngày 23/5/2028 ở hướng Đông Nam. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Mậu).
Hỷ thần: vị thần vui mừng; theo phong tục, người ta hay chọn hướng này khi xuất hành.
Ngày Mậu Thân có nạp âm Đại Dịch Thổ, thuộc hành Thổ.
Ngày 23/5/2028 là ngày thứ 4 của tiết Tiểu mãn, tiết bắt đầu lúc 19:09 ngày 20/5/2028 (UTC+7). Còn 13 ngày đến tiết Mang chủng, bắt đầu lúc 10:15 ngày 5/6/2028.
Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời.
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.