Bỏ qua, đến nội dung chính
Lịch Vạn Niên

Ngày 5/5/2028 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Thứ Sáu, 5 tháng 5 năm 2028 dương lịch là ngày 11 tháng 4 âm lịch (Ngày 11 tháng Tư) năm Mậu Thân, ngày Canh Dần (ngày con hổ), tháng Đinh Tỵ.

Tóm tắt ngày 5/5/2028

Giờ tốt
Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Tuổi xung
Thân
Tuổi hợp
Hợi (lục hợp), Ngọ, Tuất (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Tây Bắc
Tờ lịch ngày 5 tháng 5 năm 2028 Thứ Sáu
Tháng Tư (Thiếu) 11
Năm
Mậu Thân
Tháng
Đinh Tỵ
Ngày
Canh Dần
Thông tin ngày 5/5/2028
Âm lịch11/4/2028 (Ngày 11 tháng Tư)
Can ChiNgày Canh Dần · tháng Đinh Tỵ · năm Mậu Thân
Nạp âmTùng Bách Mộc
Tiết khíLập hạ
Hoàng đạo / hắc đạoHắc đạo — Thiên Lao
TrựcThu

Ngày 5/5/2028 tốt hay xấu?

Ngày 5/5/2028 là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Thu.

Vì Thiên Lao là thần hắc đạo, ngày Canh Dần chưa đạt chuẩn cho việc lớn; việc thường ngày không bị ảnh hưởng.

Vì sao 5/5/2028 là ngày hắc đạo?

Tháng Tư (tháng Tỵ, từ tiết Lập hạ đến trước Mang chủng), Thanh Long khởi ở ngày Ngọ. Ngày Dần là vị thứ chín → Thiên Lao, thuộc sáu thần hắc đạo.

Ngày hắc đạo: thần xấu cai quản; ngày Canh Dần do Thiên Lao cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 5/5/2028

Mười hai giờ ngày 5/5/2028
GiờKhung giờ Can chi giờThần giờ
Tý23–1 giờBính Tý Thanh Long · hoàng đạo
Sửu1–3 giờĐinh Sửu Minh Đường · hoàng đạo
Dần3–5 giờMậu Dần Thiên Hình · hắc đạo
Mão5–7 giờKỷ Mão Chu Tước · hắc đạo
Thìn7–9 giờCanh Thìn Kim Quỹ · hoàng đạo
Tỵ9–11 giờTân Tỵ Kim Đường · hoàng đạo
Ngọ11–13 giờNhâm Ngọ Bạch Hổ · hắc đạo
Mùi13–15 giờQuý Mùi Ngọc Đường · hoàng đạo
Thân15–17 giờGiáp Thân Thiên Lao · hắc đạo
Dậu17–19 giờẤt Dậu Huyền Vũ · hắc đạo
Tuất19–21 giờBính Tuất Tư Mệnh · hoàng đạo
Hợi21–23 giờĐinh Hợi Câu Trần · hắc đạo

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Dần: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất.

Ngày 5/5/2028 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Canh Dần

Ngày Canh Dần xung với tuổi Thân: người tuổi Thân nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Thân là người sinh các năm âm lịch Bính Thân 1956, Mậu Thân 1968, Canh Thân 1980, Nhâm Thân 1992, Giáp Thân 2004 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Canh Dần hợp với tuổi Hợi (lục hợp) và tuổi Ngọ, Tuất (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Dần của ngày xung với Thân.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 5/5/2028 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 5/5/2028

Hỷ thần ngày 5/5/2028 ở hướng Tây Bắc. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Canh).

Tài thần ngày Canh Dần ở hướng Đông (tham khảo).

Hạc thần ngày Canh Dần ở hướng Bắc, nên tránh đi về hướng này.

Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Canh Dần thường chọn hướng Tây Bắc.

Sao trong ngày 5/5/2028

Sao Ngưu (tham khảo): bài ca không nêu việc nào hợp với sao này.

Kiêng theo Bành Tổ ngày 5/5/2028

Ngày Canh: Không nên mắc sợi dệt vải.

Ngày Dần: Không nên cúng tế.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Canh Dần có nạp âm Tùng Bách Mộc, thuộc hành Mộc.

Can Canh hành Kim, chi Dần hành Mộc. Chế nhật: Can khắc Chi.

Tiết Lập hạ bắt đầu đúng ngày 5/5/2028, lúc 06:12 (UTC+7). Còn 15 ngày đến tiết Tiểu mãn, bắt đầu lúc 19:09 ngày 20/5/2028.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 5/5/2028 thuộc tiết Lập hạ.

Hỏi nhanh

Ngày 5/5/2028 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 11/4 âm lịch (Ngày 11 tháng Tư) năm Mậu Thân.
Ngày 5/5/2028 là thứ mấy?
Ngày 5/5/2028 là Thứ Sáu.
Ngày 5/5/2028 là ngày con gì?
Là ngày Canh Dần, tức ngày con hổ.
Ngày 5/5/2028 tốt hay xấu?
Là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Thu.
Giờ hoàng đạo ngày 5/5/2028 là giờ nào?
Gồm giờ Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h), Mùi (13–15h), Tuất (19–21h).
Ngày 5/5/2028 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Thân, vì chi Thân xung với chi Dần của ngày.
Từ ngày 5/5/2028 còn bao lâu đến rằm?
Còn 4 ngày đến rằm tháng Tư (9/5/2028).
Từ ngày 5/5/2028 còn bao lâu đến Tết?
Còn 284 ngày đến mùng 1 Tết Kỷ Dậu (13/2/2029).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.