Bỏ qua, đến nội dung chính
Lịch Vạn Niên

Ngày 27/4/2028 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Thứ Năm, 27 tháng 4 năm 2028 dương lịch là ngày 3 tháng 4 âm lịch (Mùng 3 tháng Tư) năm Mậu Thân, ngày Nhâm Ngọ (ngày con ngựa), tháng Đinh Tỵ.

Tóm tắt ngày 27/4/2028

Giờ tốt
Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Tuổi xung
Tý
Tuổi hợp
Mùi (lục hợp), Dần, Tuất (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Nam
Tờ lịch ngày 27 tháng 4 năm 2028 Thứ Năm
Tháng Tư (Thiếu) 3 Mùng 3
Năm
Mậu Thân
Tháng
Đinh Tỵ
Ngày
Nhâm Ngọ
Thông tin ngày 27/4/2028
Âm lịch3/4/2028 (Mùng 3 tháng Tư)
Can ChiNgày Nhâm Ngọ · tháng Đinh Tỵ · năm Mậu Thân
Nạp âmDương Liễu Mộc
Tiết khíCốc vũ
Hoàng đạo / hắc đạoHắc đạo — Thiên Hình
TrựcMãn

Ngày 27/4/2028 tốt hay xấu?

Ngày 27/4/2028 là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Mãn.

Ngày này rơi vào Tam nương, nên các việc lớn thường được dời sang ngày khác.

Vì sao 27/4/2028 là ngày hắc đạo?

Tháng Ba (tháng Thìn, từ tiết Thanh minh đến trước Lập hạ), Thanh Long khởi ở ngày Thìn. Ngày Ngọ là vị thứ ba → Thiên Hình, thuộc sáu thần hắc đạo.

Ngày hắc đạo: ngày có một trong sáu thần xấu cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 27/4/2028

Mười hai giờ ngày 27/4/2028
GiờKhung giờ Can chi giờTốt / xấu
Tý23–1 giờCanh Tý Hoàng đạo, tốt
Sửu1–3 giờTân Sửu Hoàng đạo, tốt
Dần3–5 giờNhâm Dần Hắc đạo, xấu
Mão5–7 giờQuý Mão Hoàng đạo, tốt
Thìn7–9 giờGiáp Thìn Hắc đạo, xấu
Tỵ9–11 giờẤt Tỵ Hắc đạo, xấu
Ngọ11–13 giờBính Ngọ Hoàng đạo, tốt
Mùi13–15 giờĐinh Mùi Hắc đạo, xấu
Thân15–17 giờMậu Thân Hoàng đạo, tốt
Dậu17–19 giờKỷ Dậu Hoàng đạo, tốt
Tuất19–21 giờCanh Tuất Hắc đạo, xấu
Hợi21–23 giờTân Hợi Hắc đạo, xấu

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt trong ngày, tùy theo Chi của ngày.

Ngày 27/4/2028 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Nhâm Ngọ

Ngày Nhâm Ngọ xung với tuổi Tý: người tuổi Tý nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Tý là người sinh các năm âm lịch Canh Tý 1960, Nhâm Tý 1972, Giáp Tý 1984, Bính Tý 1996, Mậu Tý 2008 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Nhâm Ngọ hợp với tuổi Mùi (lục hợp) và tuổi Dần, Tuất (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau, như Tý với Ngọ.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 27/4/2028 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 27/4/2028

Hỷ thần ngày 27/4/2028 ở hướng Nam. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Nhâm).

Hỷ thần: vị thần vui mừng; theo phong tục, người ta hay chọn hướng này khi xuất hành.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Nhâm Ngọ có nạp âm Dương Liễu Mộc, thuộc hành Mộc.

Ngày 27/4/2028 là ngày thứ 9 của tiết Cốc vũ, tiết bắt đầu lúc 20:09 ngày 19/4/2028 (UTC+7). Còn 8 ngày đến tiết Lập hạ, bắt đầu lúc 06:12 ngày 5/5/2028.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời.

Hỏi nhanh

Ngày 27/4/2028 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 3/4 âm lịch (Mùng 3 tháng Tư) năm Mậu Thân.
Ngày 27/4/2028 là thứ mấy?
Ngày 27/4/2028 là Thứ Năm.
Ngày 27/4/2028 là ngày con gì?
Là ngày Nhâm Ngọ, tức ngày con ngựa.
Ngày 27/4/2028 tốt hay xấu?
Là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Mãn, rơi vào ngày Tam nương.
Giờ hoàng đạo ngày 27/4/2028 là giờ nào?
Gồm giờ Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h), Ngọ (11–13h), Thân (15–17h), Dậu (17–19h).
Ngày 27/4/2028 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Tý, vì chi Tý xung với chi Ngọ của ngày.
Từ ngày 27/4/2028 còn bao lâu đến rằm?
Còn 12 ngày đến rằm tháng Tư (9/5/2028).
Từ ngày 27/4/2028 còn bao lâu đến Tết?
Còn 292 ngày đến mùng 1 Tết Kỷ Dậu (13/2/2029).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.