Cách Lịch Vạn Niên tính
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.
Chủ nhật, 2 tháng 4 năm 2028 dương lịch là ngày 8 tháng 3 âm lịch (Mùng 8 tháng Ba) năm Mậu Thân, ngày Đinh Tỵ (ngày con rắn), tháng Bính Thìn.
Ngày 2/4/2028 là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Mãn.
Vì Chu Tước là thần hắc đạo, ngày Đinh Tỵ chưa đạt chuẩn cho việc lớn; việc thường ngày không bị ảnh hưởng.
Tháng Hai (tháng Mão, từ tiết Kinh trập đến trước Thanh minh), Thanh Long khởi ở ngày Dần. Ngày Tỵ là vị thứ tư → Chu Tước, thuộc sáu thần hắc đạo.
Ngày hắc đạo: thần xấu cai quản; ngày Đinh Tỵ do Chu Tước cai quản.
| Giờ | Khung giờ | Can chi giờ | Thần giờ |
|---|---|---|---|
| Tý | 23–1 giờ | Canh Tý | Bạch Hổ · hắc đạo |
| Sửu | 1–3 giờ | Tân Sửu | Ngọc Đường · hoàng đạo |
| Dần | 3–5 giờ | Nhâm Dần | Thiên Lao · hắc đạo |
| Mão | 5–7 giờ | Quý Mão | Huyền Vũ · hắc đạo |
| Thìn | 7–9 giờ | Giáp Thìn | Tư Mệnh · hoàng đạo |
| Tỵ | 9–11 giờ | Ất Tỵ | Câu Trần · hắc đạo |
| Ngọ | 11–13 giờ | Bính Ngọ | Thanh Long · hoàng đạo |
| Mùi | 13–15 giờ | Đinh Mùi | Minh Đường · hoàng đạo |
| Thân | 15–17 giờ | Mậu Thân | Thiên Hình · hắc đạo |
| Dậu | 17–19 giờ | Kỷ Dậu | Chu Tước · hắc đạo |
| Tuất | 19–21 giờ | Canh Tuất | Kim Quỹ · hoàng đạo |
| Hợi | 21–23 giờ | Tân Hợi | Kim Đường · hoàng đạo |
Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Tỵ: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi.
Ngày Đinh Tỵ xung với tuổi Hợi: người tuổi Hợi nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Hợi là người sinh các năm âm lịch Kỷ Hợi 1959, Tân Hợi 1971, Quý Hợi 1983, Ất Hợi 1995, Đinh Hợi 2007 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).
Ngày Đinh Tỵ hợp với tuổi Thân (lục hợp) và tuổi Dậu, Sửu (tam hợp).
Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Tỵ của ngày xung với Hợi.
Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.
Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.
Hỷ thần ngày 2/4/2028 ở hướng Nam. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Đinh).
Tài thần ngày Đinh Tỵ ở hướng Tây Nam (tham khảo).
Hạc thần ngày Đinh Tỵ ở hướng Đông, nên tránh đi về hướng này.
Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Đinh Tỵ thường chọn hướng Nam.
Sao Phòng (tham khảo): hợp xây dựng, sửa nhà; cưới hỏi; chôn cất, sửa mộ.
Ngày Đinh: Không nên cắt tóc, cạo đầu.
Ngày Tỵ: Không nên đi xa.
Ngày Đinh Tỵ có nạp âm Sa Trung Thổ, thuộc hành Thổ.
Can Đinh hành Hỏa, chi Tỵ hành Hỏa. Chuyên nhật: Can Chi cùng hành.
Ngày 2/4/2028 là ngày thứ 14 của tiết Xuân phân, tiết bắt đầu lúc 09:17 ngày 20/3/2028 (UTC+7). Còn 2 ngày đến tiết Thanh minh, bắt đầu lúc 13:03 ngày 4/4/2028.
Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 2/4/2028 thuộc tiết Xuân phân.
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.