Bỏ qua, đến nội dung chính
Lịch Vạn Niên

Ngày 2/4/2028 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Chủ nhật, 2 tháng 4 năm 2028 dương lịch là ngày 8 tháng 3 âm lịch (Mùng 8 tháng Ba) năm Mậu Thân, ngày Đinh Tỵ (ngày con rắn), tháng Bính Thìn.

Tóm tắt ngày 2/4/2028

Giờ tốt
Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Tuổi xung
Hợi
Tuổi hợp
Thân (lục hợp), Dậu, Sửu (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Nam
Tờ lịch ngày 2 tháng 4 năm 2028 Chủ nhật
Tháng Ba (Đủ) 8 Mùng 8
Năm
Mậu Thân
Tháng
Bính Thìn
Ngày
Đinh Tỵ
Thông tin ngày 2/4/2028
Âm lịch8/3/2028 (Mùng 8 tháng Ba)
Can ChiNgày Đinh Tỵ · tháng Bính Thìn · năm Mậu Thân
Nạp âmSa Trung Thổ
Tiết khíXuân phân
Hoàng đạo / hắc đạoHắc đạo — Chu Tước
TrựcMãn

Ngày 2/4/2028 tốt hay xấu?

Ngày 2/4/2028 là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Mãn.

Vì Chu Tước là thần hắc đạo, ngày Đinh Tỵ chưa đạt chuẩn cho việc lớn; việc thường ngày không bị ảnh hưởng.

Vì sao 2/4/2028 là ngày hắc đạo?

Tháng Hai (tháng Mão, từ tiết Kinh trập đến trước Thanh minh), Thanh Long khởi ở ngày Dần. Ngày Tỵ là vị thứ tư → Chu Tước, thuộc sáu thần hắc đạo.

Ngày hắc đạo: thần xấu cai quản; ngày Đinh Tỵ do Chu Tước cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 2/4/2028

Mười hai giờ ngày 2/4/2028
GiờKhung giờ Can chi giờThần giờ
Tý23–1 giờCanh Tý Bạch Hổ · hắc đạo
Sửu1–3 giờTân Sửu Ngọc Đường · hoàng đạo
Dần3–5 giờNhâm Dần Thiên Lao · hắc đạo
Mão5–7 giờQuý Mão Huyền Vũ · hắc đạo
Thìn7–9 giờGiáp Thìn Tư Mệnh · hoàng đạo
Tỵ9–11 giờẤt Tỵ Câu Trần · hắc đạo
Ngọ11–13 giờBính Ngọ Thanh Long · hoàng đạo
Mùi13–15 giờĐinh Mùi Minh Đường · hoàng đạo
Thân15–17 giờMậu Thân Thiên Hình · hắc đạo
Dậu17–19 giờKỷ Dậu Chu Tước · hắc đạo
Tuất19–21 giờCanh Tuất Kim Quỹ · hoàng đạo
Hợi21–23 giờTân Hợi Kim Đường · hoàng đạo

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Tỵ: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi.

Ngày 2/4/2028 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Đinh Tỵ

Ngày Đinh Tỵ xung với tuổi Hợi: người tuổi Hợi nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Hợi là người sinh các năm âm lịch Kỷ Hợi 1959, Tân Hợi 1971, Quý Hợi 1983, Ất Hợi 1995, Đinh Hợi 2007 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Đinh Tỵ hợp với tuổi Thân (lục hợp) và tuổi Dậu, Sửu (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Tỵ của ngày xung với Hợi.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 2/4/2028 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 2/4/2028

Hỷ thần ngày 2/4/2028 ở hướng Nam. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Đinh).

Tài thần ngày Đinh Tỵ ở hướng Tây Nam (tham khảo).

Hạc thần ngày Đinh Tỵ ở hướng Đông, nên tránh đi về hướng này.

Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Đinh Tỵ thường chọn hướng Nam.

Sao trong ngày 2/4/2028

Sao Phòng (tham khảo): hợp xây dựng, sửa nhà; cưới hỏi; chôn cất, sửa mộ.

Kiêng theo Bành Tổ ngày 2/4/2028

Ngày Đinh: Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Ngày Tỵ: Không nên đi xa.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Đinh Tỵ có nạp âm Sa Trung Thổ, thuộc hành Thổ.

Can Đinh hành Hỏa, chi Tỵ hành Hỏa. Chuyên nhật: Can Chi cùng hành.

Ngày 2/4/2028 là ngày thứ 14 của tiết Xuân phân, tiết bắt đầu lúc 09:17 ngày 20/3/2028 (UTC+7). Còn 2 ngày đến tiết Thanh minh, bắt đầu lúc 13:03 ngày 4/4/2028.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 2/4/2028 thuộc tiết Xuân phân.

Hỏi nhanh

Ngày 2/4/2028 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 8/3 âm lịch (Mùng 8 tháng Ba) năm Mậu Thân.
Ngày 2/4/2028 là thứ mấy?
Ngày 2/4/2028 là Chủ nhật.
Ngày 2/4/2028 là ngày con gì?
Là ngày Đinh Tỵ, tức ngày con rắn.
Ngày 2/4/2028 tốt hay xấu?
Là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Mãn.
Giờ hoàng đạo ngày 2/4/2028 là giờ nào?
Gồm giờ Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h), Mùi (13–15h), Tuất (19–21h), Hợi (21–23h).
Ngày 2/4/2028 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Hợi, vì chi Hợi xung với chi Tỵ của ngày.
Từ ngày 2/4/2028 còn bao lâu đến rằm?
Còn 7 ngày đến rằm tháng Ba (9/4/2028).
Từ ngày 2/4/2028 còn bao lâu đến Tết?
Còn 317 ngày đến mùng 1 Tết Kỷ Dậu (13/2/2029).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.