Bỏ qua, đến nội dung chính
Lịch Vạn Niên

Ngày 16/3/2028 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Thứ Năm, 16 tháng 3 năm 2028 dương lịch là ngày 21 tháng 2 âm lịch (Ngày 21 tháng Hai) năm Mậu Thân, ngày Canh Tý (ngày con chuột), tháng Ất Mão.

Tóm tắt ngày 16/3/2028

Giờ tốt
Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Tuổi xung
Ngọ
Tuổi hợp
Sửu (lục hợp), Thân, Thìn (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Tây Bắc
Tờ lịch ngày 16 tháng 3 năm 2028 Thứ Năm
Tháng Hai (Đủ) 21
Năm
Mậu Thân
Tháng
Ất Mão
Ngày
Canh Tý
Thông tin ngày 16/3/2028
Âm lịch21/2/2028 (Ngày 21 tháng Hai)
Can ChiNgày Canh Tý · tháng Ất Mão · năm Mậu Thân
Nạp âmBích Thượng Thổ
Tiết khíKinh trập
Hoàng đạo / hắc đạoHoàng đạo — Tư Mệnh
TrựcThu

Ngày 16/3/2028 tốt hay xấu?

Ngày 16/3/2028 là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Thu.

Trực Thu của ngày Canh Tý không hợp việc lớn nào trong 12 việc thường xem, nên ngày này chưa đạt chuẩn.

Vì sao 16/3/2028 là ngày hoàng đạo?

Tháng Hai (tháng Mão, từ tiết Kinh trập đến trước Thanh minh), Thanh Long khởi ở ngày Dần. Ngày Tý là vị thứ mười một → Tư Mệnh, thuộc sáu thần hoàng đạo.

Ngày hoàng đạo: thần tốt cai quản; ngày Canh Tý do Tư Mệnh cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 16/3/2028

Mười hai giờ ngày 16/3/2028
GiờKhung giờ Can chi giờThần giờ
Tý23–1 giờBính Tý Kim Quỹ · hoàng đạo
Sửu1–3 giờĐinh Sửu Kim Đường · hoàng đạo
Dần3–5 giờMậu Dần Bạch Hổ · hắc đạo
Mão5–7 giờKỷ Mão Ngọc Đường · hoàng đạo
Thìn7–9 giờCanh Thìn Thiên Lao · hắc đạo
Tỵ9–11 giờTân Tỵ Huyền Vũ · hắc đạo
Ngọ11–13 giờNhâm Ngọ Tư Mệnh · hoàng đạo
Mùi13–15 giờQuý Mùi Câu Trần · hắc đạo
Thân15–17 giờGiáp Thân Thanh Long · hoàng đạo
Dậu17–19 giờẤt Dậu Minh Đường · hoàng đạo
Tuất19–21 giờBính Tuất Thiên Hình · hắc đạo
Hợi21–23 giờĐinh Hợi Chu Tước · hắc đạo

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Tý: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu.

Ngày 16/3/2028 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Canh Tý

Ngày Canh Tý xung với tuổi Ngọ: người tuổi Ngọ nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Ngọ là người sinh các năm âm lịch Giáp Ngọ 1954, Bính Ngọ 1966, Mậu Ngọ 1978, Canh Ngọ 1990, Nhâm Ngọ 2002, Giáp Ngọ 2014 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Canh Tý hợp với tuổi Sửu (lục hợp) và tuổi Thân, Thìn (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Tý của ngày xung với Ngọ.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 16/3/2028 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 16/3/2028

Hỷ thần ngày 16/3/2028 ở hướng Tây Bắc. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Canh).

Tài thần ngày Canh Tý ở hướng Đông (tham khảo).

Ngày Canh Tý Hạc thần lên trời, không phải tránh hướng nào.

Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Canh Tý thường chọn hướng Tây Bắc.

Sao trong ngày 16/3/2028

Sao Khuê (tham khảo): hợp xây dựng, sửa nhà.

Kiêng theo Bành Tổ ngày 16/3/2028

Ngày Canh: Không nên mắc sợi dệt vải.

Ngày Tý: Không nên xem bói.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Canh Tý có nạp âm Bích Thượng Thổ, thuộc hành Thổ.

Can Canh hành Kim, chi Tý hành Thủy. Bảo nhật: Can sinh Chi.

Ngày 16/3/2028 là ngày thứ 12 của tiết Kinh trập, tiết bắt đầu lúc 08:24 ngày 5/3/2028 (UTC+7). Còn 4 ngày đến tiết Xuân phân, bắt đầu lúc 09:17 ngày 20/3/2028.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 16/3/2028 thuộc tiết Kinh trập.

Hỏi nhanh

Ngày 16/3/2028 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 21/2 âm lịch (Ngày 21 tháng Hai) năm Mậu Thân.
Ngày 16/3/2028 là thứ mấy?
Ngày 16/3/2028 là Thứ Năm.
Ngày 16/3/2028 là ngày con gì?
Là ngày Canh Tý, tức ngày con chuột.
Ngày 16/3/2028 tốt hay xấu?
Là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Thu.
Giờ hoàng đạo ngày 16/3/2028 là giờ nào?
Gồm giờ Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h), Ngọ (11–13h), Thân (15–17h), Dậu (17–19h).
Ngày 16/3/2028 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Ngọ, vì chi Ngọ xung với chi Tý của ngày.
Từ ngày 16/3/2028 còn bao lâu đến rằm?
Còn 24 ngày đến rằm tháng Ba (9/4/2028).
Từ ngày 16/3/2028 còn bao lâu đến Tết?
Còn 334 ngày đến mùng 1 Tết Kỷ Dậu (13/2/2029).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.