Bỏ qua, đến nội dung chính
Lịch Vạn Niên

Ngày 9/3/2028 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Thứ Năm, 9 tháng 3 năm 2028 dương lịch là ngày 14 tháng 2 âm lịch (Ngày 14 tháng Hai) năm Mậu Thân, ngày Quý Tỵ (ngày con rắn), tháng Ất Mão.

Tóm tắt ngày 9/3/2028

Giờ tốt
Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Tuổi xung
Hợi
Tuổi hợp
Thân (lục hợp), Dậu, Sửu (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Đông Nam
Tờ lịch ngày 9 tháng 3 năm 2028 Thứ Năm
Tháng Hai (Đủ) 14
Năm
Mậu Thân
Tháng
Ất Mão
Ngày
Quý Tỵ
Thông tin ngày 9/3/2028
Âm lịch14/2/2028 (Ngày 14 tháng Hai)
Can ChiNgày Quý Tỵ · tháng Ất Mão · năm Mậu Thân
Nạp âmTrường Lưu Thủy
Tiết khíKinh trập
Hoàng đạo / hắc đạoHắc đạo — Chu Tước
TrựcMãn

Ngày 9/3/2028 tốt hay xấu?

Ngày 9/3/2028 là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Mãn.

Ngày này rơi vào Nguyệt kỵ, nên các việc lớn thường được dời sang ngày khác.

Vì sao 9/3/2028 là ngày hắc đạo?

Tháng Hai (tháng Mão, từ tiết Kinh trập đến trước Thanh minh), Thanh Long khởi ở ngày Dần. Ngày Tỵ là vị thứ tư → Chu Tước, thuộc sáu thần hắc đạo.

Ngày hắc đạo: ngày có một trong sáu thần xấu cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 9/3/2028

Mười hai giờ ngày 9/3/2028
GiờKhung giờ Can chi giờTốt / xấu
Tý23–1 giờNhâm Tý Hắc đạo, xấu
Sửu1–3 giờQuý Sửu Hoàng đạo, tốt
Dần3–5 giờGiáp Dần Hắc đạo, xấu
Mão5–7 giờẤt Mão Hắc đạo, xấu
Thìn7–9 giờBính Thìn Hoàng đạo, tốt
Tỵ9–11 giờĐinh Tỵ Hắc đạo, xấu
Ngọ11–13 giờMậu Ngọ Hoàng đạo, tốt
Mùi13–15 giờKỷ Mùi Hoàng đạo, tốt
Thân15–17 giờCanh Thân Hắc đạo, xấu
Dậu17–19 giờTân Dậu Hắc đạo, xấu
Tuất19–21 giờNhâm Tuất Hoàng đạo, tốt
Hợi21–23 giờQuý Hợi Hoàng đạo, tốt

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt trong ngày, tùy theo Chi của ngày.

Ngày 9/3/2028 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Quý Tỵ

Ngày Quý Tỵ xung với tuổi Hợi: người tuổi Hợi nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Hợi là người sinh các năm âm lịch Kỷ Hợi 1959, Tân Hợi 1971, Quý Hợi 1983, Ất Hợi 1995, Đinh Hợi 2007 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Quý Tỵ hợp với tuổi Thân (lục hợp) và tuổi Dậu, Sửu (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau, như Tý với Ngọ.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 9/3/2028 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 9/3/2028

Hỷ thần ngày 9/3/2028 ở hướng Đông Nam. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Quý).

Hỷ thần: vị thần vui mừng; theo phong tục, người ta hay chọn hướng này khi xuất hành.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Quý Tỵ có nạp âm Trường Lưu Thủy, thuộc hành Thủy.

Ngày 9/3/2028 là ngày thứ 5 của tiết Kinh trập, tiết bắt đầu lúc 08:24 ngày 5/3/2028 (UTC+7). Còn 11 ngày đến tiết Xuân phân, bắt đầu lúc 09:17 ngày 20/3/2028.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời.

Hỏi nhanh

Ngày 9/3/2028 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 14/2 âm lịch (Ngày 14 tháng Hai) năm Mậu Thân.
Ngày 9/3/2028 là thứ mấy?
Ngày 9/3/2028 là Thứ Năm.
Ngày 9/3/2028 là ngày con gì?
Là ngày Quý Tỵ, tức ngày con rắn.
Ngày 9/3/2028 tốt hay xấu?
Là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Mãn, rơi vào ngày Nguyệt kỵ.
Giờ hoàng đạo ngày 9/3/2028 là giờ nào?
Gồm giờ Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h), Mùi (13–15h), Tuất (19–21h), Hợi (21–23h).
Ngày 9/3/2028 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Hợi, vì chi Hợi xung với chi Tỵ của ngày.
Từ ngày 9/3/2028 còn bao lâu đến rằm?
Còn 1 ngày đến rằm tháng Hai (10/3/2028).
Từ ngày 9/3/2028 còn bao lâu đến Tết?
Còn 341 ngày đến mùng 1 Tết Kỷ Dậu (13/2/2029).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.