Bỏ qua, đến nội dung chính
Lịch Vạn Niên

Ngày 28/2/2028 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Thứ Hai, 28 tháng 2 năm 2028 dương lịch là ngày 4 tháng 2 âm lịch (Mùng 4 tháng Hai) năm Mậu Thân, ngày Quý Mùi (ngày con dê), tháng Ất Mão.

Tóm tắt ngày 28/2/2028

Giờ tốt
Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Tuổi xung
Sửu
Tuổi hợp
Ngọ (lục hợp), Hợi, Mão (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Đông Nam
Tờ lịch ngày 28 tháng 2 năm 2028 Thứ Hai
Tháng Hai (Đủ) 4 Mùng 4
Năm
Mậu Thân
Tháng
Ất Mão
Ngày
Quý Mùi
Thông tin ngày 28/2/2028
Âm lịch4/2/2028 (Mùng 4 tháng Hai)
Can ChiNgày Quý Mùi · tháng Ất Mão · năm Mậu Thân
Nạp âmDương Liễu Mộc
Tiết khíVũ thủy
Hoàng đạo / hắc đạoHoàng đạo — Ngọc Đường
TrựcChấp

Ngày 28/2/2028 tốt hay xấu?

Ngày 28/2/2028 là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Chấp.

Trực Chấp của ngày Quý Mùi không hợp việc lớn nào trong 7 việc thường xem, nên ngày này chưa đạt chuẩn.

Vì sao 28/2/2028 là ngày hoàng đạo?

Tháng Giêng (tháng Dần, từ tiết Lập xuân đến trước Kinh trập), Thanh Long khởi ở ngày Tý. Ngày Mùi là vị thứ tám → Ngọc Đường, thuộc sáu thần hoàng đạo.

Ngày hoàng đạo: ngày có một trong sáu thần tốt cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 28/2/2028

Mười hai giờ ngày 28/2/2028
GiờKhung giờ Can chi giờTốt / xấu
Tý23–1 giờNhâm Tý Hắc đạo, xấu
Sửu1–3 giờQuý Sửu Hắc đạo, xấu
Dần3–5 giờGiáp Dần Hoàng đạo, tốt
Mão5–7 giờẤt Mão Hoàng đạo, tốt
Thìn7–9 giờBính Thìn Hắc đạo, xấu
Tỵ9–11 giờĐinh Tỵ Hoàng đạo, tốt
Ngọ11–13 giờMậu Ngọ Hắc đạo, xấu
Mùi13–15 giờKỷ Mùi Hắc đạo, xấu
Thân15–17 giờCanh Thân Hoàng đạo, tốt
Dậu17–19 giờTân Dậu Hắc đạo, xấu
Tuất19–21 giờNhâm Tuất Hoàng đạo, tốt
Hợi21–23 giờQuý Hợi Hoàng đạo, tốt

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt trong ngày, tùy theo Chi của ngày.

Ngày 28/2/2028 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Quý Mùi

Ngày Quý Mùi xung với tuổi Sửu: người tuổi Sửu nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Sửu là người sinh các năm âm lịch Tân Sửu 1961, Quý Sửu 1973, Ất Sửu 1985, Đinh Sửu 1997, Kỷ Sửu 2009 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Quý Mùi hợp với tuổi Ngọ (lục hợp) và tuổi Hợi, Mão (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau, như Tý với Ngọ.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 28/2/2028 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 28/2/2028

Hỷ thần ngày 28/2/2028 ở hướng Đông Nam. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Quý).

Hỷ thần: vị thần vui mừng; theo phong tục, người ta hay chọn hướng này khi xuất hành.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Quý Mùi có nạp âm Dương Liễu Mộc, thuộc hành Mộc.

Ngày 28/2/2028 là ngày thứ 10 của tiết Vũ thủy, tiết bắt đầu lúc 10:25 ngày 19/2/2028 (UTC+7). Còn 6 ngày đến tiết Kinh trập, bắt đầu lúc 08:24 ngày 5/3/2028.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời.

Hỏi nhanh

Ngày 28/2/2028 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 4/2 âm lịch (Mùng 4 tháng Hai) năm Mậu Thân.
Ngày 28/2/2028 là thứ mấy?
Ngày 28/2/2028 là Thứ Hai.
Ngày 28/2/2028 là ngày con gì?
Là ngày Quý Mùi, tức ngày con dê.
Ngày 28/2/2028 tốt hay xấu?
Là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Chấp.
Giờ hoàng đạo ngày 28/2/2028 là giờ nào?
Gồm giờ Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h), Thân (15–17h), Tuất (19–21h), Hợi (21–23h).
Ngày 28/2/2028 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Sửu, vì chi Sửu xung với chi Mùi của ngày.
Từ ngày 28/2/2028 còn bao lâu đến rằm?
Còn 11 ngày đến rằm tháng Hai (10/3/2028).
Từ ngày 28/2/2028 còn bao lâu đến Tết?
Còn 351 ngày đến mùng 1 Tết Kỷ Dậu (13/2/2029).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.