Cách Lịch Vạn Niên tính
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.
Chủ nhật, 20 tháng 2 năm 2028 dương lịch là ngày 26 tháng 1 âm lịch (Ngày 26 tháng Giêng) năm Mậu Thân, ngày Ất Hợi (ngày con lợn), tháng Giáp Dần.
Ngày 20/2/2028 là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Thu.
Vì Câu Trần là thần hắc đạo, ngày Ất Hợi chưa đạt chuẩn cho việc lớn; việc thường ngày không bị ảnh hưởng.
Tháng Giêng (tháng Dần, từ tiết Lập xuân đến trước Kinh trập), Thanh Long khởi ở ngày Tý. Ngày Hợi là vị thứ mười hai → Câu Trần, thuộc sáu thần hắc đạo.
Ngày hắc đạo: thần xấu cai quản; ngày Ất Hợi do Câu Trần cai quản.
| Giờ | Khung giờ | Can chi giờ | Thần giờ |
|---|---|---|---|
| Tý | 23–1 giờ | Bính Tý | Bạch Hổ · hắc đạo |
| Sửu | 1–3 giờ | Đinh Sửu | Ngọc Đường · hoàng đạo |
| Dần | 3–5 giờ | Mậu Dần | Thiên Lao · hắc đạo |
| Mão | 5–7 giờ | Kỷ Mão | Huyền Vũ · hắc đạo |
| Thìn | 7–9 giờ | Canh Thìn | Tư Mệnh · hoàng đạo |
| Tỵ | 9–11 giờ | Tân Tỵ | Câu Trần · hắc đạo |
| Ngọ | 11–13 giờ | Nhâm Ngọ | Thanh Long · hoàng đạo |
| Mùi | 13–15 giờ | Quý Mùi | Minh Đường · hoàng đạo |
| Thân | 15–17 giờ | Giáp Thân | Thiên Hình · hắc đạo |
| Dậu | 17–19 giờ | Ất Dậu | Chu Tước · hắc đạo |
| Tuất | 19–21 giờ | Bính Tuất | Kim Quỹ · hoàng đạo |
| Hợi | 21–23 giờ | Đinh Hợi | Kim Đường · hoàng đạo |
Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Hợi: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi.
Ngày Ất Hợi xung với tuổi Tỵ: người tuổi Tỵ nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Tỵ là người sinh các năm âm lịch Quý Tỵ 1953, Ất Tỵ 1965, Đinh Tỵ 1977, Kỷ Tỵ 1989, Tân Tỵ 2001, Quý Tỵ 2013 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).
Ngày Ất Hợi hợp với tuổi Dần (lục hợp) và tuổi Mão, Mùi (tam hợp).
Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Hợi của ngày xung với Tỵ.
Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.
Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.
Hỷ thần ngày 20/2/2028 ở hướng Tây Bắc. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Ất).
Tài thần ngày Ất Hợi ở hướng Đông Bắc (tham khảo).
Hạc thần ngày Ất Hợi ở hướng Tây Nam, nên tránh đi về hướng này.
Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Ất Hợi thường chọn hướng Tây Bắc.
Sao Mão (tham khảo): hợp xây dựng, sửa nhà.
Ngày Ất: Không nên trồng cây.
Ngày Hợi: Không nên cưới gả.
Ngày Ất Hợi có nạp âm Sơn Đầu Hỏa, thuộc hành Hỏa.
Can Ất hành Mộc, chi Hợi hành Thủy. Nghĩa nhật: Chi sinh Can.
Ngày 20/2/2028 là ngày thứ 2 của tiết Vũ thủy, tiết bắt đầu lúc 10:25 ngày 19/2/2028 (UTC+7). Còn 14 ngày đến tiết Kinh trập, bắt đầu lúc 08:24 ngày 5/3/2028.
Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 20/2/2028 thuộc tiết Vũ thủy.
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.