Bỏ qua, đến nội dung chính
Lịch Vạn Niên

Ngày 29/1/2028 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Thứ Bảy, 29 tháng 1 năm 2028 dương lịch là ngày 4 tháng 1 âm lịch (Mùng 4 tháng Giêng) năm Mậu Thân, ngày Quý Sửu (ngày con trâu), tháng Giáp Dần.

Tóm tắt ngày 29/1/2028

Giờ tốt
Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Tuổi xung
Mùi
Tuổi hợp
Tý (lục hợp), Tỵ, Dậu (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Đông Nam
Tờ lịch ngày 29 tháng 1 năm 2028 Thứ Bảy
Tháng Giêng (Đủ) 4 Mùng 4
Năm
Mậu Thân
Tháng
Giáp Dần
Ngày
Quý Sửu
Thông tin ngày 29/1/2028
Âm lịch4/1/2028 (Mùng 4 tháng Giêng)
Can ChiNgày Quý Sửu · tháng Giáp Dần · năm Mậu Thân
Nạp âmTang Đố Mộc
Tiết khíĐại hàn
Hoàng đạo / hắc đạoHắc đạo — Chu Tước
TrựcKiến

Ngày 29/1/2028 tốt hay xấu?

Ngày 29/1/2028 là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Kiến.

Vì Chu Tước là thần hắc đạo, ngày Quý Sửu chưa đạt chuẩn cho việc lớn; việc thường ngày không bị ảnh hưởng.

Vì sao 29/1/2028 là ngày hắc đạo?

Tháng Chạp (tháng Sửu, từ tiết Tiểu hàn đến trước Lập xuân), Thanh Long khởi ở ngày Tuất. Ngày Sửu là vị thứ tư → Chu Tước, thuộc sáu thần hắc đạo.

Ngày hắc đạo: ngày có một trong sáu thần xấu cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 29/1/2028

Mười hai giờ ngày 29/1/2028
GiờKhung giờ Can chi giờTốt / xấu
Tý23–1 giờNhâm Tý Hắc đạo, xấu
Sửu1–3 giờQuý Sửu Hắc đạo, xấu
Dần3–5 giờGiáp Dần Hoàng đạo, tốt
Mão5–7 giờẤt Mão Hoàng đạo, tốt
Thìn7–9 giờBính Thìn Hắc đạo, xấu
Tỵ9–11 giờĐinh Tỵ Hoàng đạo, tốt
Ngọ11–13 giờMậu Ngọ Hắc đạo, xấu
Mùi13–15 giờKỷ Mùi Hắc đạo, xấu
Thân15–17 giờCanh Thân Hoàng đạo, tốt
Dậu17–19 giờTân Dậu Hắc đạo, xấu
Tuất19–21 giờNhâm Tuất Hoàng đạo, tốt
Hợi21–23 giờQuý Hợi Hoàng đạo, tốt

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt trong ngày, tùy theo Chi của ngày.

Ngày 29/1/2028 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Quý Sửu

Ngày Quý Sửu xung với tuổi Mùi: người tuổi Mùi nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Mùi là người sinh các năm âm lịch Ất Mùi 1955, Đinh Mùi 1967, Kỷ Mùi 1979, Tân Mùi 1991, Quý Mùi 2003, Ất Mùi 2015 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Quý Sửu hợp với tuổi Tý (lục hợp) và tuổi Tỵ, Dậu (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau, như Tý với Ngọ.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 29/1/2028 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 29/1/2028

Hỷ thần ngày 29/1/2028 ở hướng Đông Nam. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Quý).

Hỷ thần: vị thần vui mừng; theo phong tục, người ta hay chọn hướng này khi xuất hành.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Quý Sửu có nạp âm Tang Đố Mộc, thuộc hành Mộc.

Ngày 29/1/2028 là ngày thứ 10 của tiết Đại hàn, tiết bắt đầu lúc 20:21 ngày 20/1/2028 (UTC+7). Còn 6 ngày đến tiết Lập xuân, bắt đầu lúc 14:31 ngày 4/2/2028.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời.

Hỏi nhanh

Ngày 29/1/2028 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 4/1 âm lịch (Mùng 4 tháng Giêng) năm Mậu Thân.
Ngày 29/1/2028 là thứ mấy?
Ngày 29/1/2028 là Thứ Bảy.
Ngày 29/1/2028 là ngày con gì?
Là ngày Quý Sửu, tức ngày con trâu.
Ngày 29/1/2028 tốt hay xấu?
Là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Kiến.
Giờ hoàng đạo ngày 29/1/2028 là giờ nào?
Gồm giờ Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h), Thân (15–17h), Tuất (19–21h), Hợi (21–23h).
Ngày 29/1/2028 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Mùi, vì chi Mùi xung với chi Sửu của ngày.
Từ ngày 29/1/2028 còn bao lâu đến rằm?
Còn 11 ngày đến rằm tháng Giêng (9/2/2028).
Từ ngày 29/1/2028 còn bao lâu đến Tết?
Còn 381 ngày đến mùng 1 Tết Kỷ Dậu (13/2/2029).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.