Bỏ qua, đến nội dung chính
Lịch Vạn Niên

Ngày 11/1/2028 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Thứ Ba, 11 tháng 1 năm 2028 dương lịch là ngày 15 tháng 12 âm lịch (Rằm tháng Chạp) năm Đinh Mùi, ngày Ất Mùi (ngày con dê), tháng Quý Sửu.

Tóm tắt ngày 11/1/2028

Giờ tốt
Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Tuổi xung
Sửu
Tuổi hợp
Ngọ (lục hợp), Hợi, Mão (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Tây Bắc
Tờ lịch ngày 11 tháng 1 năm 2028 Thứ Ba
Tháng Chạp (Thiếu) 15 Rằm
Năm
Đinh Mùi
Tháng
Quý Sửu
Ngày
Ất Mùi
Thông tin ngày 11/1/2028
Âm lịch15/12/2027 (Rằm tháng Chạp)
Can ChiNgày Ất Mùi · tháng Quý Sửu · năm Đinh Mùi
Nạp âmSa Trung Kim
Tiết khíTiểu hàn
Hoàng đạo / hắc đạoHắc đạo — Huyền Vũ
TrựcPhá

Ngày 11/1/2028 tốt hay xấu?

Ngày 11/1/2028 là ngày hắc đạo (Huyền Vũ), trực Phá.

Vì Huyền Vũ là thần hắc đạo, ngày Ất Mùi chưa đạt chuẩn cho việc lớn; việc thường ngày không bị ảnh hưởng.

Vì sao 11/1/2028 là ngày hắc đạo?

Tháng Chạp (tháng Sửu, từ tiết Tiểu hàn đến trước Lập xuân), Thanh Long khởi ở ngày Tuất. Ngày Mùi là vị thứ mười → Huyền Vũ, thuộc sáu thần hắc đạo.

Ngày hắc đạo: ngày có một trong sáu thần xấu cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 11/1/2028

Mười hai giờ ngày 11/1/2028
GiờKhung giờ Can chi giờTốt / xấu
Tý23–1 giờBính Tý Hắc đạo, xấu
Sửu1–3 giờĐinh Sửu Hắc đạo, xấu
Dần3–5 giờMậu Dần Hoàng đạo, tốt
Mão5–7 giờKỷ Mão Hoàng đạo, tốt
Thìn7–9 giờCanh Thìn Hắc đạo, xấu
Tỵ9–11 giờTân Tỵ Hoàng đạo, tốt
Ngọ11–13 giờNhâm Ngọ Hắc đạo, xấu
Mùi13–15 giờQuý Mùi Hắc đạo, xấu
Thân15–17 giờGiáp Thân Hoàng đạo, tốt
Dậu17–19 giờẤt Dậu Hắc đạo, xấu
Tuất19–21 giờBính Tuất Hoàng đạo, tốt
Hợi21–23 giờĐinh Hợi Hoàng đạo, tốt

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt trong ngày, tùy theo Chi của ngày.

Ngày 11/1/2028 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Ất Mùi

Ngày Ất Mùi xung với tuổi Sửu: người tuổi Sửu nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Sửu là người sinh các năm âm lịch Tân Sửu 1961, Quý Sửu 1973, Ất Sửu 1985, Đinh Sửu 1997, Kỷ Sửu 2009 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Ất Mùi hợp với tuổi Ngọ (lục hợp) và tuổi Hợi, Mão (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau, như Tý với Ngọ.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 11/1/2028 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 11/1/2028

Hỷ thần ngày 11/1/2028 ở hướng Tây Bắc. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Ất).

Hỷ thần: vị thần vui mừng; theo phong tục, người ta hay chọn hướng này khi xuất hành.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Ất Mùi có nạp âm Sa Trung Kim, thuộc hành Kim.

Ngày 11/1/2028 là ngày thứ 6 của tiết Tiểu hàn, tiết bắt đầu lúc 02:54 ngày 6/1/2028 (UTC+7). Còn 9 ngày đến tiết Đại hàn, bắt đầu lúc 20:21 ngày 20/1/2028.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời.

Hỏi nhanh

Ngày 11/1/2028 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 15/12 âm lịch (Rằm tháng Chạp) năm Đinh Mùi.
Ngày 11/1/2028 là thứ mấy?
Ngày 11/1/2028 là Thứ Ba.
Ngày 11/1/2028 là ngày con gì?
Là ngày Ất Mùi, tức ngày con dê.
Ngày 11/1/2028 tốt hay xấu?
Là ngày hắc đạo (Huyền Vũ), trực Phá.
Giờ hoàng đạo ngày 11/1/2028 là giờ nào?
Gồm giờ Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h), Thân (15–17h), Tuất (19–21h), Hợi (21–23h).
Ngày 11/1/2028 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Sửu, vì chi Sửu xung với chi Mùi của ngày.
Từ ngày 11/1/2028 còn bao lâu đến rằm?
Ngày 11/1/2028 chính là rằm tháng Chạp.
Từ ngày 11/1/2028 còn bao lâu đến Tết?
Còn 15 ngày đến mùng 1 Tết Mậu Thân (26/1/2028).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.