Bỏ qua, đến nội dung chính
Lịch Vạn Niên

Ngày 30/12/2027 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Thứ Năm, 30 tháng 12 năm 2027 dương lịch là ngày 3 tháng 12 âm lịch (Mùng 3 tháng Chạp) năm Đinh Mùi, ngày Quý Mùi (ngày con dê), tháng Quý Sửu.

Tóm tắt ngày 30/12/2027

Giờ tốt
Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Tuổi xung
Sửu
Tuổi hợp
Ngọ (lục hợp), Hợi, Mão (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Đông Nam
Tờ lịch ngày 30 tháng 12 năm 2027 Thứ Năm
Tháng Chạp (Thiếu) 3 Mùng 3
Năm
Đinh Mùi
Tháng
Quý Sửu
Ngày
Quý Mùi
Thông tin ngày 30/12/2027
Âm lịch3/12/2027 (Mùng 3 tháng Chạp)
Can ChiNgày Quý Mùi · tháng Quý Sửu · năm Đinh Mùi
Nạp âmDương Liễu Mộc
Tiết khíĐông chí
Hoàng đạo / hắc đạoHắc đạo — Câu Trần
TrựcNguy

Ngày 30/12/2027 tốt hay xấu?

Ngày 30/12/2027 là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Nguy.

Ngày này rơi vào Tam nương, nên các việc lớn thường được dời sang ngày khác.

Vì sao 30/12/2027 là ngày hắc đạo?

Tháng Một (tháng Tý, từ tiết Đại tuyết đến trước Tiểu hàn), Thanh Long khởi ở ngày Thân. Ngày Mùi là vị thứ mười hai → Câu Trần, thuộc sáu thần hắc đạo.

Ngày hắc đạo: thần xấu cai quản; ngày Quý Mùi do Câu Trần cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 30/12/2027

Mười hai giờ ngày 30/12/2027
GiờKhung giờ Can chi giờThần giờ
Tý23–1 giờNhâm Tý Thiên Hình · hắc đạo
Sửu1–3 giờQuý Sửu Chu Tước · hắc đạo
Dần3–5 giờGiáp Dần Kim Quỹ · hoàng đạo
Mão5–7 giờẤt Mão Kim Đường · hoàng đạo
Thìn7–9 giờBính Thìn Bạch Hổ · hắc đạo
Tỵ9–11 giờĐinh Tỵ Ngọc Đường · hoàng đạo
Ngọ11–13 giờMậu Ngọ Thiên Lao · hắc đạo
Mùi13–15 giờKỷ Mùi Huyền Vũ · hắc đạo
Thân15–17 giờCanh Thân Tư Mệnh · hoàng đạo
Dậu17–19 giờTân Dậu Câu Trần · hắc đạo
Tuất19–21 giờNhâm Tuất Thanh Long · hoàng đạo
Hợi21–23 giờQuý Hợi Minh Đường · hoàng đạo

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Mùi: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi.

Ngày 30/12/2027 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Quý Mùi

Ngày Quý Mùi xung với tuổi Sửu: người tuổi Sửu nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Sửu là người sinh các năm âm lịch Tân Sửu 1961, Quý Sửu 1973, Ất Sửu 1985, Đinh Sửu 1997, Kỷ Sửu 2009 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Quý Mùi hợp với tuổi Ngọ (lục hợp) và tuổi Hợi, Mão (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Mùi của ngày xung với Sửu.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 30/12/2027 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 30/12/2027

Hỷ thần ngày 30/12/2027 ở hướng Đông Nam. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Quý).

Tài thần ngày Quý Mùi ở hướng Nam (tham khảo).

Hạc thần ngày Quý Mùi ở hướng Tây Bắc, nên tránh đi về hướng này.

Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Quý Mùi thường chọn hướng Đông Nam.

Sao trong ngày 30/12/2027

Sao Tỉnh (tham khảo): hợp xây dựng, sửa nhà; làm cửa, khơi nước.

Kiêng theo Bành Tổ ngày 30/12/2027

Ngày Quý: Không nên kiện tụng, tranh cãi.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Quý Mùi có nạp âm Dương Liễu Mộc, thuộc hành Mộc.

Can Quý hành Thủy, chi Mùi hành Thổ. Phạt nhật: Chi khắc Can.

Ngày 30/12/2027 là ngày thứ 9 của tiết Đông chí, tiết bắt đầu lúc 09:42 ngày 22/12/2027 (UTC+7). Còn 7 ngày đến tiết Tiểu hàn, bắt đầu lúc 02:54 ngày 6/1/2028.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 30/12/2027 thuộc tiết Đông chí.

Hỏi nhanh

Ngày 30/12/2027 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 3/12 âm lịch (Mùng 3 tháng Chạp) năm Đinh Mùi.
Ngày 30/12/2027 là thứ mấy?
Ngày 30/12/2027 là Thứ Năm.
Ngày 30/12/2027 là ngày con gì?
Là ngày Quý Mùi, tức ngày con dê.
Ngày 30/12/2027 tốt hay xấu?
Là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Nguy, rơi vào ngày Tam nương.
Giờ hoàng đạo ngày 30/12/2027 là giờ nào?
Gồm giờ Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h), Thân (15–17h), Tuất (19–21h), Hợi (21–23h).
Ngày 30/12/2027 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Sửu, vì chi Sửu xung với chi Mùi của ngày.
Từ ngày 30/12/2027 còn bao lâu đến rằm?
Còn 12 ngày đến rằm tháng Chạp (11/1/2028).
Từ ngày 30/12/2027 còn bao lâu đến Tết?
Còn 27 ngày đến mùng 1 Tết Mậu Thân (26/1/2028).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.