Bỏ qua, đến nội dung chính
Lịch Vạn Niên

Ngày 11/11/2027 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Thứ Năm, 11 tháng 11 năm 2027 dương lịch là ngày 14 tháng 10 âm lịch (Ngày 14 tháng Mười) năm Đinh Mùi, ngày Giáp Ngọ (ngày con ngựa), tháng Tân Hợi.

Tóm tắt ngày 11/11/2027

Giờ tốt
Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Tuổi xung
Tý
Tuổi hợp
Mùi (lục hợp), Dần, Tuất (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Đông Bắc
Tờ lịch ngày 11 tháng 11 năm 2027 Thứ Năm
Tháng Mười (Đủ) 14
Năm
Đinh Mùi
Tháng
Tân Hợi
Ngày
Giáp Ngọ
Thông tin ngày 11/11/2027
Âm lịch14/10/2027 (Ngày 14 tháng Mười)
Can ChiNgày Giáp Ngọ · tháng Tân Hợi · năm Đinh Mùi
Nạp âmSa Trung Kim
Tiết khíLập đông
Hoàng đạo / hắc đạoHoàng đạo — Thanh Long
TrựcNguy

Ngày 11/11/2027 tốt hay xấu?

Ngày 11/11/2027 là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Nguy.

Ngày này rơi vào Nguyệt kỵ, nên các việc lớn thường được dời sang ngày khác.

Vì sao 11/11/2027 là ngày hoàng đạo?

Tháng Mười (tháng Hợi, từ tiết Lập đông đến trước Đại tuyết), Thanh Long khởi ở ngày Ngọ. Ngày Ngọ là vị thứ nhất → Thanh Long, thuộc sáu thần hoàng đạo.

Ngày hoàng đạo: ngày có một trong sáu thần tốt cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 11/11/2027

Mười hai giờ ngày 11/11/2027
GiờKhung giờ Can chi giờTốt / xấu
Tý23–1 giờGiáp Tý Hoàng đạo, tốt
Sửu1–3 giờẤt Sửu Hoàng đạo, tốt
Dần3–5 giờBính Dần Hắc đạo, xấu
Mão5–7 giờĐinh Mão Hoàng đạo, tốt
Thìn7–9 giờMậu Thìn Hắc đạo, xấu
Tỵ9–11 giờKỷ Tỵ Hắc đạo, xấu
Ngọ11–13 giờCanh Ngọ Hoàng đạo, tốt
Mùi13–15 giờTân Mùi Hắc đạo, xấu
Thân15–17 giờNhâm Thân Hoàng đạo, tốt
Dậu17–19 giờQuý Dậu Hoàng đạo, tốt
Tuất19–21 giờGiáp Tuất Hắc đạo, xấu
Hợi21–23 giờẤt Hợi Hắc đạo, xấu

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt trong ngày, tùy theo Chi của ngày.

Ngày 11/11/2027 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Giáp Ngọ

Ngày Giáp Ngọ xung với tuổi Tý: người tuổi Tý nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Tý là người sinh các năm âm lịch Canh Tý 1960, Nhâm Tý 1972, Giáp Tý 1984, Bính Tý 1996, Mậu Tý 2008 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Giáp Ngọ hợp với tuổi Mùi (lục hợp) và tuổi Dần, Tuất (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau, như Tý với Ngọ.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 11/11/2027 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 11/11/2027

Hỷ thần ngày 11/11/2027 ở hướng Đông Bắc. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Giáp).

Hỷ thần: vị thần vui mừng; theo phong tục, người ta hay chọn hướng này khi xuất hành.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Giáp Ngọ có nạp âm Sa Trung Kim, thuộc hành Kim.

Ngày 11/11/2027 là ngày thứ 5 của tiết Lập đông, tiết bắt đầu lúc 22:38 ngày 7/11/2027 (UTC+7). Còn 11 ngày đến tiết Tiểu tuyết, bắt đầu lúc 20:16 ngày 22/11/2027.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời.

Hỏi nhanh

Ngày 11/11/2027 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 14/10 âm lịch (Ngày 14 tháng Mười) năm Đinh Mùi.
Ngày 11/11/2027 là thứ mấy?
Ngày 11/11/2027 là Thứ Năm.
Ngày 11/11/2027 là ngày con gì?
Là ngày Giáp Ngọ, tức ngày con ngựa.
Ngày 11/11/2027 tốt hay xấu?
Là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Nguy, rơi vào ngày Nguyệt kỵ.
Giờ hoàng đạo ngày 11/11/2027 là giờ nào?
Gồm giờ Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h), Ngọ (11–13h), Thân (15–17h), Dậu (17–19h).
Ngày 11/11/2027 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Tý, vì chi Tý xung với chi Ngọ của ngày.
Từ ngày 11/11/2027 còn bao lâu đến rằm?
Còn 1 ngày đến rằm tháng Mười (12/11/2027).
Từ ngày 11/11/2027 còn bao lâu đến Tết?
Còn 76 ngày đến mùng 1 Tết Mậu Thân (26/1/2028).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.