Bỏ qua, đến nội dung chính
Lịch Vạn Niên

Ngày 13/10/2027 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Thứ Tư, 13 tháng 10 năm 2027 dương lịch là ngày 14 tháng 9 âm lịch (Ngày 14 tháng Chín) năm Đinh Mùi, ngày Ất Sửu (ngày con trâu), tháng Canh Tuất.

Tóm tắt ngày 13/10/2027

Giờ tốt
Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Tuổi xung
Mùi
Tuổi hợp
Tý (lục hợp), Tỵ, Dậu (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Tây Bắc
Tờ lịch ngày 13 tháng 10 năm 2027 Thứ Tư
Tháng Chín (Thiếu) 14
Năm
Đinh Mùi
Tháng
Canh Tuất
Ngày
Ất Sửu
Thông tin ngày 13/10/2027
Âm lịch14/9/2027 (Ngày 14 tháng Chín)
Can ChiNgày Ất Sửu · tháng Canh Tuất · năm Đinh Mùi
Nạp âmHải Trung Kim
Tiết khíHàn lộ
Hoàng đạo / hắc đạoHắc đạo — Huyền Vũ
TrựcBình

Ngày 13/10/2027 tốt hay xấu?

Ngày 13/10/2027 là ngày hắc đạo (Huyền Vũ), trực Bình.

Ngày này rơi vào Nguyệt kỵ, nên các việc lớn thường được dời sang ngày khác.

Vì sao 13/10/2027 là ngày hắc đạo?

Tháng Chín (tháng Tuất, từ tiết Hàn lộ đến trước Lập đông), Thanh Long khởi ở ngày Thìn. Ngày Sửu là vị thứ mười → Huyền Vũ, thuộc sáu thần hắc đạo.

Ngày hắc đạo: ngày có một trong sáu thần xấu cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 13/10/2027

Mười hai giờ ngày 13/10/2027
GiờKhung giờ Can chi giờTốt / xấu
Tý23–1 giờBính Tý Hắc đạo, xấu
Sửu1–3 giờĐinh Sửu Hắc đạo, xấu
Dần3–5 giờMậu Dần Hoàng đạo, tốt
Mão5–7 giờKỷ Mão Hoàng đạo, tốt
Thìn7–9 giờCanh Thìn Hắc đạo, xấu
Tỵ9–11 giờTân Tỵ Hoàng đạo, tốt
Ngọ11–13 giờNhâm Ngọ Hắc đạo, xấu
Mùi13–15 giờQuý Mùi Hắc đạo, xấu
Thân15–17 giờGiáp Thân Hoàng đạo, tốt
Dậu17–19 giờẤt Dậu Hắc đạo, xấu
Tuất19–21 giờBính Tuất Hoàng đạo, tốt
Hợi21–23 giờĐinh Hợi Hoàng đạo, tốt

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt trong ngày, tùy theo Chi của ngày.

Ngày 13/10/2027 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Ất Sửu

Ngày Ất Sửu xung với tuổi Mùi: người tuổi Mùi nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Mùi là người sinh các năm âm lịch Ất Mùi 1955, Đinh Mùi 1967, Kỷ Mùi 1979, Tân Mùi 1991, Quý Mùi 2003, Ất Mùi 2015 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Ất Sửu hợp với tuổi Tý (lục hợp) và tuổi Tỵ, Dậu (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau, như Tý với Ngọ.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 13/10/2027 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 13/10/2027

Hỷ thần ngày 13/10/2027 ở hướng Tây Bắc. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Ất).

Hỷ thần: vị thần vui mừng; theo phong tục, người ta hay chọn hướng này khi xuất hành.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Ất Sửu có nạp âm Hải Trung Kim, thuộc hành Kim.

Ngày 13/10/2027 là ngày thứ 6 của tiết Hàn lộ, tiết bắt đầu lúc 19:16 ngày 8/10/2027 (UTC+7). Còn 10 ngày đến tiết Sương giáng, bắt đầu lúc 22:32 ngày 23/10/2027.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời.

Hỏi nhanh

Ngày 13/10/2027 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 14/9 âm lịch (Ngày 14 tháng Chín) năm Đinh Mùi.
Ngày 13/10/2027 là thứ mấy?
Ngày 13/10/2027 là Thứ Tư.
Ngày 13/10/2027 là ngày con gì?
Là ngày Ất Sửu, tức ngày con trâu.
Ngày 13/10/2027 tốt hay xấu?
Là ngày hắc đạo (Huyền Vũ), trực Bình, rơi vào ngày Nguyệt kỵ.
Giờ hoàng đạo ngày 13/10/2027 là giờ nào?
Gồm giờ Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h), Thân (15–17h), Tuất (19–21h), Hợi (21–23h).
Ngày 13/10/2027 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Mùi, vì chi Mùi xung với chi Sửu của ngày.
Từ ngày 13/10/2027 còn bao lâu đến rằm?
Còn 1 ngày đến rằm tháng Chín (14/10/2027).
Từ ngày 13/10/2027 còn bao lâu đến Tết?
Còn 105 ngày đến mùng 1 Tết Mậu Thân (26/1/2028).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.