Bỏ qua, đến nội dung chính
Lịch Vạn Niên

Ngày 10/9/2027 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Thứ Sáu, 10 tháng 9 năm 2027 dương lịch là ngày 10 tháng 8 âm lịch (Mùng 10 tháng Tám) năm Đinh Mùi, ngày Nhâm Thìn (ngày con rồng), tháng Kỷ Dậu.

Tóm tắt ngày 10/9/2027

Giờ tốt
Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Tuổi xung
Tuất
Tuổi hợp
Dậu (lục hợp), Thân, Tý (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Nam
Tờ lịch ngày 10 tháng 9 năm 2027 Thứ Sáu
Tháng Tám (Thiếu) 10 Mùng 10
Năm
Đinh Mùi
Tháng
Kỷ Dậu
Ngày
Nhâm Thìn
Thông tin ngày 10/9/2027
Âm lịch10/8/2027 (Mùng 10 tháng Tám)
Can ChiNgày Nhâm Thìn · tháng Kỷ Dậu · năm Đinh Mùi
Nạp âmTrường Lưu Thủy
Tiết khíBạch lộ
Hoàng đạo / hắc đạoHắc đạo — Thiên Hình
TrựcNguy

Ngày 10/9/2027 tốt hay xấu?

Ngày 10/9/2027 là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Nguy.

Vì Thiên Hình là thần hắc đạo, ngày Nhâm Thìn chưa đạt chuẩn cho việc lớn; việc thường ngày không bị ảnh hưởng.

Vì sao 10/9/2027 là ngày hắc đạo?

Tháng Tám (tháng Dậu, từ tiết Bạch lộ đến trước Hàn lộ), Thanh Long khởi ở ngày Dần. Ngày Thìn là vị thứ ba → Thiên Hình, thuộc sáu thần hắc đạo.

Ngày hắc đạo: ngày có một trong sáu thần xấu cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 10/9/2027

Mười hai giờ ngày 10/9/2027
GiờKhung giờ Can chi giờTốt / xấu
Tý23–1 giờCanh Tý Hắc đạo, xấu
Sửu1–3 giờTân Sửu Hắc đạo, xấu
Dần3–5 giờNhâm Dần Hoàng đạo, tốt
Mão5–7 giờQuý Mão Hắc đạo, xấu
Thìn7–9 giờGiáp Thìn Hoàng đạo, tốt
Tỵ9–11 giờẤt Tỵ Hoàng đạo, tốt
Ngọ11–13 giờBính Ngọ Hắc đạo, xấu
Mùi13–15 giờĐinh Mùi Hắc đạo, xấu
Thân15–17 giờMậu Thân Hoàng đạo, tốt
Dậu17–19 giờKỷ Dậu Hoàng đạo, tốt
Tuất19–21 giờCanh Tuất Hắc đạo, xấu
Hợi21–23 giờTân Hợi Hoàng đạo, tốt

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt trong ngày, tùy theo Chi của ngày.

Ngày 10/9/2027 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Nhâm Thìn

Ngày Nhâm Thìn xung với tuổi Tuất: người tuổi Tuất nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Tuất là người sinh các năm âm lịch Mậu Tuất 1958, Canh Tuất 1970, Nhâm Tuất 1982, Giáp Tuất 1994, Bính Tuất 2006 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Nhâm Thìn hợp với tuổi Dậu (lục hợp) và tuổi Thân, Tý (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau, như Tý với Ngọ.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 10/9/2027 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 10/9/2027

Hỷ thần ngày 10/9/2027 ở hướng Nam. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Nhâm).

Hỷ thần: vị thần vui mừng; theo phong tục, người ta hay chọn hướng này khi xuất hành.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Nhâm Thìn có nạp âm Trường Lưu Thủy, thuộc hành Thủy.

Ngày 10/9/2027 là ngày thứ 3 của tiết Bạch lộ, tiết bắt đầu lúc 03:28 ngày 8/9/2027 (UTC+7). Còn 13 ngày đến tiết Thu phân, bắt đầu lúc 13:01 ngày 23/9/2027.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời.

Hỏi nhanh

Ngày 10/9/2027 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 10/8 âm lịch (Mùng 10 tháng Tám) năm Đinh Mùi.
Ngày 10/9/2027 là thứ mấy?
Ngày 10/9/2027 là Thứ Sáu.
Ngày 10/9/2027 là ngày con gì?
Là ngày Nhâm Thìn, tức ngày con rồng.
Ngày 10/9/2027 tốt hay xấu?
Là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Nguy.
Giờ hoàng đạo ngày 10/9/2027 là giờ nào?
Gồm giờ Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h), Thân (15–17h), Dậu (17–19h), Hợi (21–23h).
Ngày 10/9/2027 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Tuất, vì chi Tuất xung với chi Thìn của ngày.
Từ ngày 10/9/2027 còn bao lâu đến rằm?
Còn 5 ngày đến rằm tháng Tám (15/9/2027).
Từ ngày 10/9/2027 còn bao lâu đến Tết?
Còn 138 ngày đến mùng 1 Tết Mậu Thân (26/1/2028).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.