Bỏ qua, đến nội dung chính
Lịch Vạn Niên

Ngày 24/8/2027 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Thứ Ba, 24 tháng 8 năm 2027 dương lịch là ngày 23 tháng 7 âm lịch (Ngày 23 tháng Bảy) năm Đinh Mùi, ngày Ất Hợi (ngày con lợn), tháng Mậu Thân.

Tóm tắt ngày 24/8/2027

Giờ tốt
Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Tuổi xung
Tỵ
Tuổi hợp
Dần (lục hợp), Mão, Mùi (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Tây Bắc
Tờ lịch ngày 24 tháng 8 năm 2027 Thứ Ba
Tháng Bảy (Đủ) 23
Năm
Đinh Mùi
Tháng
Mậu Thân
Ngày
Ất Hợi
Thông tin ngày 24/8/2027
Âm lịch23/7/2027 (Ngày 23 tháng Bảy)
Can ChiNgày Ất Hợi · tháng Mậu Thân · năm Đinh Mùi
Nạp âmSơn Đầu Hỏa
Tiết khíXử thử
Hoàng đạo / hắc đạoHắc đạo — Câu Trần
TrựcBình

Ngày 24/8/2027 tốt hay xấu?

Ngày 24/8/2027 là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Bình.

Ngày này rơi vào Nguyệt kỵ, nên các việc lớn thường được dời sang ngày khác.

Vì sao 24/8/2027 là ngày hắc đạo?

Tháng Bảy (tháng Thân, từ tiết Lập thu đến trước Bạch lộ), Thanh Long khởi ở ngày Tý. Ngày Hợi là vị thứ mười hai → Câu Trần, thuộc sáu thần hắc đạo.

Ngày hắc đạo: thần xấu cai quản; ngày Ất Hợi do Câu Trần cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 24/8/2027

Mười hai giờ ngày 24/8/2027
GiờKhung giờ Can chi giờThần giờ
Tý23–1 giờBính Tý Bạch Hổ · hắc đạo
Sửu1–3 giờĐinh Sửu Ngọc Đường · hoàng đạo
Dần3–5 giờMậu Dần Thiên Lao · hắc đạo
Mão5–7 giờKỷ Mão Huyền Vũ · hắc đạo
Thìn7–9 giờCanh Thìn Tư Mệnh · hoàng đạo
Tỵ9–11 giờTân Tỵ Câu Trần · hắc đạo
Ngọ11–13 giờNhâm Ngọ Thanh Long · hoàng đạo
Mùi13–15 giờQuý Mùi Minh Đường · hoàng đạo
Thân15–17 giờGiáp Thân Thiên Hình · hắc đạo
Dậu17–19 giờẤt Dậu Chu Tước · hắc đạo
Tuất19–21 giờBính Tuất Kim Quỹ · hoàng đạo
Hợi21–23 giờĐinh Hợi Kim Đường · hoàng đạo

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Hợi: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi.

Ngày 24/8/2027 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Ất Hợi

Ngày Ất Hợi xung với tuổi Tỵ: người tuổi Tỵ nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Tỵ là người sinh các năm âm lịch Quý Tỵ 1953, Ất Tỵ 1965, Đinh Tỵ 1977, Kỷ Tỵ 1989, Tân Tỵ 2001, Quý Tỵ 2013 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Ất Hợi hợp với tuổi Dần (lục hợp) và tuổi Mão, Mùi (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Hợi của ngày xung với Tỵ.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 24/8/2027 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 24/8/2027

Hỷ thần ngày 24/8/2027 ở hướng Tây Bắc. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Ất).

Tài thần ngày Ất Hợi ở hướng Đông Bắc (tham khảo).

Hạc thần ngày Ất Hợi ở hướng Tây Nam, nên tránh đi về hướng này.

Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Ất Hợi thường chọn hướng Tây Bắc.

Sao trong ngày 24/8/2027

Sao Vĩ (tham khảo): hợp xây dựng, sửa nhà; cưới hỏi; chôn cất, sửa mộ; làm cửa, khơi nước.

Kiêng theo Bành Tổ ngày 24/8/2027

Ngày Ất: Không nên trồng cây.

Ngày Hợi: Không nên cưới gả.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Ất Hợi có nạp âm Sơn Đầu Hỏa, thuộc hành Hỏa.

Can Ất hành Mộc, chi Hợi hành Thủy. Nghĩa nhật: Chi sinh Can.

Ngày 24/8/2027 là ngày thứ 2 của tiết Xử thử, tiết bắt đầu lúc 15:13 ngày 23/8/2027 (UTC+7). Còn 15 ngày đến tiết Bạch lộ, bắt đầu lúc 03:28 ngày 8/9/2027.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 24/8/2027 thuộc tiết Xử thử.

Hỏi nhanh

Ngày 24/8/2027 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 23/7 âm lịch (Ngày 23 tháng Bảy) năm Đinh Mùi.
Ngày 24/8/2027 là thứ mấy?
Ngày 24/8/2027 là Thứ Ba.
Ngày 24/8/2027 là ngày con gì?
Là ngày Ất Hợi, tức ngày con lợn.
Ngày 24/8/2027 tốt hay xấu?
Là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Bình, rơi vào ngày Nguyệt kỵ.
Giờ hoàng đạo ngày 24/8/2027 là giờ nào?
Gồm giờ Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h), Mùi (13–15h), Tuất (19–21h), Hợi (21–23h).
Ngày 24/8/2027 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Tỵ, vì chi Tỵ xung với chi Hợi của ngày.
Từ ngày 24/8/2027 còn bao lâu đến rằm?
Còn 22 ngày đến rằm tháng Tám (15/9/2027).
Từ ngày 24/8/2027 còn bao lâu đến Tết?
Còn 155 ngày đến mùng 1 Tết Mậu Thân (26/1/2028).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.