Cách Lịch Vạn Niên tính
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.
Thứ Sáu, 6 tháng 8 năm 2027 dương lịch là ngày 5 tháng 7 âm lịch (Mùng 5 tháng Bảy) năm Đinh Mùi, ngày Đinh Tỵ (ngày con rắn), tháng Mậu Thân.
Ngày 6/8/2027 là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Khai.
Ngày này rơi vào Nguyệt kỵ, nên các việc lớn thường được dời sang ngày khác.
Tháng Sáu (tháng Mùi, từ tiết Tiểu thử đến trước Lập thu), Thanh Long khởi ở ngày Tuất. Ngày Tỵ là vị thứ tám → Ngọc Đường, thuộc sáu thần hoàng đạo.
Ngày hoàng đạo: thần tốt cai quản; ngày Đinh Tỵ do Ngọc Đường cai quản.
| Giờ | Khung giờ | Can chi giờ | Thần giờ |
|---|---|---|---|
| Tý | 23–1 giờ | Canh Tý | Bạch Hổ · hắc đạo |
| Sửu | 1–3 giờ | Tân Sửu | Ngọc Đường · hoàng đạo |
| Dần | 3–5 giờ | Nhâm Dần | Thiên Lao · hắc đạo |
| Mão | 5–7 giờ | Quý Mão | Huyền Vũ · hắc đạo |
| Thìn | 7–9 giờ | Giáp Thìn | Tư Mệnh · hoàng đạo |
| Tỵ | 9–11 giờ | Ất Tỵ | Câu Trần · hắc đạo |
| Ngọ | 11–13 giờ | Bính Ngọ | Thanh Long · hoàng đạo |
| Mùi | 13–15 giờ | Đinh Mùi | Minh Đường · hoàng đạo |
| Thân | 15–17 giờ | Mậu Thân | Thiên Hình · hắc đạo |
| Dậu | 17–19 giờ | Kỷ Dậu | Chu Tước · hắc đạo |
| Tuất | 19–21 giờ | Canh Tuất | Kim Quỹ · hoàng đạo |
| Hợi | 21–23 giờ | Tân Hợi | Kim Đường · hoàng đạo |
Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Tỵ: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi.
Ngày Đinh Tỵ xung với tuổi Hợi: người tuổi Hợi nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Hợi là người sinh các năm âm lịch Kỷ Hợi 1959, Tân Hợi 1971, Quý Hợi 1983, Ất Hợi 1995, Đinh Hợi 2007 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).
Ngày Đinh Tỵ hợp với tuổi Thân (lục hợp) và tuổi Dậu, Sửu (tam hợp).
Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Tỵ của ngày xung với Hợi.
Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.
Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.
Hỷ thần ngày 6/8/2027 ở hướng Nam. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Đinh).
Tài thần ngày Đinh Tỵ ở hướng Tây Nam (tham khảo).
Hạc thần ngày Đinh Tỵ ở hướng Đông, nên tránh đi về hướng này.
Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Đinh Tỵ thường chọn hướng Nam.
Sao Lâu (tham khảo): hợp xây dựng (dựng cột, làm cổng); cưới hỏi; làm cửa, khơi nước.
Ngày Đinh: Không nên cắt tóc, cạo đầu.
Ngày Tỵ: Không nên đi xa.
Ngày Đinh Tỵ có nạp âm Sa Trung Thổ, thuộc hành Thổ.
Can Đinh hành Hỏa, chi Tỵ hành Hỏa. Chuyên nhật: Can Chi cùng hành.
Ngày 6/8/2027 là ngày thứ 15 của tiết Đại thử, tiết bắt đầu lúc 08:04 ngày 23/7/2027 (UTC+7). Còn 2 ngày đến tiết Lập thu, bắt đầu lúc 00:26 ngày 8/8/2027.
Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 6/8/2027 thuộc tiết Đại thử.
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.