Bỏ qua, đến nội dung chính
Lịch Vạn Niên

Ngày 26/7/2027 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Thứ Hai, 26 tháng 7 năm 2027 dương lịch là ngày 23 tháng 6 âm lịch (Ngày 23 tháng Sáu) năm Đinh Mùi, ngày Bính Ngọ (ngày con ngựa), tháng Đinh Mùi.

Tóm tắt ngày 26/7/2027

Giờ tốt
Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Tuổi xung
Tý
Tuổi hợp
Mùi (lục hợp), Dần, Tuất (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Tây Nam
Tờ lịch ngày 26 tháng 7 năm 2027 Thứ Hai
Tháng Sáu (Thiếu) 23
Năm
Đinh Mùi
Tháng
Đinh Mùi
Ngày
Bính Ngọ
Thông tin ngày 26/7/2027
Âm lịch23/6/2027 (Ngày 23 tháng Sáu)
Can ChiNgày Bính Ngọ · tháng Đinh Mùi · năm Đinh Mùi
Nạp âmThiên Hà Thủy
Tiết khíĐại thử
Hoàng đạo / hắc đạoHắc đạo — Thiên Lao
TrựcBế

Ngày 26/7/2027 tốt hay xấu?

Ngày 26/7/2027 là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Bế.

Ngày này rơi vào Nguyệt kỵ, nên các việc lớn thường được dời sang ngày khác.

Vì sao 26/7/2027 là ngày hắc đạo?

Tháng Sáu (tháng Mùi, từ tiết Tiểu thử đến trước Lập thu), Thanh Long khởi ở ngày Tuất. Ngày Ngọ là vị thứ chín → Thiên Lao, thuộc sáu thần hắc đạo.

Ngày hắc đạo: ngày có một trong sáu thần xấu cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 26/7/2027

Mười hai giờ ngày 26/7/2027
GiờKhung giờ Can chi giờTốt / xấu
Tý23–1 giờMậu Tý Hoàng đạo, tốt
Sửu1–3 giờKỷ Sửu Hoàng đạo, tốt
Dần3–5 giờCanh Dần Hắc đạo, xấu
Mão5–7 giờTân Mão Hoàng đạo, tốt
Thìn7–9 giờNhâm Thìn Hắc đạo, xấu
Tỵ9–11 giờQuý Tỵ Hắc đạo, xấu
Ngọ11–13 giờGiáp Ngọ Hoàng đạo, tốt
Mùi13–15 giờẤt Mùi Hắc đạo, xấu
Thân15–17 giờBính Thân Hoàng đạo, tốt
Dậu17–19 giờĐinh Dậu Hoàng đạo, tốt
Tuất19–21 giờMậu Tuất Hắc đạo, xấu
Hợi21–23 giờKỷ Hợi Hắc đạo, xấu

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt trong ngày, tùy theo Chi của ngày.

Ngày 26/7/2027 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Bính Ngọ

Ngày Bính Ngọ xung với tuổi Tý: người tuổi Tý nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Tý là người sinh các năm âm lịch Canh Tý 1960, Nhâm Tý 1972, Giáp Tý 1984, Bính Tý 1996, Mậu Tý 2008 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Bính Ngọ hợp với tuổi Mùi (lục hợp) và tuổi Dần, Tuất (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau, như Tý với Ngọ.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 26/7/2027 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 26/7/2027

Hỷ thần ngày 26/7/2027 ở hướng Tây Nam. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Bính).

Hỷ thần: vị thần vui mừng; theo phong tục, người ta hay chọn hướng này khi xuất hành.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Bính Ngọ có nạp âm Thiên Hà Thủy, thuộc hành Thủy.

Ngày 26/7/2027 là ngày thứ 4 của tiết Đại thử, tiết bắt đầu lúc 08:04 ngày 23/7/2027 (UTC+7). Còn 13 ngày đến tiết Lập thu, bắt đầu lúc 00:26 ngày 8/8/2027.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời.

Hỏi nhanh

Ngày 26/7/2027 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 23/6 âm lịch (Ngày 23 tháng Sáu) năm Đinh Mùi.
Ngày 26/7/2027 là thứ mấy?
Ngày 26/7/2027 là Thứ Hai.
Ngày 26/7/2027 là ngày con gì?
Là ngày Bính Ngọ, tức ngày con ngựa.
Ngày 26/7/2027 tốt hay xấu?
Là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Bế, rơi vào ngày Nguyệt kỵ.
Giờ hoàng đạo ngày 26/7/2027 là giờ nào?
Gồm giờ Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h), Ngọ (11–13h), Thân (15–17h), Dậu (17–19h).
Ngày 26/7/2027 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Tý, vì chi Tý xung với chi Ngọ của ngày.
Từ ngày 26/7/2027 còn bao lâu đến rằm?
Còn 21 ngày đến rằm tháng Bảy (16/8/2027).
Từ ngày 26/7/2027 còn bao lâu đến Tết?
Còn 184 ngày đến mùng 1 Tết Mậu Thân (26/1/2028).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.