Cách Lịch Vạn Niên tính
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.
Thứ Ba, 15 tháng 6 năm 2027 dương lịch là ngày 11 tháng 5 âm lịch (Ngày 11 tháng Năm) năm Đinh Mùi, ngày Ất Sửu (ngày con trâu), tháng Bính Ngọ.
Ngày 15/6/2027 là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Nguy.
Trực Nguy của ngày Ất Sửu không hợp việc lớn nào trong 7 việc thường xem, nên ngày này chưa đạt chuẩn.
Tháng Năm (tháng Ngọ, từ tiết Mang chủng đến trước Tiểu thử), Thanh Long khởi ở ngày Thân. Ngày Sửu là vị thứ sáu → Kim Đường, thuộc sáu thần hoàng đạo.
Ngày hoàng đạo: ngày có một trong sáu thần tốt cai quản.
| Giờ | Khung giờ | Can chi giờ | Tốt / xấu |
|---|---|---|---|
| Tý | 23–1 giờ | Bính Tý | Hắc đạo, xấu |
| Sửu | 1–3 giờ | Đinh Sửu | Hắc đạo, xấu |
| Dần | 3–5 giờ | Mậu Dần | Hoàng đạo, tốt |
| Mão | 5–7 giờ | Kỷ Mão | Hoàng đạo, tốt |
| Thìn | 7–9 giờ | Canh Thìn | Hắc đạo, xấu |
| Tỵ | 9–11 giờ | Tân Tỵ | Hoàng đạo, tốt |
| Ngọ | 11–13 giờ | Nhâm Ngọ | Hắc đạo, xấu |
| Mùi | 13–15 giờ | Quý Mùi | Hắc đạo, xấu |
| Thân | 15–17 giờ | Giáp Thân | Hoàng đạo, tốt |
| Dậu | 17–19 giờ | Ất Dậu | Hắc đạo, xấu |
| Tuất | 19–21 giờ | Bính Tuất | Hoàng đạo, tốt |
| Hợi | 21–23 giờ | Đinh Hợi | Hoàng đạo, tốt |
Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt trong ngày, tùy theo Chi của ngày.
Ngày Ất Sửu xung với tuổi Mùi: người tuổi Mùi nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Mùi là người sinh các năm âm lịch Ất Mùi 1955, Đinh Mùi 1967, Kỷ Mùi 1979, Tân Mùi 1991, Quý Mùi 2003, Ất Mùi 2015 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).
Ngày Ất Sửu hợp với tuổi Tý (lục hợp) và tuổi Tỵ, Dậu (tam hợp).
Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau, như Tý với Ngọ.
Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.
Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.
Hỷ thần ngày 15/6/2027 ở hướng Tây Bắc. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Ất).
Hỷ thần: vị thần vui mừng; theo phong tục, người ta hay chọn hướng này khi xuất hành.
Ngày Ất Sửu có nạp âm Hải Trung Kim, thuộc hành Kim.
Ngày 15/6/2027 là ngày thứ 10 của tiết Mang chủng, tiết bắt đầu lúc 04:25 ngày 6/6/2027 (UTC+7). Còn 6 ngày đến tiết Hạ chí, bắt đầu lúc 21:10 ngày 21/6/2027.
Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời.
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.