Bỏ qua, đến nội dung chính
Lịch Vạn Niên

Ngày 12/6/2027 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Thứ Bảy, 12 tháng 6 năm 2027 dương lịch là ngày 8 tháng 5 âm lịch (Mùng 8 tháng Năm) năm Đinh Mùi, ngày Nhâm Tuất (ngày con chó), tháng Bính Ngọ.

Tóm tắt ngày 12/6/2027

Giờ tốt
Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Tuổi xung
Thìn
Tuổi hợp
Mão (lục hợp), Dần, Ngọ (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Nam
Tờ lịch ngày 12 tháng 6 năm 2027 Thứ Bảy
Tháng Năm (Thiếu) 8 Mùng 8
Năm
Đinh Mùi
Tháng
Bính Ngọ
Ngày
Nhâm Tuất
Thông tin ngày 12/6/2027
Âm lịch8/5/2027 (Mùng 8 tháng Năm)
Can ChiNgày Nhâm Tuất · tháng Bính Ngọ · năm Đinh Mùi
Nạp âmĐại Hải Thủy
Tiết khíMang chủng
Hoàng đạo / hắc đạoHắc đạo — Thiên Hình
TrựcĐịnh

Ngày 12/6/2027 tốt hay xấu?

Ngày 12/6/2027 là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Định.

Vì Thiên Hình là thần hắc đạo, ngày Nhâm Tuất chưa đạt chuẩn cho việc lớn; việc thường ngày không bị ảnh hưởng.

Vì sao 12/6/2027 là ngày hắc đạo?

Tháng Năm (tháng Ngọ, từ tiết Mang chủng đến trước Tiểu thử), Thanh Long khởi ở ngày Thân. Ngày Tuất là vị thứ ba → Thiên Hình, thuộc sáu thần hắc đạo.

Ngày hắc đạo: ngày có một trong sáu thần xấu cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 12/6/2027

Mười hai giờ ngày 12/6/2027
GiờKhung giờ Can chi giờTốt / xấu
Tý23–1 giờCanh Tý Hắc đạo, xấu
Sửu1–3 giờTân Sửu Hắc đạo, xấu
Dần3–5 giờNhâm Dần Hoàng đạo, tốt
Mão5–7 giờQuý Mão Hắc đạo, xấu
Thìn7–9 giờGiáp Thìn Hoàng đạo, tốt
Tỵ9–11 giờẤt Tỵ Hoàng đạo, tốt
Ngọ11–13 giờBính Ngọ Hắc đạo, xấu
Mùi13–15 giờĐinh Mùi Hắc đạo, xấu
Thân15–17 giờMậu Thân Hoàng đạo, tốt
Dậu17–19 giờKỷ Dậu Hoàng đạo, tốt
Tuất19–21 giờCanh Tuất Hắc đạo, xấu
Hợi21–23 giờTân Hợi Hoàng đạo, tốt

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt trong ngày, tùy theo Chi của ngày.

Ngày 12/6/2027 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Nhâm Tuất

Ngày Nhâm Tuất xung với tuổi Thìn: người tuổi Thìn nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Thìn là người sinh các năm âm lịch Nhâm Thìn 1952, Giáp Thìn 1964, Bính Thìn 1976, Mậu Thìn 1988, Canh Thìn 2000, Nhâm Thìn 2012 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Nhâm Tuất hợp với tuổi Mão (lục hợp) và tuổi Dần, Ngọ (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau, như Tý với Ngọ.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 12/6/2027 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 12/6/2027

Hỷ thần ngày 12/6/2027 ở hướng Nam. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Nhâm).

Hỷ thần: vị thần vui mừng; theo phong tục, người ta hay chọn hướng này khi xuất hành.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Nhâm Tuất có nạp âm Đại Hải Thủy, thuộc hành Thủy.

Ngày 12/6/2027 là ngày thứ 7 của tiết Mang chủng, tiết bắt đầu lúc 04:25 ngày 6/6/2027 (UTC+7). Còn 9 ngày đến tiết Hạ chí, bắt đầu lúc 21:10 ngày 21/6/2027.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời.

Hỏi nhanh

Ngày 12/6/2027 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 8/5 âm lịch (Mùng 8 tháng Năm) năm Đinh Mùi.
Ngày 12/6/2027 là thứ mấy?
Ngày 12/6/2027 là Thứ Bảy.
Ngày 12/6/2027 là ngày con gì?
Là ngày Nhâm Tuất, tức ngày con chó.
Ngày 12/6/2027 tốt hay xấu?
Là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Định.
Giờ hoàng đạo ngày 12/6/2027 là giờ nào?
Gồm giờ Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h), Thân (15–17h), Dậu (17–19h), Hợi (21–23h).
Ngày 12/6/2027 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Thìn, vì chi Thìn xung với chi Tuất của ngày.
Từ ngày 12/6/2027 còn bao lâu đến rằm?
Còn 7 ngày đến rằm tháng Năm (19/6/2027).
Từ ngày 12/6/2027 còn bao lâu đến Tết?
Còn 228 ngày đến mùng 1 Tết Mậu Thân (26/1/2028).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.