Bỏ qua, đến nội dung chính
Lịch Vạn Niên

Ngày 15/5/2027 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Thứ Bảy, 15 tháng 5 năm 2027 dương lịch là ngày 10 tháng 4 âm lịch (Mùng 10 tháng Tư) năm Đinh Mùi, ngày Giáp Ngọ (ngày con ngựa), tháng Ất Tỵ.

Tóm tắt ngày 15/5/2027

Giờ tốt
Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Tuổi xung
Tý
Tuổi hợp
Mùi (lục hợp), Dần, Tuất (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Đông Bắc
Tờ lịch ngày 15 tháng 5 năm 2027 Thứ Bảy
Tháng Tư (Đủ) 10 Mùng 10
Năm
Đinh Mùi
Tháng
Ất Tỵ
Ngày
Giáp Ngọ
Thông tin ngày 15/5/2027
Âm lịch10/4/2027 (Mùng 10 tháng Tư)
Can ChiNgày Giáp Ngọ · tháng Ất Tỵ · năm Đinh Mùi
Nạp âmSa Trung Kim
Tiết khíLập hạ
Hoàng đạo / hắc đạoHoàng đạo — Thanh Long
TrựcTrừ

Ngày 15/5/2027 tốt hay xấu?

Ngày 15/5/2027 là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Trừ.

Theo cách chọn ngày phổ thông, ngày này đạt chuẩn cho xuất hành, cắt tóc.

Vì sao 15/5/2027 là ngày hoàng đạo?

Tháng Tư (tháng Tỵ, từ tiết Lập hạ đến trước Mang chủng), Thanh Long khởi ở ngày Ngọ. Ngày Ngọ là vị thứ nhất → Thanh Long, thuộc sáu thần hoàng đạo.

Ngày hoàng đạo: thần tốt cai quản; ngày Giáp Ngọ do Thanh Long cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 15/5/2027

Mười hai giờ ngày 15/5/2027
GiờKhung giờ Can chi giờThần giờ
Tý23–1 giờGiáp Tý Kim Quỹ · hoàng đạo
Sửu1–3 giờẤt Sửu Kim Đường · hoàng đạo
Dần3–5 giờBính Dần Bạch Hổ · hắc đạo
Mão5–7 giờĐinh Mão Ngọc Đường · hoàng đạo
Thìn7–9 giờMậu Thìn Thiên Lao · hắc đạo
Tỵ9–11 giờKỷ Tỵ Huyền Vũ · hắc đạo
Ngọ11–13 giờCanh Ngọ Tư Mệnh · hoàng đạo
Mùi13–15 giờTân Mùi Câu Trần · hắc đạo
Thân15–17 giờNhâm Thân Thanh Long · hoàng đạo
Dậu17–19 giờQuý Dậu Minh Đường · hoàng đạo
Tuất19–21 giờGiáp Tuất Thiên Hình · hắc đạo
Hợi21–23 giờẤt Hợi Chu Tước · hắc đạo

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Ngọ: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu.

Ngày 15/5/2027 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Giáp Ngọ

Ngày Giáp Ngọ xung với tuổi Tý: người tuổi Tý nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Tý là người sinh các năm âm lịch Canh Tý 1960, Nhâm Tý 1972, Giáp Tý 1984, Bính Tý 1996, Mậu Tý 2008 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Giáp Ngọ hợp với tuổi Mùi (lục hợp) và tuổi Dần, Tuất (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Ngọ của ngày xung với Tý.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 15/5/2027 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 15/5/2027

Hỷ thần ngày 15/5/2027 ở hướng Đông Bắc. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Giáp).

Tài thần ngày Giáp Ngọ ở hướng Đông Bắc (tham khảo).

Ngày Giáp Ngọ Hạc thần lên trời, không phải tránh hướng nào.

Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Giáp Ngọ thường chọn hướng Đông Bắc.

Sao trong ngày 15/5/2027

Sao Vị (tham khảo): hợp xây dựng, sửa nhà; cưới hỏi; chôn cất, sửa mộ.

Kiêng theo Bành Tổ ngày 15/5/2027

Ngày Giáp: Không nên mở kho, xuất tiền của.

Ngày Ngọ: Không nên lợp mái nhà.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Giáp Ngọ có nạp âm Sa Trung Kim, thuộc hành Kim.

Can Giáp hành Mộc, chi Ngọ hành Hỏa. Bảo nhật: Can sinh Chi.

Ngày 15/5/2027 là ngày thứ 10 của tiết Lập hạ, tiết bắt đầu lúc 00:24 ngày 6/5/2027 (UTC+7). Còn 6 ngày đến tiết Tiểu mãn, bắt đầu lúc 13:17 ngày 21/5/2027.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 15/5/2027 thuộc tiết Lập hạ.

Hỏi nhanh

Ngày 15/5/2027 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 10/4 âm lịch (Mùng 10 tháng Tư) năm Đinh Mùi.
Ngày 15/5/2027 là thứ mấy?
Ngày 15/5/2027 là Thứ Bảy.
Ngày 15/5/2027 là ngày con gì?
Là ngày Giáp Ngọ, tức ngày con ngựa.
Ngày 15/5/2027 tốt hay xấu?
Là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Trừ.
Giờ hoàng đạo ngày 15/5/2027 là giờ nào?
Gồm giờ Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h), Ngọ (11–13h), Thân (15–17h), Dậu (17–19h).
Ngày 15/5/2027 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Tý, vì chi Tý xung với chi Ngọ của ngày.
Từ ngày 15/5/2027 còn bao lâu đến rằm?
Còn 5 ngày đến rằm tháng Tư (20/5/2027).
Từ ngày 15/5/2027 còn bao lâu đến Tết?
Còn 256 ngày đến mùng 1 Tết Mậu Thân (26/1/2028).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.