Cách Lịch Vạn Niên tính
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.
Thứ Ba, 27 tháng 4 năm 2027 dương lịch là ngày 21 tháng 3 âm lịch (Ngày 21 tháng Ba) năm Đinh Mùi, ngày Bính Tý (ngày con chuột), tháng Giáp Thìn.
Ngày 27/4/2027 là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Thành.
Vì Thiên Lao là thần hắc đạo, ngày Bính Tý chưa đạt chuẩn cho việc lớn; việc thường ngày không bị ảnh hưởng.
Tháng Ba (tháng Thìn, từ tiết Thanh minh đến trước Lập hạ), Thanh Long khởi ở ngày Thìn. Ngày Tý là vị thứ chín → Thiên Lao, thuộc sáu thần hắc đạo.
Ngày hắc đạo: thần xấu cai quản; ngày Bính Tý do Thiên Lao cai quản.
| Giờ | Khung giờ | Can chi giờ | Thần giờ |
|---|---|---|---|
| Tý | 23–1 giờ | Mậu Tý | Kim Quỹ · hoàng đạo |
| Sửu | 1–3 giờ | Kỷ Sửu | Kim Đường · hoàng đạo |
| Dần | 3–5 giờ | Canh Dần | Bạch Hổ · hắc đạo |
| Mão | 5–7 giờ | Tân Mão | Ngọc Đường · hoàng đạo |
| Thìn | 7–9 giờ | Nhâm Thìn | Thiên Lao · hắc đạo |
| Tỵ | 9–11 giờ | Quý Tỵ | Huyền Vũ · hắc đạo |
| Ngọ | 11–13 giờ | Giáp Ngọ | Tư Mệnh · hoàng đạo |
| Mùi | 13–15 giờ | Ất Mùi | Câu Trần · hắc đạo |
| Thân | 15–17 giờ | Bính Thân | Thanh Long · hoàng đạo |
| Dậu | 17–19 giờ | Đinh Dậu | Minh Đường · hoàng đạo |
| Tuất | 19–21 giờ | Mậu Tuất | Thiên Hình · hắc đạo |
| Hợi | 21–23 giờ | Kỷ Hợi | Chu Tước · hắc đạo |
Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Tý: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu.
Ngày Bính Tý xung với tuổi Ngọ: người tuổi Ngọ nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Ngọ là người sinh các năm âm lịch Giáp Ngọ 1954, Bính Ngọ 1966, Mậu Ngọ 1978, Canh Ngọ 1990, Nhâm Ngọ 2002, Giáp Ngọ 2014 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).
Ngày Bính Tý hợp với tuổi Sửu (lục hợp) và tuổi Thân, Thìn (tam hợp).
Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Tý của ngày xung với Ngọ.
Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.
Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.
Hỷ thần ngày 27/4/2027 ở hướng Tây Nam. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Bính).
Tài thần ngày Bính Tý ở hướng Tây Nam (tham khảo).
Hạc thần ngày Bính Tý ở hướng Tây Nam, nên tránh đi về hướng này.
Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Bính Tý thường chọn hướng Tây Nam.
Sao Dực (tham khảo): bài ca không nêu việc nào hợp với sao này.
Ngày Bính: Không nên sửa bếp.
Ngày Tý: Không nên xem bói.
Ngày Bính Tý có nạp âm Giản Hạ Thủy, thuộc hành Thủy.
Can Bính hành Hỏa, chi Tý hành Thủy. Phạt nhật: Chi khắc Can.
Ngày 27/4/2027 là ngày thứ 8 của tiết Cốc vũ, tiết bắt đầu lúc 14:17 ngày 20/4/2027 (UTC+7). Còn 9 ngày đến tiết Lập hạ, bắt đầu lúc 00:24 ngày 6/5/2027.
Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 27/4/2027 thuộc tiết Cốc vũ.
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.