Cách Lịch Vạn Niên tính
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.
Thứ Bảy, 24 tháng 4 năm 2027 dương lịch là ngày 18 tháng 3 âm lịch (Ngày 18 tháng Ba) năm Đinh Mùi, ngày Quý Dậu (ngày con gà), tháng Giáp Thìn.
Ngày 24/4/2027 là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Chấp.
Ngày này rơi vào Tam nương, nên các việc lớn thường được dời sang ngày khác.
Tháng Ba (tháng Thìn, từ tiết Thanh minh đến trước Lập hạ), Thanh Long khởi ở ngày Thìn. Ngày Dậu là vị thứ sáu → Kim Đường, thuộc sáu thần hoàng đạo.
Ngày hoàng đạo: thần tốt cai quản; ngày Quý Dậu do Kim Đường cai quản.
| Giờ | Khung giờ | Can chi giờ | Thần giờ |
|---|---|---|---|
| Tý | 23–1 giờ | Nhâm Tý | Tư Mệnh · hoàng đạo |
| Sửu | 1–3 giờ | Quý Sửu | Câu Trần · hắc đạo |
| Dần | 3–5 giờ | Giáp Dần | Thanh Long · hoàng đạo |
| Mão | 5–7 giờ | Ất Mão | Minh Đường · hoàng đạo |
| Thìn | 7–9 giờ | Bính Thìn | Thiên Hình · hắc đạo |
| Tỵ | 9–11 giờ | Đinh Tỵ | Chu Tước · hắc đạo |
| Ngọ | 11–13 giờ | Mậu Ngọ | Kim Quỹ · hoàng đạo |
| Mùi | 13–15 giờ | Kỷ Mùi | Kim Đường · hoàng đạo |
| Thân | 15–17 giờ | Canh Thân | Bạch Hổ · hắc đạo |
| Dậu | 17–19 giờ | Tân Dậu | Ngọc Đường · hoàng đạo |
| Tuất | 19–21 giờ | Nhâm Tuất | Thiên Lao · hắc đạo |
| Hợi | 21–23 giờ | Quý Hợi | Huyền Vũ · hắc đạo |
Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Dậu: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu.
Ngày Quý Dậu xung với tuổi Mão: người tuổi Mão nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Mão là người sinh các năm âm lịch Tân Mão 1951, Quý Mão 1963, Ất Mão 1975, Đinh Mão 1987, Kỷ Mão 1999, Tân Mão 2011 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).
Ngày Quý Dậu hợp với tuổi Thìn (lục hợp) và tuổi Tỵ, Sửu (tam hợp).
Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Dậu của ngày xung với Mão.
Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.
Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.
Hỷ thần ngày 24/4/2027 ở hướng Đông Nam. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Quý).
Tài thần ngày Quý Dậu ở hướng Nam (tham khảo).
Hạc thần ngày Quý Dậu ở hướng Tây Nam, nên tránh đi về hướng này.
Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Quý Dậu thường chọn hướng Đông Nam.
Sao Liễu (tham khảo): bài ca không nêu việc nào hợp với sao này.
Ngày Quý: Không nên kiện tụng, tranh cãi.
Ngày Dậu: Không nên mời khách.
Ngày Quý Dậu có nạp âm Kiếm Phong Kim, thuộc hành Kim.
Can Quý hành Thủy, chi Dậu hành Kim. Nghĩa nhật: Chi sinh Can.
Ngày 24/4/2027 là ngày thứ 5 của tiết Cốc vũ, tiết bắt đầu lúc 14:17 ngày 20/4/2027 (UTC+7). Còn 12 ngày đến tiết Lập hạ, bắt đầu lúc 00:24 ngày 6/5/2027.
Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 24/4/2027 thuộc tiết Cốc vũ.
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.