Bỏ qua, đến nội dung chính
Lịch Vạn Niên

Ngày 21/4/2027 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Thứ Tư, 21 tháng 4 năm 2027 dương lịch là ngày 15 tháng 3 âm lịch (Rằm tháng Ba) năm Đinh Mùi, ngày Canh Ngọ (ngày con ngựa), tháng Giáp Thìn.

Tóm tắt ngày 21/4/2027

Giờ tốt
Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Tuổi xung
Tý
Tuổi hợp
Mùi (lục hợp), Dần, Tuất (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Tây Bắc
Tờ lịch ngày 21 tháng 4 năm 2027 Thứ Tư
Tháng Ba (Thiếu) 15 Rằm
Năm
Đinh Mùi
Tháng
Giáp Thìn
Ngày
Canh Ngọ
Thông tin ngày 21/4/2027
Âm lịch15/3/2027 (Rằm tháng Ba)
Can ChiNgày Canh Ngọ · tháng Giáp Thìn · năm Đinh Mùi
Nạp âmLộ Bàng Thổ
Tiết khíCốc vũ
Hoàng đạo / hắc đạoHắc đạo — Thiên Hình
TrựcMãn

Ngày 21/4/2027 tốt hay xấu?

Ngày 21/4/2027 là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Mãn.

Vì Thiên Hình là thần hắc đạo, ngày Canh Ngọ chưa đạt chuẩn cho việc lớn; việc thường ngày không bị ảnh hưởng.

Vì sao 21/4/2027 là ngày hắc đạo?

Tháng Ba (tháng Thìn, từ tiết Thanh minh đến trước Lập hạ), Thanh Long khởi ở ngày Thìn. Ngày Ngọ là vị thứ ba → Thiên Hình, thuộc sáu thần hắc đạo.

Ngày hắc đạo: ngày có một trong sáu thần xấu cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 21/4/2027

Mười hai giờ ngày 21/4/2027
GiờKhung giờ Can chi giờTốt / xấu
Tý23–1 giờBính Tý Hoàng đạo, tốt
Sửu1–3 giờĐinh Sửu Hoàng đạo, tốt
Dần3–5 giờMậu Dần Hắc đạo, xấu
Mão5–7 giờKỷ Mão Hoàng đạo, tốt
Thìn7–9 giờCanh Thìn Hắc đạo, xấu
Tỵ9–11 giờTân Tỵ Hắc đạo, xấu
Ngọ11–13 giờNhâm Ngọ Hoàng đạo, tốt
Mùi13–15 giờQuý Mùi Hắc đạo, xấu
Thân15–17 giờGiáp Thân Hoàng đạo, tốt
Dậu17–19 giờẤt Dậu Hoàng đạo, tốt
Tuất19–21 giờBính Tuất Hắc đạo, xấu
Hợi21–23 giờĐinh Hợi Hắc đạo, xấu

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt trong ngày, tùy theo Chi của ngày.

Ngày 21/4/2027 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Canh Ngọ

Ngày Canh Ngọ xung với tuổi Tý: người tuổi Tý nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Tý là người sinh các năm âm lịch Canh Tý 1960, Nhâm Tý 1972, Giáp Tý 1984, Bính Tý 1996, Mậu Tý 2008 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Canh Ngọ hợp với tuổi Mùi (lục hợp) và tuổi Dần, Tuất (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau, như Tý với Ngọ.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 21/4/2027 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 21/4/2027

Hỷ thần ngày 21/4/2027 ở hướng Tây Bắc. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Canh).

Hỷ thần: vị thần vui mừng; theo phong tục, người ta hay chọn hướng này khi xuất hành.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Canh Ngọ có nạp âm Lộ Bàng Thổ, thuộc hành Thổ.

Ngày 21/4/2027 là ngày thứ 2 của tiết Cốc vũ, tiết bắt đầu lúc 14:17 ngày 20/4/2027 (UTC+7). Còn 15 ngày đến tiết Lập hạ, bắt đầu lúc 00:24 ngày 6/5/2027.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời.

Hỏi nhanh

Ngày 21/4/2027 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 15/3 âm lịch (Rằm tháng Ba) năm Đinh Mùi.
Ngày 21/4/2027 là thứ mấy?
Ngày 21/4/2027 là Thứ Tư.
Ngày 21/4/2027 là ngày con gì?
Là ngày Canh Ngọ, tức ngày con ngựa.
Ngày 21/4/2027 tốt hay xấu?
Là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Mãn.
Giờ hoàng đạo ngày 21/4/2027 là giờ nào?
Gồm giờ Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h), Ngọ (11–13h), Thân (15–17h), Dậu (17–19h).
Ngày 21/4/2027 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Tý, vì chi Tý xung với chi Ngọ của ngày.
Từ ngày 21/4/2027 còn bao lâu đến rằm?
Ngày 21/4/2027 chính là rằm tháng Ba.
Từ ngày 21/4/2027 còn bao lâu đến Tết?
Còn 280 ngày đến mùng 1 Tết Mậu Thân (26/1/2028).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.