Bỏ qua, đến nội dung chính
Lịch Vạn Niên

Ngày 7/4/2027 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Thứ Tư, 7 tháng 4 năm 2027 dương lịch là ngày 1 tháng 3 âm lịch (Mùng 1 tháng Ba) năm Đinh Mùi, ngày Bính Thìn (ngày con rồng), tháng Giáp Thìn.

Tóm tắt ngày 7/4/2027

Giờ tốt
Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Tuổi xung
Tuất
Tuổi hợp
Dậu (lục hợp), Thân, Tý (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Tây Nam
Tờ lịch ngày 7 tháng 4 năm 2027 Thứ Tư
Tháng Ba (Thiếu) 1 Mùng 1
Năm
Đinh Mùi
Tháng
Giáp Thìn
Ngày
Bính Thìn
Thông tin ngày 7/4/2027
Âm lịch1/3/2027 (Mùng 1 tháng Ba)
Can ChiNgày Bính Thìn · tháng Giáp Thìn · năm Đinh Mùi
Nạp âmSa Trung Thổ
Tiết khíThanh minh
Hoàng đạo / hắc đạoHoàng đạo — Thanh Long
TrựcKiến

Ngày 7/4/2027 tốt hay xấu?

Ngày 7/4/2027 là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Kiến.

Theo cách chọn ngày phổ thông, ngày này đạt chuẩn cho xuất hành.

Vì sao 7/4/2027 là ngày hoàng đạo?

Tháng Ba (tháng Thìn, từ tiết Thanh minh đến trước Lập hạ), Thanh Long khởi ở ngày Thìn. Ngày Thìn là vị thứ nhất → Thanh Long, thuộc sáu thần hoàng đạo.

Ngày hoàng đạo: ngày có một trong sáu thần tốt cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 7/4/2027

Mười hai giờ ngày 7/4/2027
GiờKhung giờ Can chi giờTốt / xấu
Tý23–1 giờMậu Tý Hắc đạo, xấu
Sửu1–3 giờKỷ Sửu Hắc đạo, xấu
Dần3–5 giờCanh Dần Hoàng đạo, tốt
Mão5–7 giờTân Mão Hắc đạo, xấu
Thìn7–9 giờNhâm Thìn Hoàng đạo, tốt
Tỵ9–11 giờQuý Tỵ Hoàng đạo, tốt
Ngọ11–13 giờGiáp Ngọ Hắc đạo, xấu
Mùi13–15 giờẤt Mùi Hắc đạo, xấu
Thân15–17 giờBính Thân Hoàng đạo, tốt
Dậu17–19 giờĐinh Dậu Hoàng đạo, tốt
Tuất19–21 giờMậu Tuất Hắc đạo, xấu
Hợi21–23 giờKỷ Hợi Hoàng đạo, tốt

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt trong ngày, tùy theo Chi của ngày.

Ngày 7/4/2027 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Bính Thìn

Ngày Bính Thìn xung với tuổi Tuất: người tuổi Tuất nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Tuất là người sinh các năm âm lịch Mậu Tuất 1958, Canh Tuất 1970, Nhâm Tuất 1982, Giáp Tuất 1994, Bính Tuất 2006 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Bính Thìn hợp với tuổi Dậu (lục hợp) và tuổi Thân, Tý (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau, như Tý với Ngọ.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 7/4/2027 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 7/4/2027

Hỷ thần ngày 7/4/2027 ở hướng Tây Nam. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Bính).

Hỷ thần: vị thần vui mừng; theo phong tục, người ta hay chọn hướng này khi xuất hành.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Bính Thìn có nạp âm Sa Trung Thổ, thuộc hành Thổ.

Ngày 7/4/2027 là ngày thứ 3 của tiết Thanh minh, tiết bắt đầu lúc 07:17 ngày 5/4/2027 (UTC+7). Còn 13 ngày đến tiết Cốc vũ, bắt đầu lúc 14:17 ngày 20/4/2027.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời.

Hỏi nhanh

Ngày 7/4/2027 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 1/3 âm lịch (Mùng 1 tháng Ba) năm Đinh Mùi.
Ngày 7/4/2027 là thứ mấy?
Ngày 7/4/2027 là Thứ Tư.
Ngày 7/4/2027 là ngày con gì?
Là ngày Bính Thìn, tức ngày con rồng.
Ngày 7/4/2027 tốt hay xấu?
Là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Kiến.
Giờ hoàng đạo ngày 7/4/2027 là giờ nào?
Gồm giờ Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h), Thân (15–17h), Dậu (17–19h), Hợi (21–23h).
Ngày 7/4/2027 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Tuất, vì chi Tuất xung với chi Thìn của ngày.
Từ ngày 7/4/2027 còn bao lâu đến rằm?
Còn 14 ngày đến rằm tháng Ba (21/4/2027).
Từ ngày 7/4/2027 còn bao lâu đến Tết?
Còn 294 ngày đến mùng 1 Tết Mậu Thân (26/1/2028).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.