Bỏ qua, đến nội dung chính
Lịch Vạn Niên

Ngày 19/3/2027 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Thứ Sáu, 19 tháng 3 năm 2027 dương lịch là ngày 12 tháng 2 âm lịch (Ngày 12 tháng Hai) năm Đinh Mùi, ngày Đinh Dậu (ngày con gà), tháng Quý Mão.

Tóm tắt ngày 19/3/2027

Giờ tốt
Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Tuổi xung
Mão
Tuổi hợp
Thìn (lục hợp), Tỵ, Sửu (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Nam
Tờ lịch ngày 19 tháng 3 năm 2027 Thứ Sáu
Tháng Hai (Đủ) 12
Năm
Đinh Mùi
Tháng
Quý Mão
Ngày
Đinh Dậu
Thông tin ngày 19/3/2027
Âm lịch12/2/2027 (Ngày 12 tháng Hai)
Can ChiNgày Đinh Dậu · tháng Quý Mão · năm Đinh Mùi
Nạp âmSơn Hạ Hỏa
Tiết khíKinh trập
Hoàng đạo / hắc đạoHoàng đạo — Ngọc Đường
TrựcPhá

Ngày 19/3/2027 tốt hay xấu?

Ngày 19/3/2027 là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Phá.

Trực Phá của ngày Đinh Dậu không hợp việc lớn nào trong 7 việc thường xem, nên ngày này chưa đạt chuẩn.

Vì sao 19/3/2027 là ngày hoàng đạo?

Tháng Hai (tháng Mão, từ tiết Kinh trập đến trước Thanh minh), Thanh Long khởi ở ngày Dần. Ngày Dậu là vị thứ tám → Ngọc Đường, thuộc sáu thần hoàng đạo.

Ngày hoàng đạo: ngày có một trong sáu thần tốt cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 19/3/2027

Mười hai giờ ngày 19/3/2027
GiờKhung giờ Can chi giờTốt / xấu
Tý23–1 giờCanh Tý Hoàng đạo, tốt
Sửu1–3 giờTân Sửu Hắc đạo, xấu
Dần3–5 giờNhâm Dần Hoàng đạo, tốt
Mão5–7 giờQuý Mão Hoàng đạo, tốt
Thìn7–9 giờGiáp Thìn Hắc đạo, xấu
Tỵ9–11 giờẤt Tỵ Hắc đạo, xấu
Ngọ11–13 giờBính Ngọ Hoàng đạo, tốt
Mùi13–15 giờĐinh Mùi Hoàng đạo, tốt
Thân15–17 giờMậu Thân Hắc đạo, xấu
Dậu17–19 giờKỷ Dậu Hoàng đạo, tốt
Tuất19–21 giờCanh Tuất Hắc đạo, xấu
Hợi21–23 giờTân Hợi Hắc đạo, xấu

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt trong ngày, tùy theo Chi của ngày.

Ngày 19/3/2027 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Đinh Dậu

Ngày Đinh Dậu xung với tuổi Mão: người tuổi Mão nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Mão là người sinh các năm âm lịch Tân Mão 1951, Quý Mão 1963, Ất Mão 1975, Đinh Mão 1987, Kỷ Mão 1999, Tân Mão 2011 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Đinh Dậu hợp với tuổi Thìn (lục hợp) và tuổi Tỵ, Sửu (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau, như Tý với Ngọ.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 19/3/2027 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 19/3/2027

Hỷ thần ngày 19/3/2027 ở hướng Nam. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Đinh).

Hỷ thần: vị thần vui mừng; theo phong tục, người ta hay chọn hướng này khi xuất hành.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Đinh Dậu có nạp âm Sơn Hạ Hỏa, thuộc hành Hỏa.

Ngày 19/3/2027 là ngày thứ 14 của tiết Kinh trập, tiết bắt đầu lúc 02:39 ngày 6/3/2027 (UTC+7). Còn 2 ngày đến tiết Xuân phân, bắt đầu lúc 03:24 ngày 21/3/2027.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời.

Hỏi nhanh

Ngày 19/3/2027 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 12/2 âm lịch (Ngày 12 tháng Hai) năm Đinh Mùi.
Ngày 19/3/2027 là thứ mấy?
Ngày 19/3/2027 là Thứ Sáu.
Ngày 19/3/2027 là ngày con gì?
Là ngày Đinh Dậu, tức ngày con gà.
Ngày 19/3/2027 tốt hay xấu?
Là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Phá.
Giờ hoàng đạo ngày 19/3/2027 là giờ nào?
Gồm giờ Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h), Ngọ (11–13h), Mùi (13–15h), Dậu (17–19h).
Ngày 19/3/2027 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Mão, vì chi Mão xung với chi Dậu của ngày.
Từ ngày 19/3/2027 còn bao lâu đến rằm?
Còn 3 ngày đến rằm tháng Hai (22/3/2027).
Từ ngày 19/3/2027 còn bao lâu đến Tết?
Còn 313 ngày đến mùng 1 Tết Mậu Thân (26/1/2028).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.