Bỏ qua, đến nội dung chính
Lịch Vạn Niên

Ngày 14/3/2027 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Chủ nhật, 14 tháng 3 năm 2027 dương lịch là ngày 7 tháng 2 âm lịch (Mùng 7 tháng Hai) năm Đinh Mùi, ngày Nhâm Thìn (ngày con rồng), tháng Quý Mão.

Tóm tắt ngày 14/3/2027

Giờ tốt
Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Tuổi xung
Tuất
Tuổi hợp
Dậu (lục hợp), Thân, Tý (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Nam
Tờ lịch ngày 14 tháng 3 năm 2027 Chủ nhật
Tháng Hai (Đủ) 7 Mùng 7
Năm
Đinh Mùi
Tháng
Quý Mão
Ngày
Nhâm Thìn
Thông tin ngày 14/3/2027
Âm lịch7/2/2027 (Mùng 7 tháng Hai)
Can ChiNgày Nhâm Thìn · tháng Quý Mão · năm Đinh Mùi
Nạp âmTrường Lưu Thủy
Tiết khíKinh trập
Hoàng đạo / hắc đạoHắc đạo — Thiên Hình
TrựcTrừ

Ngày 14/3/2027 tốt hay xấu?

Ngày 14/3/2027 là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Trừ.

Ngày này rơi vào Tam nương, nên các việc lớn thường được dời sang ngày khác.

Vì sao 14/3/2027 là ngày hắc đạo?

Tháng Hai (tháng Mão, từ tiết Kinh trập đến trước Thanh minh), Thanh Long khởi ở ngày Dần. Ngày Thìn là vị thứ ba → Thiên Hình, thuộc sáu thần hắc đạo.

Ngày hắc đạo: ngày có một trong sáu thần xấu cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 14/3/2027

Mười hai giờ ngày 14/3/2027
GiờKhung giờ Can chi giờTốt / xấu
Tý23–1 giờCanh Tý Hắc đạo, xấu
Sửu1–3 giờTân Sửu Hắc đạo, xấu
Dần3–5 giờNhâm Dần Hoàng đạo, tốt
Mão5–7 giờQuý Mão Hắc đạo, xấu
Thìn7–9 giờGiáp Thìn Hoàng đạo, tốt
Tỵ9–11 giờẤt Tỵ Hoàng đạo, tốt
Ngọ11–13 giờBính Ngọ Hắc đạo, xấu
Mùi13–15 giờĐinh Mùi Hắc đạo, xấu
Thân15–17 giờMậu Thân Hoàng đạo, tốt
Dậu17–19 giờKỷ Dậu Hoàng đạo, tốt
Tuất19–21 giờCanh Tuất Hắc đạo, xấu
Hợi21–23 giờTân Hợi Hoàng đạo, tốt

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt trong ngày, tùy theo Chi của ngày.

Ngày 14/3/2027 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Nhâm Thìn

Ngày Nhâm Thìn xung với tuổi Tuất: người tuổi Tuất nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Tuất là người sinh các năm âm lịch Mậu Tuất 1958, Canh Tuất 1970, Nhâm Tuất 1982, Giáp Tuất 1994, Bính Tuất 2006 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Nhâm Thìn hợp với tuổi Dậu (lục hợp) và tuổi Thân, Tý (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau, như Tý với Ngọ.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 14/3/2027 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 14/3/2027

Hỷ thần ngày 14/3/2027 ở hướng Nam. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Nhâm).

Hỷ thần: vị thần vui mừng; theo phong tục, người ta hay chọn hướng này khi xuất hành.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Nhâm Thìn có nạp âm Trường Lưu Thủy, thuộc hành Thủy.

Ngày 14/3/2027 là ngày thứ 9 của tiết Kinh trập, tiết bắt đầu lúc 02:39 ngày 6/3/2027 (UTC+7). Còn 7 ngày đến tiết Xuân phân, bắt đầu lúc 03:24 ngày 21/3/2027.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời.

Hỏi nhanh

Ngày 14/3/2027 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 7/2 âm lịch (Mùng 7 tháng Hai) năm Đinh Mùi.
Ngày 14/3/2027 là thứ mấy?
Ngày 14/3/2027 là Chủ nhật.
Ngày 14/3/2027 là ngày con gì?
Là ngày Nhâm Thìn, tức ngày con rồng.
Ngày 14/3/2027 tốt hay xấu?
Là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Trừ, rơi vào ngày Tam nương.
Giờ hoàng đạo ngày 14/3/2027 là giờ nào?
Gồm giờ Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h), Thân (15–17h), Dậu (17–19h), Hợi (21–23h).
Ngày 14/3/2027 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Tuất, vì chi Tuất xung với chi Thìn của ngày.
Từ ngày 14/3/2027 còn bao lâu đến rằm?
Còn 8 ngày đến rằm tháng Hai (22/3/2027).
Từ ngày 14/3/2027 còn bao lâu đến Tết?
Còn 318 ngày đến mùng 1 Tết Mậu Thân (26/1/2028).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.