Cách Lịch Vạn Niên tính
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.
Thứ Hai, 1 tháng 3 năm 2027 dương lịch là ngày 24 tháng 1 âm lịch (Ngày 24 tháng Giêng) năm Đinh Mùi, ngày Kỷ Mão (ngày con mèo), tháng Nhâm Dần.
Ngày 1/3/2027 là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Trừ.
Vì Chu Tước là thần hắc đạo, ngày Kỷ Mão chưa đạt chuẩn cho việc lớn; việc thường ngày không bị ảnh hưởng.
Tháng Giêng (tháng Dần, từ tiết Lập xuân đến trước Kinh trập), Thanh Long khởi ở ngày Tý. Ngày Mão là vị thứ tư → Chu Tước, thuộc sáu thần hắc đạo.
Ngày hắc đạo: thần xấu cai quản; ngày Kỷ Mão do Chu Tước cai quản.
| Giờ | Khung giờ | Can chi giờ | Thần giờ |
|---|---|---|---|
| Tý | 23–1 giờ | Giáp Tý | Tư Mệnh · hoàng đạo |
| Sửu | 1–3 giờ | Ất Sửu | Câu Trần · hắc đạo |
| Dần | 3–5 giờ | Bính Dần | Thanh Long · hoàng đạo |
| Mão | 5–7 giờ | Đinh Mão | Minh Đường · hoàng đạo |
| Thìn | 7–9 giờ | Mậu Thìn | Thiên Hình · hắc đạo |
| Tỵ | 9–11 giờ | Kỷ Tỵ | Chu Tước · hắc đạo |
| Ngọ | 11–13 giờ | Canh Ngọ | Kim Quỹ · hoàng đạo |
| Mùi | 13–15 giờ | Tân Mùi | Kim Đường · hoàng đạo |
| Thân | 15–17 giờ | Nhâm Thân | Bạch Hổ · hắc đạo |
| Dậu | 17–19 giờ | Quý Dậu | Ngọc Đường · hoàng đạo |
| Tuất | 19–21 giờ | Giáp Tuất | Thiên Lao · hắc đạo |
| Hợi | 21–23 giờ | Ất Hợi | Huyền Vũ · hắc đạo |
Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Mão: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu.
Ngày Kỷ Mão xung với tuổi Dậu: người tuổi Dậu nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Dậu là người sinh các năm âm lịch Đinh Dậu 1957, Kỷ Dậu 1969, Tân Dậu 1981, Quý Dậu 1993, Ất Dậu 2005 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).
Ngày Kỷ Mão hợp với tuổi Tuất (lục hợp) và tuổi Hợi, Mùi (tam hợp).
Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Mão của ngày xung với Dậu.
Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.
Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.
Hỷ thần ngày 1/3/2027 ở hướng Đông Bắc. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Kỷ).
Tài thần ngày Kỷ Mão ở hướng Bắc (tham khảo).
Hạc thần ngày Kỷ Mão ở hướng Tây, nên tránh đi về hướng này.
Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Kỷ Mão thường chọn hướng Đông Bắc.
Sao Trương (tham khảo): hợp xây dựng, sửa nhà; cưới hỏi; chôn cất, sửa mộ; làm cửa, khơi nước.
Ngày Kỷ: Không nên hủy giấy tờ, khế ước.
Ngày Mão: Không nên đào giếng.
Ngày Kỷ Mão có nạp âm Thành Đầu Thổ, thuộc hành Thổ.
Can Kỷ hành Thổ, chi Mão hành Mộc. Phạt nhật: Chi khắc Can.
Ngày 1/3/2027 là ngày thứ 11 của tiết Vũ thủy, tiết bắt đầu lúc 04:33 ngày 19/2/2027 (UTC+7). Còn 5 ngày đến tiết Kinh trập, bắt đầu lúc 02:39 ngày 6/3/2027.
Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 1/3/2027 thuộc tiết Vũ thủy.
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.