Cách Lịch Vạn Niên tính
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.
Thứ Năm, 31 tháng 12 năm 2026 dương lịch là ngày 23 tháng 11 âm lịch (Ngày 23 tháng Một) năm Bính Ngọ, ngày Kỷ Mão (ngày con mèo), tháng Canh Tý.
Ngày 31/12/2026 là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Bình.
Ngày này rơi vào Nguyệt kỵ, nên các việc lớn thường được dời sang ngày khác.
Tháng Một (tháng Tý, từ tiết Đại tuyết đến trước Tiểu hàn), Thanh Long khởi ở ngày Thân. Ngày Mão là vị thứ tám → Ngọc Đường, thuộc sáu thần hoàng đạo.
Ngày hoàng đạo: thần tốt cai quản; ngày Kỷ Mão do Ngọc Đường cai quản.
| Giờ | Khung giờ | Can chi giờ | Thần giờ |
|---|---|---|---|
| Tý | 23–1 giờ | Giáp Tý | Tư Mệnh · hoàng đạo |
| Sửu | 1–3 giờ | Ất Sửu | Câu Trần · hắc đạo |
| Dần | 3–5 giờ | Bính Dần | Thanh Long · hoàng đạo |
| Mão | 5–7 giờ | Đinh Mão | Minh Đường · hoàng đạo |
| Thìn | 7–9 giờ | Mậu Thìn | Thiên Hình · hắc đạo |
| Tỵ | 9–11 giờ | Kỷ Tỵ | Chu Tước · hắc đạo |
| Ngọ | 11–13 giờ | Canh Ngọ | Kim Quỹ · hoàng đạo |
| Mùi | 13–15 giờ | Tân Mùi | Kim Đường · hoàng đạo |
| Thân | 15–17 giờ | Nhâm Thân | Bạch Hổ · hắc đạo |
| Dậu | 17–19 giờ | Quý Dậu | Ngọc Đường · hoàng đạo |
| Tuất | 19–21 giờ | Giáp Tuất | Thiên Lao · hắc đạo |
| Hợi | 21–23 giờ | Ất Hợi | Huyền Vũ · hắc đạo |
Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Mão: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu.
Ngày Kỷ Mão xung với tuổi Dậu: người tuổi Dậu nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Dậu là người sinh các năm âm lịch Đinh Dậu 1957, Kỷ Dậu 1969, Tân Dậu 1981, Quý Dậu 1993, Ất Dậu 2005 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).
Ngày Kỷ Mão hợp với tuổi Tuất (lục hợp) và tuổi Hợi, Mùi (tam hợp).
Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Mão của ngày xung với Dậu.
Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.
Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.
Hỷ thần ngày 31/12/2026 ở hướng Đông Bắc. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Kỷ).
Tài thần ngày Kỷ Mão ở hướng Bắc (tham khảo).
Hạc thần ngày Kỷ Mão ở hướng Tây, nên tránh đi về hướng này.
Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Kỷ Mão thường chọn hướng Đông Bắc.
Sao Tỉnh (tham khảo): hợp xây dựng, sửa nhà; làm cửa, khơi nước.
Ngày Kỷ: Không nên hủy giấy tờ, khế ước.
Ngày Mão: Không nên đào giếng.
Ngày Kỷ Mão có nạp âm Thành Đầu Thổ, thuộc hành Thổ.
Can Kỷ hành Thổ, chi Mão hành Mộc. Phạt nhật: Chi khắc Can.
Ngày 31/12/2026 là ngày thứ 10 của tiết Đông chí, tiết bắt đầu lúc 03:50 ngày 22/12/2026 (UTC+7). Còn 5 ngày đến tiết Tiểu hàn, bắt đầu lúc 21:10 ngày 5/1/2027.
Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 31/12/2026 thuộc tiết Đông chí.
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.