Bỏ qua, đến nội dung chính
Lịch Vạn Niên

Ngày 31/12/2026 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Thứ Năm, 31 tháng 12 năm 2026 dương lịch là ngày 23 tháng 11 âm lịch (Ngày 23 tháng Một) năm Bính Ngọ, ngày Kỷ Mão (ngày con mèo), tháng Canh Tý.

Tóm tắt ngày 31/12/2026

Giờ tốt
Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Tuổi xung
Dậu
Tuổi hợp
Tuất (lục hợp), Hợi, Mùi (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Đông Bắc
Tờ lịch ngày 31 tháng 12 năm 2026 Thứ Năm
Tháng Một (Đủ) 23
Năm
Bính Ngọ
Tháng
Canh Tý
Ngày
Kỷ Mão
Thông tin ngày 31/12/2026
Âm lịch23/11/2026 (Ngày 23 tháng Một)
Can ChiNgày Kỷ Mão · tháng Canh Tý · năm Bính Ngọ
Nạp âmThành Đầu Thổ
Tiết khíĐông chí
Hoàng đạo / hắc đạoHoàng đạo — Ngọc Đường
TrựcBình

Ngày 31/12/2026 tốt hay xấu?

Ngày 31/12/2026 là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Bình.

Ngày này rơi vào Nguyệt kỵ, nên các việc lớn thường được dời sang ngày khác.

Vì sao 31/12/2026 là ngày hoàng đạo?

Tháng Một (tháng Tý, từ tiết Đại tuyết đến trước Tiểu hàn), Thanh Long khởi ở ngày Thân. Ngày Mão là vị thứ tám → Ngọc Đường, thuộc sáu thần hoàng đạo.

Ngày hoàng đạo: thần tốt cai quản; ngày Kỷ Mão do Ngọc Đường cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 31/12/2026

Mười hai giờ ngày 31/12/2026
GiờKhung giờ Can chi giờThần giờ
Tý23–1 giờGiáp Tý Tư Mệnh · hoàng đạo
Sửu1–3 giờẤt Sửu Câu Trần · hắc đạo
Dần3–5 giờBính Dần Thanh Long · hoàng đạo
Mão5–7 giờĐinh Mão Minh Đường · hoàng đạo
Thìn7–9 giờMậu Thìn Thiên Hình · hắc đạo
Tỵ9–11 giờKỷ Tỵ Chu Tước · hắc đạo
Ngọ11–13 giờCanh Ngọ Kim Quỹ · hoàng đạo
Mùi13–15 giờTân Mùi Kim Đường · hoàng đạo
Thân15–17 giờNhâm Thân Bạch Hổ · hắc đạo
Dậu17–19 giờQuý Dậu Ngọc Đường · hoàng đạo
Tuất19–21 giờGiáp Tuất Thiên Lao · hắc đạo
Hợi21–23 giờẤt Hợi Huyền Vũ · hắc đạo

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Mão: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu.

Ngày 31/12/2026 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Kỷ Mão

Ngày Kỷ Mão xung với tuổi Dậu: người tuổi Dậu nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Dậu là người sinh các năm âm lịch Đinh Dậu 1957, Kỷ Dậu 1969, Tân Dậu 1981, Quý Dậu 1993, Ất Dậu 2005 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Kỷ Mão hợp với tuổi Tuất (lục hợp) và tuổi Hợi, Mùi (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Mão của ngày xung với Dậu.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 31/12/2026 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 31/12/2026

Hỷ thần ngày 31/12/2026 ở hướng Đông Bắc. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Kỷ).

Tài thần ngày Kỷ Mão ở hướng Bắc (tham khảo).

Hạc thần ngày Kỷ Mão ở hướng Tây, nên tránh đi về hướng này.

Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Kỷ Mão thường chọn hướng Đông Bắc.

Sao trong ngày 31/12/2026

Sao Tỉnh (tham khảo): hợp xây dựng, sửa nhà; làm cửa, khơi nước.

Kiêng theo Bành Tổ ngày 31/12/2026

Ngày Kỷ: Không nên hủy giấy tờ, khế ước.

Ngày Mão: Không nên đào giếng.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Kỷ Mão có nạp âm Thành Đầu Thổ, thuộc hành Thổ.

Can Kỷ hành Thổ, chi Mão hành Mộc. Phạt nhật: Chi khắc Can.

Ngày 31/12/2026 là ngày thứ 10 của tiết Đông chí, tiết bắt đầu lúc 03:50 ngày 22/12/2026 (UTC+7). Còn 5 ngày đến tiết Tiểu hàn, bắt đầu lúc 21:10 ngày 5/1/2027.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 31/12/2026 thuộc tiết Đông chí.

Hỏi nhanh

Ngày 31/12/2026 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 23/11 âm lịch (Ngày 23 tháng Một) năm Bính Ngọ.
Ngày 31/12/2026 là thứ mấy?
Ngày 31/12/2026 là Thứ Năm.
Ngày 31/12/2026 là ngày con gì?
Là ngày Kỷ Mão, tức ngày con mèo.
Ngày 31/12/2026 tốt hay xấu?
Là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Bình, rơi vào ngày Nguyệt kỵ.
Giờ hoàng đạo ngày 31/12/2026 là giờ nào?
Gồm giờ Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h), Ngọ (11–13h), Mùi (13–15h), Dậu (17–19h).
Ngày 31/12/2026 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Dậu, vì chi Dậu xung với chi Mão của ngày.
Từ ngày 31/12/2026 còn bao lâu đến rằm?
Còn 22 ngày đến rằm tháng Chạp (22/1/2027).
Từ ngày 31/12/2026 còn bao lâu đến Tết?
Còn 37 ngày đến mùng 1 Tết Đinh Mùi (6/2/2027).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.