Bỏ qua, đến nội dung chính
Lịch Vạn Niên

Ngày 18/12/2026 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Thứ Sáu, 18 tháng 12 năm 2026 dương lịch là ngày 10 tháng 11 âm lịch (Mùng 10 tháng Một) năm Bính Ngọ, ngày Bính Dần (ngày con hổ), tháng Canh Tý.

Tóm tắt ngày 18/12/2026

Giờ tốt
Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Tuổi xung
Thân
Tuổi hợp
Hợi (lục hợp), Ngọ, Tuất (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Tây Nam
Tờ lịch ngày 18 tháng 12 năm 2026 Thứ Sáu
Tháng Một (Đủ) 10 Mùng 10
Năm
Bính Ngọ
Tháng
Canh Tý
Ngày
Bính Dần
Thông tin ngày 18/12/2026
Âm lịch10/11/2026 (Mùng 10 tháng Một)
Can ChiNgày Bính Dần · tháng Canh Tý · năm Bính Ngọ
Nạp âmLư Trung Hỏa
Tiết khíĐại tuyết
Hoàng đạo / hắc đạoHắc đạo — Bạch Hổ
TrựcMãn

Ngày 18/12/2026 tốt hay xấu?

Ngày 18/12/2026 là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Mãn.

Vì Bạch Hổ là thần hắc đạo, ngày Bính Dần chưa đạt chuẩn cho việc lớn; việc thường ngày không bị ảnh hưởng.

Vì sao 18/12/2026 là ngày hắc đạo?

Tháng Một (tháng Tý, từ tiết Đại tuyết đến trước Tiểu hàn), Thanh Long khởi ở ngày Thân. Ngày Dần là vị thứ bảy → Bạch Hổ, thuộc sáu thần hắc đạo.

Ngày hắc đạo: ngày có một trong sáu thần xấu cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 18/12/2026

Mười hai giờ ngày 18/12/2026
GiờKhung giờ Can chi giờTốt / xấu
Tý23–1 giờMậu Tý Hoàng đạo, tốt
Sửu1–3 giờKỷ Sửu Hoàng đạo, tốt
Dần3–5 giờCanh Dần Hắc đạo, xấu
Mão5–7 giờTân Mão Hắc đạo, xấu
Thìn7–9 giờNhâm Thìn Hoàng đạo, tốt
Tỵ9–11 giờQuý Tỵ Hoàng đạo, tốt
Ngọ11–13 giờGiáp Ngọ Hắc đạo, xấu
Mùi13–15 giờẤt Mùi Hoàng đạo, tốt
Thân15–17 giờBính Thân Hắc đạo, xấu
Dậu17–19 giờĐinh Dậu Hắc đạo, xấu
Tuất19–21 giờMậu Tuất Hoàng đạo, tốt
Hợi21–23 giờKỷ Hợi Hắc đạo, xấu

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt trong ngày, tùy theo Chi của ngày.

Ngày 18/12/2026 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Bính Dần

Ngày Bính Dần xung với tuổi Thân: người tuổi Thân nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Thân là người sinh các năm âm lịch Bính Thân 1956, Mậu Thân 1968, Canh Thân 1980, Nhâm Thân 1992, Giáp Thân 2004 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Bính Dần hợp với tuổi Hợi (lục hợp) và tuổi Ngọ, Tuất (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau, như Tý với Ngọ.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 18/12/2026 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 18/12/2026

Hỷ thần ngày 18/12/2026 ở hướng Tây Nam. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Bính).

Hỷ thần: vị thần vui mừng; theo phong tục, người ta hay chọn hướng này khi xuất hành.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Bính Dần có nạp âm Lư Trung Hỏa, thuộc hành Hỏa.

Ngày 18/12/2026 là ngày thứ 12 của tiết Đại tuyết, tiết bắt đầu lúc 09:52 ngày 7/12/2026 (UTC+7). Còn 4 ngày đến tiết Đông chí, bắt đầu lúc 03:50 ngày 22/12/2026.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời.

Hỏi nhanh

Ngày 18/12/2026 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 10/11 âm lịch (Mùng 10 tháng Một) năm Bính Ngọ.
Ngày 18/12/2026 là thứ mấy?
Ngày 18/12/2026 là Thứ Sáu.
Ngày 18/12/2026 là ngày con gì?
Là ngày Bính Dần, tức ngày con hổ.
Ngày 18/12/2026 tốt hay xấu?
Là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Mãn.
Giờ hoàng đạo ngày 18/12/2026 là giờ nào?
Gồm giờ Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h), Mùi (13–15h), Tuất (19–21h).
Ngày 18/12/2026 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Thân, vì chi Thân xung với chi Dần của ngày.
Từ ngày 18/12/2026 còn bao lâu đến rằm?
Còn 5 ngày đến rằm tháng Một (23/12/2026).
Từ ngày 18/12/2026 còn bao lâu đến Tết?
Còn 50 ngày đến mùng 1 Tết Đinh Mùi (6/2/2027).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.