Cách Lịch Vạn Niên tính
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.
Thứ Tư, 16 tháng 12 năm 2026 dương lịch là ngày 8 tháng 11 âm lịch (Mùng 8 tháng Một) năm Bính Ngọ, ngày Giáp Tý (ngày con chuột), tháng Canh Tý.
Ngày 16/12/2026 là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Kiến.
Theo cách chọn ngày phổ thông, ngày này đạt chuẩn cho xuất hành.
Tháng Một (tháng Tý, từ tiết Đại tuyết đến trước Tiểu hàn), Thanh Long khởi ở ngày Thân. Ngày Tý là vị thứ năm → Kim Quỹ, thuộc sáu thần hoàng đạo.
Ngày hoàng đạo: thần tốt cai quản; ngày Giáp Tý do Kim Quỹ cai quản.
| Giờ | Khung giờ | Can chi giờ | Thần giờ |
|---|---|---|---|
| Tý | 23–1 giờ | Giáp Tý | Kim Quỹ · hoàng đạo |
| Sửu | 1–3 giờ | Ất Sửu | Kim Đường · hoàng đạo |
| Dần | 3–5 giờ | Bính Dần | Bạch Hổ · hắc đạo |
| Mão | 5–7 giờ | Đinh Mão | Ngọc Đường · hoàng đạo |
| Thìn | 7–9 giờ | Mậu Thìn | Thiên Lao · hắc đạo |
| Tỵ | 9–11 giờ | Kỷ Tỵ | Huyền Vũ · hắc đạo |
| Ngọ | 11–13 giờ | Canh Ngọ | Tư Mệnh · hoàng đạo |
| Mùi | 13–15 giờ | Tân Mùi | Câu Trần · hắc đạo |
| Thân | 15–17 giờ | Nhâm Thân | Thanh Long · hoàng đạo |
| Dậu | 17–19 giờ | Quý Dậu | Minh Đường · hoàng đạo |
| Tuất | 19–21 giờ | Giáp Tuất | Thiên Hình · hắc đạo |
| Hợi | 21–23 giờ | Ất Hợi | Chu Tước · hắc đạo |
Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Tý: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu.
Ngày Giáp Tý xung với tuổi Ngọ: người tuổi Ngọ nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Ngọ là người sinh các năm âm lịch Giáp Ngọ 1954, Bính Ngọ 1966, Mậu Ngọ 1978, Canh Ngọ 1990, Nhâm Ngọ 2002, Giáp Ngọ 2014 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).
Ngày Giáp Tý hợp với tuổi Sửu (lục hợp) và tuổi Thân, Thìn (tam hợp).
Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Tý của ngày xung với Ngọ.
Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.
Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.
Hỷ thần ngày 16/12/2026 ở hướng Đông Bắc. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Giáp).
Tài thần ngày Giáp Tý ở hướng Đông Bắc (tham khảo).
Hạc thần ngày Giáp Tý ở hướng Đông Nam, nên tránh đi về hướng này.
Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Giáp Tý thường chọn hướng Đông Bắc.
Sao Cơ (tham khảo): hợp xây dựng, sửa nhà; chôn cất, sửa mộ; làm cửa, khơi nước.
Ngày Giáp: Không nên mở kho, xuất tiền của.
Ngày Tý: Không nên xem bói.
Ngày Giáp Tý có nạp âm Hải Trung Kim, thuộc hành Kim.
Can Giáp hành Mộc, chi Tý hành Thủy. Nghĩa nhật: Chi sinh Can.
Ngày 16/12/2026 là ngày thứ 10 của tiết Đại tuyết, tiết bắt đầu lúc 09:52 ngày 7/12/2026 (UTC+7). Còn 6 ngày đến tiết Đông chí, bắt đầu lúc 03:50 ngày 22/12/2026.
Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 16/12/2026 thuộc tiết Đại tuyết.
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.