Bỏ qua, đến nội dung chính
Lịch Vạn Niên

Ngày 2/12/2026 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Thứ Tư, 2 tháng 12 năm 2026 dương lịch là ngày 24 tháng 10 âm lịch (Ngày 24 tháng Mười) năm Bính Ngọ, ngày Canh Tuất (ngày con chó), tháng Kỷ Hợi.

Tóm tắt ngày 2/12/2026

Giờ tốt
Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Tuổi xung
Thìn
Tuổi hợp
Mão (lục hợp), Dần, Ngọ (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Tây Bắc
Tờ lịch ngày 2 tháng 12 năm 2026 Thứ Tư
Tháng Mười (Đủ) 24
Năm
Bính Ngọ
Tháng
Kỷ Hợi
Ngày
Canh Tuất
Thông tin ngày 2/12/2026
Âm lịch24/10/2026 (Ngày 24 tháng Mười)
Can ChiNgày Canh Tuất · tháng Kỷ Hợi · năm Bính Ngọ
Nạp âmThoa Xuyến Kim
Tiết khíTiểu tuyết
Hoàng đạo / hắc đạoHoàng đạo — Kim Quỹ
TrựcBế

Ngày 2/12/2026 tốt hay xấu?

Ngày 2/12/2026 là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Bế.

Trực Bế của ngày Canh Tuất không hợp việc lớn nào trong 12 việc thường xem, nên ngày này chưa đạt chuẩn.

Vì sao 2/12/2026 là ngày hoàng đạo?

Tháng Mười (tháng Hợi, từ tiết Lập đông đến trước Đại tuyết), Thanh Long khởi ở ngày Ngọ. Ngày Tuất là vị thứ năm → Kim Quỹ, thuộc sáu thần hoàng đạo.

Ngày hoàng đạo: thần tốt cai quản; ngày Canh Tuất do Kim Quỹ cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 2/12/2026

Mười hai giờ ngày 2/12/2026
GiờKhung giờ Can chi giờThần giờ
Tý23–1 giờBính Tý Thiên Lao · hắc đạo
Sửu1–3 giờĐinh Sửu Huyền Vũ · hắc đạo
Dần3–5 giờMậu Dần Tư Mệnh · hoàng đạo
Mão5–7 giờKỷ Mão Câu Trần · hắc đạo
Thìn7–9 giờCanh Thìn Thanh Long · hoàng đạo
Tỵ9–11 giờTân Tỵ Minh Đường · hoàng đạo
Ngọ11–13 giờNhâm Ngọ Thiên Hình · hắc đạo
Mùi13–15 giờQuý Mùi Chu Tước · hắc đạo
Thân15–17 giờGiáp Thân Kim Quỹ · hoàng đạo
Dậu17–19 giờẤt Dậu Kim Đường · hoàng đạo
Tuất19–21 giờBính Tuất Bạch Hổ · hắc đạo
Hợi21–23 giờĐinh Hợi Ngọc Đường · hoàng đạo

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Tuất: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi.

Ngày 2/12/2026 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Canh Tuất

Ngày Canh Tuất xung với tuổi Thìn: người tuổi Thìn nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Thìn là người sinh các năm âm lịch Nhâm Thìn 1952, Giáp Thìn 1964, Bính Thìn 1976, Mậu Thìn 1988, Canh Thìn 2000, Nhâm Thìn 2012 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Canh Tuất hợp với tuổi Mão (lục hợp) và tuổi Dần, Ngọ (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Tuất của ngày xung với Thìn.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 2/12/2026 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 2/12/2026

Hỷ thần ngày 2/12/2026 ở hướng Tây Bắc. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Canh).

Tài thần ngày Canh Tuất ở hướng Đông (tham khảo).

Hạc thần ngày Canh Tuất ở hướng Đông Bắc, nên tránh đi về hướng này.

Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Canh Tuất thường chọn hướng Tây Bắc.

Sao trong ngày 2/12/2026

Sao Sâm (tham khảo): hợp xây dựng, sửa nhà; làm cửa, khơi nước.

Kiêng theo Bành Tổ ngày 2/12/2026

Ngày Canh: Không nên mắc sợi dệt vải.

Ngày Tuất: Không nên ăn thịt chó.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Canh Tuất có nạp âm Thoa Xuyến Kim, thuộc hành Kim.

Can Canh hành Kim, chi Tuất hành Thổ. Nghĩa nhật: Chi sinh Can.

Ngày 2/12/2026 là ngày thứ 11 của tiết Tiểu tuyết, tiết bắt đầu lúc 14:23 ngày 22/11/2026 (UTC+7). Còn 5 ngày đến tiết Đại tuyết, bắt đầu lúc 09:52 ngày 7/12/2026.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 2/12/2026 thuộc tiết Tiểu tuyết.

Hỏi nhanh

Ngày 2/12/2026 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 24/10 âm lịch (Ngày 24 tháng Mười) năm Bính Ngọ.
Ngày 2/12/2026 là thứ mấy?
Ngày 2/12/2026 là Thứ Tư.
Ngày 2/12/2026 là ngày con gì?
Là ngày Canh Tuất, tức ngày con chó.
Ngày 2/12/2026 tốt hay xấu?
Là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Bế.
Giờ hoàng đạo ngày 2/12/2026 là giờ nào?
Gồm giờ Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h), Thân (15–17h), Dậu (17–19h), Hợi (21–23h).
Ngày 2/12/2026 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Thìn, vì chi Thìn xung với chi Tuất của ngày.
Từ ngày 2/12/2026 còn bao lâu đến rằm?
Còn 21 ngày đến rằm tháng Một (23/12/2026).
Từ ngày 2/12/2026 còn bao lâu đến Tết?
Còn 66 ngày đến mùng 1 Tết Đinh Mùi (6/2/2027).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.