Cách Lịch Vạn Niên tính
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.
Chủ nhật, 15 tháng 11 năm 2026 dương lịch là ngày 7 tháng 10 âm lịch (Mùng 7 tháng Mười) năm Bính Ngọ, ngày Quý Tỵ (ngày con rắn), tháng Kỷ Hợi.
Ngày 15/11/2026 là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Phá.
Ngày này rơi vào Tam nương, nên các việc lớn thường được dời sang ngày khác.
Tháng Mười (tháng Hợi, từ tiết Lập đông đến trước Đại tuyết), Thanh Long khởi ở ngày Ngọ. Ngày Tỵ là vị thứ mười hai → Câu Trần, thuộc sáu thần hắc đạo.
Ngày hắc đạo: ngày có một trong sáu thần xấu cai quản.
| Giờ | Khung giờ | Can chi giờ | Tốt / xấu |
|---|---|---|---|
| Tý | 23–1 giờ | Nhâm Tý | Hắc đạo, xấu |
| Sửu | 1–3 giờ | Quý Sửu | Hoàng đạo, tốt |
| Dần | 3–5 giờ | Giáp Dần | Hắc đạo, xấu |
| Mão | 5–7 giờ | Ất Mão | Hắc đạo, xấu |
| Thìn | 7–9 giờ | Bính Thìn | Hoàng đạo, tốt |
| Tỵ | 9–11 giờ | Đinh Tỵ | Hắc đạo, xấu |
| Ngọ | 11–13 giờ | Mậu Ngọ | Hoàng đạo, tốt |
| Mùi | 13–15 giờ | Kỷ Mùi | Hoàng đạo, tốt |
| Thân | 15–17 giờ | Canh Thân | Hắc đạo, xấu |
| Dậu | 17–19 giờ | Tân Dậu | Hắc đạo, xấu |
| Tuất | 19–21 giờ | Nhâm Tuất | Hoàng đạo, tốt |
| Hợi | 21–23 giờ | Quý Hợi | Hoàng đạo, tốt |
Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt trong ngày, tùy theo Chi của ngày.
Ngày Quý Tỵ xung với tuổi Hợi: người tuổi Hợi nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Hợi là người sinh các năm âm lịch Kỷ Hợi 1959, Tân Hợi 1971, Quý Hợi 1983, Ất Hợi 1995, Đinh Hợi 2007 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).
Ngày Quý Tỵ hợp với tuổi Thân (lục hợp) và tuổi Dậu, Sửu (tam hợp).
Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau, như Tý với Ngọ.
Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.
Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.
Hỷ thần ngày 15/11/2026 ở hướng Đông Nam. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Quý).
Hỷ thần: vị thần vui mừng; theo phong tục, người ta hay chọn hướng này khi xuất hành.
Ngày Quý Tỵ có nạp âm Trường Lưu Thủy, thuộc hành Thủy.
Ngày 15/11/2026 là ngày thứ 9 của tiết Lập đông, tiết bắt đầu lúc 16:52 ngày 7/11/2026 (UTC+7). Còn 7 ngày đến tiết Tiểu tuyết, bắt đầu lúc 14:23 ngày 22/11/2026.
Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời.
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.