Bỏ qua, đến nội dung chính
Lịch Vạn Niên

Ngày 11/11/2026 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Thứ Tư, 11 tháng 11 năm 2026 dương lịch là ngày 3 tháng 10 âm lịch (Mùng 3 tháng Mười) năm Bính Ngọ, ngày Kỷ Sửu (ngày con trâu), tháng Kỷ Hợi.

Tóm tắt ngày 11/11/2026

Giờ tốt
Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Tuổi xung
Mùi
Tuổi hợp
Tý (lục hợp), Tỵ, Dậu (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Đông Bắc
Tờ lịch ngày 11 tháng 11 năm 2026 Thứ Tư
Tháng Mười (Đủ) 3 Mùng 3
Năm
Bính Ngọ
Tháng
Kỷ Hợi
Ngày
Kỷ Sửu
Thông tin ngày 11/11/2026
Âm lịch3/10/2026 (Mùng 3 tháng Mười)
Can ChiNgày Kỷ Sửu · tháng Kỷ Hợi · năm Bính Ngọ
Nạp âmTích Lịch Hỏa
Tiết khíLập đông
Hoàng đạo / hắc đạoHoàng đạo — Ngọc Đường
TrựcMãn

Ngày 11/11/2026 tốt hay xấu?

Ngày 11/11/2026 là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Mãn.

Ngày này rơi vào Tam nương, nên các việc lớn thường được dời sang ngày khác.

Vì sao 11/11/2026 là ngày hoàng đạo?

Tháng Mười (tháng Hợi, từ tiết Lập đông đến trước Đại tuyết), Thanh Long khởi ở ngày Ngọ. Ngày Sửu là vị thứ tám → Ngọc Đường, thuộc sáu thần hoàng đạo.

Ngày hoàng đạo: ngày có một trong sáu thần tốt cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 11/11/2026

Mười hai giờ ngày 11/11/2026
GiờKhung giờ Can chi giờTốt / xấu
Tý23–1 giờGiáp Tý Hắc đạo, xấu
Sửu1–3 giờẤt Sửu Hắc đạo, xấu
Dần3–5 giờBính Dần Hoàng đạo, tốt
Mão5–7 giờĐinh Mão Hoàng đạo, tốt
Thìn7–9 giờMậu Thìn Hắc đạo, xấu
Tỵ9–11 giờKỷ Tỵ Hoàng đạo, tốt
Ngọ11–13 giờCanh Ngọ Hắc đạo, xấu
Mùi13–15 giờTân Mùi Hắc đạo, xấu
Thân15–17 giờNhâm Thân Hoàng đạo, tốt
Dậu17–19 giờQuý Dậu Hắc đạo, xấu
Tuất19–21 giờGiáp Tuất Hoàng đạo, tốt
Hợi21–23 giờẤt Hợi Hoàng đạo, tốt

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt trong ngày, tùy theo Chi của ngày.

Ngày 11/11/2026 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Kỷ Sửu

Ngày Kỷ Sửu xung với tuổi Mùi: người tuổi Mùi nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Mùi là người sinh các năm âm lịch Ất Mùi 1955, Đinh Mùi 1967, Kỷ Mùi 1979, Tân Mùi 1991, Quý Mùi 2003, Ất Mùi 2015 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Kỷ Sửu hợp với tuổi Tý (lục hợp) và tuổi Tỵ, Dậu (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau, như Tý với Ngọ.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 11/11/2026 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 11/11/2026

Hỷ thần ngày 11/11/2026 ở hướng Đông Bắc. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Kỷ).

Hỷ thần: vị thần vui mừng; theo phong tục, người ta hay chọn hướng này khi xuất hành.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Kỷ Sửu có nạp âm Tích Lịch Hỏa, thuộc hành Hỏa.

Ngày 11/11/2026 là ngày thứ 5 của tiết Lập đông, tiết bắt đầu lúc 16:52 ngày 7/11/2026 (UTC+7). Còn 11 ngày đến tiết Tiểu tuyết, bắt đầu lúc 14:23 ngày 22/11/2026.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời.

Hỏi nhanh

Ngày 11/11/2026 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 3/10 âm lịch (Mùng 3 tháng Mười) năm Bính Ngọ.
Ngày 11/11/2026 là thứ mấy?
Ngày 11/11/2026 là Thứ Tư.
Ngày 11/11/2026 là ngày con gì?
Là ngày Kỷ Sửu, tức ngày con trâu.
Ngày 11/11/2026 tốt hay xấu?
Là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Mãn, rơi vào ngày Tam nương.
Giờ hoàng đạo ngày 11/11/2026 là giờ nào?
Gồm giờ Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h), Thân (15–17h), Tuất (19–21h), Hợi (21–23h).
Ngày 11/11/2026 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Mùi, vì chi Mùi xung với chi Sửu của ngày.
Từ ngày 11/11/2026 còn bao lâu đến rằm?
Còn 12 ngày đến rằm tháng Mười (23/11/2026).
Từ ngày 11/11/2026 còn bao lâu đến Tết?
Còn 87 ngày đến mùng 1 Tết Đinh Mùi (6/2/2027).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.