Cách Lịch Vạn Niên tính
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.
Thứ Sáu, 6 tháng 11 năm 2026 dương lịch là ngày 28 tháng 9 âm lịch (Ngày 28 tháng Chín) năm Bính Ngọ, ngày Giáp Thân (ngày con khỉ), tháng Mậu Tuất.
Ngày 6/11/2026 là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Khai.
Theo cách chọn ngày phổ thông, ngày này đạt chuẩn cho động thổ, khai trương, nhập trạch, xuất hành.
Tháng Chín (tháng Tuất, từ tiết Hàn lộ đến trước Lập đông), Thanh Long khởi ở ngày Thìn. Ngày Thân là vị thứ năm → Kim Quỹ, thuộc sáu thần hoàng đạo.
Ngày hoàng đạo: ngày có một trong sáu thần tốt cai quản.
| Giờ | Khung giờ | Can chi giờ | Tốt / xấu |
|---|---|---|---|
| Tý | 23–1 giờ | Giáp Tý | Hoàng đạo, tốt |
| Sửu | 1–3 giờ | Ất Sửu | Hoàng đạo, tốt |
| Dần | 3–5 giờ | Bính Dần | Hắc đạo, xấu |
| Mão | 5–7 giờ | Đinh Mão | Hắc đạo, xấu |
| Thìn | 7–9 giờ | Mậu Thìn | Hoàng đạo, tốt |
| Tỵ | 9–11 giờ | Kỷ Tỵ | Hoàng đạo, tốt |
| Ngọ | 11–13 giờ | Canh Ngọ | Hắc đạo, xấu |
| Mùi | 13–15 giờ | Tân Mùi | Hoàng đạo, tốt |
| Thân | 15–17 giờ | Nhâm Thân | Hắc đạo, xấu |
| Dậu | 17–19 giờ | Quý Dậu | Hắc đạo, xấu |
| Tuất | 19–21 giờ | Giáp Tuất | Hoàng đạo, tốt |
| Hợi | 21–23 giờ | Ất Hợi | Hắc đạo, xấu |
Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt trong ngày, tùy theo Chi của ngày.
Ngày Giáp Thân xung với tuổi Dần: người tuổi Dần nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Dần là người sinh các năm âm lịch Canh Dần 1950, Nhâm Dần 1962, Giáp Dần 1974, Bính Dần 1986, Mậu Dần 1998, Canh Dần 2010 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).
Ngày Giáp Thân hợp với tuổi Tỵ (lục hợp) và tuổi Tý, Thìn (tam hợp).
Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau, như Tý với Ngọ.
Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.
Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.
Hỷ thần ngày 6/11/2026 ở hướng Đông Bắc. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Giáp).
Hỷ thần: vị thần vui mừng; theo phong tục, người ta hay chọn hướng này khi xuất hành.
Ngày Giáp Thân có nạp âm Tuyền Trung Thủy, thuộc hành Thủy.
Ngày 6/11/2026 là ngày thứ 15 của tiết Sương giáng, tiết bắt đầu lúc 16:38 ngày 23/10/2026 (UTC+7). Còn 1 ngày đến tiết Lập đông, bắt đầu lúc 16:52 ngày 7/11/2026.
Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời.
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.