Cách Lịch Vạn Niên tính
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.
Thứ Ba, 3 tháng 11 năm 2026 dương lịch là ngày 25 tháng 9 âm lịch (Ngày 25 tháng Chín) năm Bính Ngọ, ngày Tân Tỵ (ngày con rắn), tháng Mậu Tuất.
Ngày 3/11/2026 là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Nguy.
Trực Nguy của ngày Tân Tỵ không hợp việc lớn nào trong 7 việc thường xem, nên ngày này chưa đạt chuẩn.
Tháng Chín (tháng Tuất, từ tiết Hàn lộ đến trước Lập đông), Thanh Long khởi ở ngày Thìn. Ngày Tỵ là vị thứ hai → Minh Đường, thuộc sáu thần hoàng đạo.
Ngày hoàng đạo: ngày có một trong sáu thần tốt cai quản.
| Giờ | Khung giờ | Can chi giờ | Tốt / xấu |
|---|---|---|---|
| Tý | 23–1 giờ | Mậu Tý | Hắc đạo, xấu |
| Sửu | 1–3 giờ | Kỷ Sửu | Hoàng đạo, tốt |
| Dần | 3–5 giờ | Canh Dần | Hắc đạo, xấu |
| Mão | 5–7 giờ | Tân Mão | Hắc đạo, xấu |
| Thìn | 7–9 giờ | Nhâm Thìn | Hoàng đạo, tốt |
| Tỵ | 9–11 giờ | Quý Tỵ | Hắc đạo, xấu |
| Ngọ | 11–13 giờ | Giáp Ngọ | Hoàng đạo, tốt |
| Mùi | 13–15 giờ | Ất Mùi | Hoàng đạo, tốt |
| Thân | 15–17 giờ | Bính Thân | Hắc đạo, xấu |
| Dậu | 17–19 giờ | Đinh Dậu | Hắc đạo, xấu |
| Tuất | 19–21 giờ | Mậu Tuất | Hoàng đạo, tốt |
| Hợi | 21–23 giờ | Kỷ Hợi | Hoàng đạo, tốt |
Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt trong ngày, tùy theo Chi của ngày.
Ngày Tân Tỵ xung với tuổi Hợi: người tuổi Hợi nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Hợi là người sinh các năm âm lịch Kỷ Hợi 1959, Tân Hợi 1971, Quý Hợi 1983, Ất Hợi 1995, Đinh Hợi 2007 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).
Ngày Tân Tỵ hợp với tuổi Thân (lục hợp) và tuổi Dậu, Sửu (tam hợp).
Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau, như Tý với Ngọ.
Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.
Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.
Hỷ thần ngày 3/11/2026 ở hướng Tây Nam. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Tân).
Hỷ thần: vị thần vui mừng; theo phong tục, người ta hay chọn hướng này khi xuất hành.
Ngày Tân Tỵ có nạp âm Bạch Lạp Kim, thuộc hành Kim.
Ngày 3/11/2026 là ngày thứ 12 của tiết Sương giáng, tiết bắt đầu lúc 16:38 ngày 23/10/2026 (UTC+7). Còn 4 ngày đến tiết Lập đông, bắt đầu lúc 16:52 ngày 7/11/2026.
Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời.
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.