Bỏ qua, đến nội dung chính
Lịch Vạn Niên

Ngày 16/10/2026 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Thứ Sáu, 16 tháng 10 năm 2026 dương lịch là ngày 7 tháng 9 âm lịch (Mùng 7 tháng Chín) năm Bính Ngọ, ngày Quý Hợi (ngày con lợn), tháng Mậu Tuất.

Tóm tắt ngày 16/10/2026

Giờ tốt
Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Tuổi xung
Tỵ
Tuổi hợp
Dần (lục hợp), Mão, Mùi (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Đông Nam
Tờ lịch ngày 16 tháng 10 năm 2026 Thứ Sáu
Tháng Chín (Đủ) 7 Mùng 7
Năm
Bính Ngọ
Tháng
Mậu Tuất
Ngày
Quý Hợi
Thông tin ngày 16/10/2026
Âm lịch7/9/2026 (Mùng 7 tháng Chín)
Can ChiNgày Quý Hợi · tháng Mậu Tuất · năm Bính Ngọ
Nạp âmĐại Hải Thủy
Tiết khíHàn lộ
Hoàng đạo / hắc đạoHoàng đạo — Ngọc Đường
TrựcTrừ

Ngày 16/10/2026 tốt hay xấu?

Ngày 16/10/2026 là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Trừ.

Ngày này rơi vào Tam nương, nên các việc lớn thường được dời sang ngày khác.

Vì sao 16/10/2026 là ngày hoàng đạo?

Tháng Chín (tháng Tuất, từ tiết Hàn lộ đến trước Lập đông), Thanh Long khởi ở ngày Thìn. Ngày Hợi là vị thứ tám → Ngọc Đường, thuộc sáu thần hoàng đạo.

Ngày hoàng đạo: thần tốt cai quản; ngày Quý Hợi do Ngọc Đường cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 16/10/2026

Mười hai giờ ngày 16/10/2026
GiờKhung giờ Can chi giờThần giờ
Tý23–1 giờNhâm Tý Bạch Hổ · hắc đạo
Sửu1–3 giờQuý Sửu Ngọc Đường · hoàng đạo
Dần3–5 giờGiáp Dần Thiên Lao · hắc đạo
Mão5–7 giờẤt Mão Huyền Vũ · hắc đạo
Thìn7–9 giờBính Thìn Tư Mệnh · hoàng đạo
Tỵ9–11 giờĐinh Tỵ Câu Trần · hắc đạo
Ngọ11–13 giờMậu Ngọ Thanh Long · hoàng đạo
Mùi13–15 giờKỷ Mùi Minh Đường · hoàng đạo
Thân15–17 giờCanh Thân Thiên Hình · hắc đạo
Dậu17–19 giờTân Dậu Chu Tước · hắc đạo
Tuất19–21 giờNhâm Tuất Kim Quỹ · hoàng đạo
Hợi21–23 giờQuý Hợi Kim Đường · hoàng đạo

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Hợi: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi.

Ngày 16/10/2026 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Quý Hợi

Ngày Quý Hợi xung với tuổi Tỵ: người tuổi Tỵ nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Tỵ là người sinh các năm âm lịch Quý Tỵ 1953, Ất Tỵ 1965, Đinh Tỵ 1977, Kỷ Tỵ 1989, Tân Tỵ 2001, Quý Tỵ 2013 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Quý Hợi hợp với tuổi Dần (lục hợp) và tuổi Mão, Mùi (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Hợi của ngày xung với Tỵ.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 16/10/2026 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 16/10/2026

Hỷ thần ngày 16/10/2026 ở hướng Đông Nam. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Quý).

Tài thần ngày Quý Hợi ở hướng Nam (tham khảo).

Hạc thần ngày Quý Hợi ở hướng Đông Nam, nên tránh đi về hướng này.

Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Quý Hợi thường chọn hướng Đông Nam.

Sao trong ngày 16/10/2026

Sao Cang (tham khảo): bài ca không nêu việc nào hợp với sao này.

Kiêng theo Bành Tổ ngày 16/10/2026

Ngày Quý: Không nên kiện tụng, tranh cãi.

Ngày Hợi: Không nên cưới gả.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Quý Hợi có nạp âm Đại Hải Thủy, thuộc hành Thủy.

Can Quý hành Thủy, chi Hợi hành Thủy. Chuyên nhật: Can Chi cùng hành.

Ngày 16/10/2026 là ngày thứ 9 của tiết Hàn lộ, tiết bắt đầu lúc 13:29 ngày 8/10/2026 (UTC+7). Còn 7 ngày đến tiết Sương giáng, bắt đầu lúc 16:38 ngày 23/10/2026.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 16/10/2026 thuộc tiết Hàn lộ.

Hỏi nhanh

Ngày 16/10/2026 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 7/9 âm lịch (Mùng 7 tháng Chín) năm Bính Ngọ.
Ngày 16/10/2026 là thứ mấy?
Ngày 16/10/2026 là Thứ Sáu.
Ngày 16/10/2026 là ngày con gì?
Là ngày Quý Hợi, tức ngày con lợn.
Ngày 16/10/2026 tốt hay xấu?
Là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Trừ, rơi vào ngày Tam nương.
Giờ hoàng đạo ngày 16/10/2026 là giờ nào?
Gồm giờ Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h), Mùi (13–15h), Tuất (19–21h), Hợi (21–23h).
Ngày 16/10/2026 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Tỵ, vì chi Tỵ xung với chi Hợi của ngày.
Từ ngày 16/10/2026 còn bao lâu đến rằm?
Còn 8 ngày đến rằm tháng Chín (24/10/2026).
Từ ngày 16/10/2026 còn bao lâu đến Tết?
Còn 113 ngày đến mùng 1 Tết Đinh Mùi (6/2/2027).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.