Bỏ qua, đến nội dung chính
Lịch Vạn Niên

Ngày 21/9/2026 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Thứ Hai, 21 tháng 9 năm 2026 dương lịch là ngày 11 tháng 8 âm lịch (Ngày 11 tháng Tám) năm Bính Ngọ, ngày Mậu Tuất (ngày con chó), tháng Đinh Dậu.

Tóm tắt ngày 21/9/2026

Giờ tốt
Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Tuổi xung
Thìn
Tuổi hợp
Mão (lục hợp), Dần, Ngọ (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Đông Nam
Tờ lịch ngày 21 tháng 9 năm 2026 Thứ Hai
Tháng Tám (Thiếu) 11
Năm
Bính Ngọ
Tháng
Đinh Dậu
Ngày
Mậu Tuất
Thông tin ngày 21/9/2026
Âm lịch11/8/2026 (Ngày 11 tháng Tám)
Can ChiNgày Mậu Tuất · tháng Đinh Dậu · năm Bính Ngọ
Nạp âmBình Địa Mộc
Tiết khíBạch lộ
Hoàng đạo / hắc đạoHắc đạo — Thiên Lao
TrựcTrừ

Ngày 21/9/2026 tốt hay xấu?

Ngày 21/9/2026 là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Trừ.

Vì Thiên Lao là thần hắc đạo, ngày Mậu Tuất chưa đạt chuẩn cho việc lớn; việc thường ngày không bị ảnh hưởng.

Vì sao 21/9/2026 là ngày hắc đạo?

Tháng Tám (tháng Dậu, từ tiết Bạch lộ đến trước Hàn lộ), Thanh Long khởi ở ngày Dần. Ngày Tuất là vị thứ chín → Thiên Lao, thuộc sáu thần hắc đạo.

Ngày hắc đạo: ngày có một trong sáu thần xấu cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 21/9/2026

Mười hai giờ ngày 21/9/2026
GiờKhung giờ Can chi giờTốt / xấu
Tý23–1 giờNhâm Tý Hắc đạo, xấu
Sửu1–3 giờQuý Sửu Hắc đạo, xấu
Dần3–5 giờGiáp Dần Hoàng đạo, tốt
Mão5–7 giờẤt Mão Hắc đạo, xấu
Thìn7–9 giờBính Thìn Hoàng đạo, tốt
Tỵ9–11 giờĐinh Tỵ Hoàng đạo, tốt
Ngọ11–13 giờMậu Ngọ Hắc đạo, xấu
Mùi13–15 giờKỷ Mùi Hắc đạo, xấu
Thân15–17 giờCanh Thân Hoàng đạo, tốt
Dậu17–19 giờTân Dậu Hoàng đạo, tốt
Tuất19–21 giờNhâm Tuất Hắc đạo, xấu
Hợi21–23 giờQuý Hợi Hoàng đạo, tốt

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt trong ngày, tùy theo Chi của ngày.

Ngày 21/9/2026 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Mậu Tuất

Ngày Mậu Tuất xung với tuổi Thìn: người tuổi Thìn nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Thìn là người sinh các năm âm lịch Nhâm Thìn 1952, Giáp Thìn 1964, Bính Thìn 1976, Mậu Thìn 1988, Canh Thìn 2000, Nhâm Thìn 2012 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Mậu Tuất hợp với tuổi Mão (lục hợp) và tuổi Dần, Ngọ (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau, như Tý với Ngọ.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 21/9/2026 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 21/9/2026

Hỷ thần ngày 21/9/2026 ở hướng Đông Nam. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Mậu).

Hỷ thần: vị thần vui mừng; theo phong tục, người ta hay chọn hướng này khi xuất hành.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Mậu Tuất có nạp âm Bình Địa Mộc, thuộc hành Mộc.

Ngày 21/9/2026 là ngày thứ 15 của tiết Bạch lộ, tiết bắt đầu lúc 21:41 ngày 7/9/2026 (UTC+7). Còn 2 ngày đến tiết Thu phân, bắt đầu lúc 07:05 ngày 23/9/2026.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời.

Hỏi nhanh

Ngày 21/9/2026 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 11/8 âm lịch (Ngày 11 tháng Tám) năm Bính Ngọ.
Ngày 21/9/2026 là thứ mấy?
Ngày 21/9/2026 là Thứ Hai.
Ngày 21/9/2026 là ngày con gì?
Là ngày Mậu Tuất, tức ngày con chó.
Ngày 21/9/2026 tốt hay xấu?
Là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Trừ.
Giờ hoàng đạo ngày 21/9/2026 là giờ nào?
Gồm giờ Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h), Thân (15–17h), Dậu (17–19h), Hợi (21–23h).
Ngày 21/9/2026 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Thìn, vì chi Thìn xung với chi Tuất của ngày.
Từ ngày 21/9/2026 còn bao lâu đến rằm?
Còn 4 ngày đến rằm tháng Tám (25/9/2026).
Từ ngày 21/9/2026 còn bao lâu đến Tết?
Còn 138 ngày đến mùng 1 Tết Đinh Mùi (6/2/2027).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.