Cách Lịch Vạn Niên tính
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.
Thứ Hai, 21 tháng 9 năm 2026 dương lịch là ngày 11 tháng 8 âm lịch (Ngày 11 tháng Tám) năm Bính Ngọ, ngày Mậu Tuất (ngày con chó), tháng Đinh Dậu.
Ngày 21/9/2026 là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Trừ.
Vì Thiên Lao là thần hắc đạo, ngày Mậu Tuất chưa đạt chuẩn cho việc lớn; việc thường ngày không bị ảnh hưởng.
Tháng Tám (tháng Dậu, từ tiết Bạch lộ đến trước Hàn lộ), Thanh Long khởi ở ngày Dần. Ngày Tuất là vị thứ chín → Thiên Lao, thuộc sáu thần hắc đạo.
Ngày hắc đạo: ngày có một trong sáu thần xấu cai quản.
| Giờ | Khung giờ | Can chi giờ | Tốt / xấu |
|---|---|---|---|
| Tý | 23–1 giờ | Nhâm Tý | Hắc đạo, xấu |
| Sửu | 1–3 giờ | Quý Sửu | Hắc đạo, xấu |
| Dần | 3–5 giờ | Giáp Dần | Hoàng đạo, tốt |
| Mão | 5–7 giờ | Ất Mão | Hắc đạo, xấu |
| Thìn | 7–9 giờ | Bính Thìn | Hoàng đạo, tốt |
| Tỵ | 9–11 giờ | Đinh Tỵ | Hoàng đạo, tốt |
| Ngọ | 11–13 giờ | Mậu Ngọ | Hắc đạo, xấu |
| Mùi | 13–15 giờ | Kỷ Mùi | Hắc đạo, xấu |
| Thân | 15–17 giờ | Canh Thân | Hoàng đạo, tốt |
| Dậu | 17–19 giờ | Tân Dậu | Hoàng đạo, tốt |
| Tuất | 19–21 giờ | Nhâm Tuất | Hắc đạo, xấu |
| Hợi | 21–23 giờ | Quý Hợi | Hoàng đạo, tốt |
Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt trong ngày, tùy theo Chi của ngày.
Ngày Mậu Tuất xung với tuổi Thìn: người tuổi Thìn nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Thìn là người sinh các năm âm lịch Nhâm Thìn 1952, Giáp Thìn 1964, Bính Thìn 1976, Mậu Thìn 1988, Canh Thìn 2000, Nhâm Thìn 2012 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).
Ngày Mậu Tuất hợp với tuổi Mão (lục hợp) và tuổi Dần, Ngọ (tam hợp).
Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau, như Tý với Ngọ.
Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.
Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.
Hỷ thần ngày 21/9/2026 ở hướng Đông Nam. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Mậu).
Hỷ thần: vị thần vui mừng; theo phong tục, người ta hay chọn hướng này khi xuất hành.
Ngày Mậu Tuất có nạp âm Bình Địa Mộc, thuộc hành Mộc.
Ngày 21/9/2026 là ngày thứ 15 của tiết Bạch lộ, tiết bắt đầu lúc 21:41 ngày 7/9/2026 (UTC+7). Còn 2 ngày đến tiết Thu phân, bắt đầu lúc 07:05 ngày 23/9/2026.
Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời.
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.