Bỏ qua, đến nội dung chính
Lịch Vạn Niên

Ngày 22/7/2026 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Thứ Tư, 22 tháng 7 năm 2026 dương lịch là ngày 9 tháng 6 âm lịch (Mùng 9 tháng Sáu) năm Bính Ngọ, ngày Đinh Dậu (ngày con gà), tháng Ất Mùi.

Tóm tắt ngày 22/7/2026

Giờ tốt
Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Tuổi xung
Mão
Tuổi hợp
Thìn (lục hợp), Tỵ, Sửu (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Nam
Tờ lịch ngày 22 tháng 7 năm 2026 Thứ Tư
Tháng Sáu (Đủ) 9 Mùng 9
Năm
Bính Ngọ
Tháng
Ất Mùi
Ngày
Đinh Dậu
Thông tin ngày 22/7/2026
Âm lịch9/6/2026 (Mùng 9 tháng Sáu)
Can ChiNgày Đinh Dậu · tháng Ất Mùi · năm Bính Ngọ
Nạp âmSơn Hạ Hỏa
Tiết khíTiểu thử
Hoàng đạo / hắc đạoHắc đạo — Câu Trần
TrựcMãn

Ngày 22/7/2026 tốt hay xấu?

Ngày 22/7/2026 là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Mãn.

Vì Câu Trần là thần hắc đạo, ngày Đinh Dậu chưa đạt chuẩn cho việc lớn; việc thường ngày không bị ảnh hưởng.

Vì sao 22/7/2026 là ngày hắc đạo?

Tháng Sáu (tháng Mùi, từ tiết Tiểu thử đến trước Lập thu), Thanh Long khởi ở ngày Tuất. Ngày Dậu là vị thứ mười hai → Câu Trần, thuộc sáu thần hắc đạo.

Ngày hắc đạo: thần xấu cai quản; ngày Đinh Dậu do Câu Trần cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 22/7/2026

Mười hai giờ ngày 22/7/2026
GiờKhung giờ Can chi giờThần giờ
Tý23–1 giờCanh Tý Tư Mệnh · hoàng đạo
Sửu1–3 giờTân Sửu Câu Trần · hắc đạo
Dần3–5 giờNhâm Dần Thanh Long · hoàng đạo
Mão5–7 giờQuý Mão Minh Đường · hoàng đạo
Thìn7–9 giờGiáp Thìn Thiên Hình · hắc đạo
Tỵ9–11 giờẤt Tỵ Chu Tước · hắc đạo
Ngọ11–13 giờBính Ngọ Kim Quỹ · hoàng đạo
Mùi13–15 giờĐinh Mùi Kim Đường · hoàng đạo
Thân15–17 giờMậu Thân Bạch Hổ · hắc đạo
Dậu17–19 giờKỷ Dậu Ngọc Đường · hoàng đạo
Tuất19–21 giờCanh Tuất Thiên Lao · hắc đạo
Hợi21–23 giờTân Hợi Huyền Vũ · hắc đạo

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Dậu: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu.

Ngày 22/7/2026 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Đinh Dậu

Ngày Đinh Dậu xung với tuổi Mão: người tuổi Mão nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Mão là người sinh các năm âm lịch Tân Mão 1951, Quý Mão 1963, Ất Mão 1975, Đinh Mão 1987, Kỷ Mão 1999, Tân Mão 2011 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Đinh Dậu hợp với tuổi Thìn (lục hợp) và tuổi Tỵ, Sửu (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Dậu của ngày xung với Mão.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 22/7/2026 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 22/7/2026

Hỷ thần ngày 22/7/2026 ở hướng Nam. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Đinh).

Tài thần ngày Đinh Dậu ở hướng Tây Nam (tham khảo).

Ngày Đinh Dậu Hạc thần lên trời, không phải tránh hướng nào.

Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Đinh Dậu thường chọn hướng Nam.

Sao trong ngày 22/7/2026

Sao Chẩn (tham khảo): hợp xây dựng, sửa nhà; cưới hỏi; chôn cất, sửa mộ.

Kiêng theo Bành Tổ ngày 22/7/2026

Ngày Đinh: Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Ngày Dậu: Không nên mời khách.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Đinh Dậu có nạp âm Sơn Hạ Hỏa, thuộc hành Hỏa.

Can Đinh hành Hỏa, chi Dậu hành Kim. Chế nhật: Can khắc Chi.

Ngày 22/7/2026 là ngày thứ 16 của tiết Tiểu thử, tiết bắt đầu lúc 08:57 ngày 7/7/2026 (UTC+7). Còn 1 ngày đến tiết Đại thử, bắt đầu lúc 02:13 ngày 23/7/2026.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 22/7/2026 thuộc tiết Tiểu thử.

Hỏi nhanh

Ngày 22/7/2026 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 9/6 âm lịch (Mùng 9 tháng Sáu) năm Bính Ngọ.
Ngày 22/7/2026 là thứ mấy?
Ngày 22/7/2026 là Thứ Tư.
Ngày 22/7/2026 là ngày con gì?
Là ngày Đinh Dậu, tức ngày con gà.
Ngày 22/7/2026 tốt hay xấu?
Là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Mãn.
Giờ hoàng đạo ngày 22/7/2026 là giờ nào?
Gồm giờ Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h), Ngọ (11–13h), Mùi (13–15h), Dậu (17–19h).
Ngày 22/7/2026 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Mão, vì chi Mão xung với chi Dậu của ngày.
Từ ngày 22/7/2026 còn bao lâu đến rằm?
Còn 6 ngày đến rằm tháng Sáu (28/7/2026).
Từ ngày 22/7/2026 còn bao lâu đến Tết?
Còn 199 ngày đến mùng 1 Tết Đinh Mùi (6/2/2027).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.