Bỏ qua, đến nội dung chính
Lịch Vạn Niên

Ngày 9/6/2026 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Thứ Ba, 9 tháng 6 năm 2026 dương lịch là ngày 24 tháng 4 âm lịch (Ngày 24 tháng Tư) năm Bính Ngọ, ngày Giáp Dần (ngày con hổ), tháng Quý Tỵ.

Tóm tắt ngày 9/6/2026

Giờ tốt
Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Tuổi xung
Thân
Tuổi hợp
Hợi (lục hợp), Ngọ, Tuất (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Đông Bắc
Tờ lịch ngày 9 tháng 6 năm 2026 Thứ Ba
Tháng Tư (Thiếu) 24
Năm
Bính Ngọ
Tháng
Quý Tỵ
Ngày
Giáp Dần
Thông tin ngày 9/6/2026
Âm lịch24/4/2026 (Ngày 24 tháng Tư)
Can ChiNgày Giáp Dần · tháng Quý Tỵ · năm Bính Ngọ
Nạp âmĐại Khê Thủy
Tiết khíMang chủng
Hoàng đạo / hắc đạoHắc đạo — Bạch Hổ
TrựcThành

Ngày 9/6/2026 tốt hay xấu?

Ngày 9/6/2026 là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Thành.

Vì Bạch Hổ là thần hắc đạo, ngày Giáp Dần chưa đạt chuẩn cho việc lớn; việc thường ngày không bị ảnh hưởng.

Vì sao 9/6/2026 là ngày hắc đạo?

Tháng Năm (tháng Ngọ, từ tiết Mang chủng đến trước Tiểu thử), Thanh Long khởi ở ngày Thân. Ngày Dần là vị thứ bảy → Bạch Hổ, thuộc sáu thần hắc đạo.

Ngày hắc đạo: ngày có một trong sáu thần xấu cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 9/6/2026

Mười hai giờ ngày 9/6/2026
GiờKhung giờ Can chi giờTốt / xấu
Tý23–1 giờGiáp Tý Hoàng đạo, tốt
Sửu1–3 giờẤt Sửu Hoàng đạo, tốt
Dần3–5 giờBính Dần Hắc đạo, xấu
Mão5–7 giờĐinh Mão Hắc đạo, xấu
Thìn7–9 giờMậu Thìn Hoàng đạo, tốt
Tỵ9–11 giờKỷ Tỵ Hoàng đạo, tốt
Ngọ11–13 giờCanh Ngọ Hắc đạo, xấu
Mùi13–15 giờTân Mùi Hoàng đạo, tốt
Thân15–17 giờNhâm Thân Hắc đạo, xấu
Dậu17–19 giờQuý Dậu Hắc đạo, xấu
Tuất19–21 giờGiáp Tuất Hoàng đạo, tốt
Hợi21–23 giờẤt Hợi Hắc đạo, xấu

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt trong ngày, tùy theo Chi của ngày.

Ngày 9/6/2026 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Giáp Dần

Ngày Giáp Dần xung với tuổi Thân: người tuổi Thân nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Thân là người sinh các năm âm lịch Bính Thân 1956, Mậu Thân 1968, Canh Thân 1980, Nhâm Thân 1992, Giáp Thân 2004 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Giáp Dần hợp với tuổi Hợi (lục hợp) và tuổi Ngọ, Tuất (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau, như Tý với Ngọ.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 9/6/2026 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 9/6/2026

Hỷ thần ngày 9/6/2026 ở hướng Đông Bắc. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Giáp).

Hỷ thần: vị thần vui mừng; theo phong tục, người ta hay chọn hướng này khi xuất hành.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Giáp Dần có nạp âm Đại Khê Thủy, thuộc hành Thủy.

Ngày 9/6/2026 là ngày thứ 5 của tiết Mang chủng, tiết bắt đầu lúc 22:48 ngày 5/6/2026 (UTC+7). Còn 12 ngày đến tiết Hạ chí, bắt đầu lúc 15:25 ngày 21/6/2026.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời.

Hỏi nhanh

Ngày 9/6/2026 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 24/4 âm lịch (Ngày 24 tháng Tư) năm Bính Ngọ.
Ngày 9/6/2026 là thứ mấy?
Ngày 9/6/2026 là Thứ Ba.
Ngày 9/6/2026 là ngày con gì?
Là ngày Giáp Dần, tức ngày con hổ.
Ngày 9/6/2026 tốt hay xấu?
Là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Thành.
Giờ hoàng đạo ngày 9/6/2026 là giờ nào?
Gồm giờ Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h), Mùi (13–15h), Tuất (19–21h).
Ngày 9/6/2026 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Thân, vì chi Thân xung với chi Dần của ngày.
Từ ngày 9/6/2026 còn bao lâu đến rằm?
Còn 20 ngày đến rằm tháng Năm (29/6/2026).
Từ ngày 9/6/2026 còn bao lâu đến Tết?
Còn 242 ngày đến mùng 1 Tết Đinh Mùi (6/2/2027).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.