Cách Lịch Vạn Niên tính
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.
Thứ Bảy, 9 tháng 5 năm 2026 dương lịch là ngày 23 tháng 3 âm lịch (Ngày 23 tháng Ba) năm Bính Ngọ, ngày Quý Mùi (ngày con dê), tháng Nhâm Thìn.
Ngày 9/5/2026 là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Mãn.
Ngày này rơi vào Nguyệt kỵ, nên các việc lớn thường được dời sang ngày khác.
Tháng Tư (tháng Tỵ, từ tiết Lập hạ đến trước Mang chủng), Thanh Long khởi ở ngày Ngọ. Ngày Mùi là vị thứ hai → Minh Đường, thuộc sáu thần hoàng đạo.
Ngày hoàng đạo: thần tốt cai quản; ngày Quý Mùi do Minh Đường cai quản.
| Giờ | Khung giờ | Can chi giờ | Thần giờ |
|---|---|---|---|
| Tý | 23–1 giờ | Nhâm Tý | Thiên Hình · hắc đạo |
| Sửu | 1–3 giờ | Quý Sửu | Chu Tước · hắc đạo |
| Dần | 3–5 giờ | Giáp Dần | Kim Quỹ · hoàng đạo |
| Mão | 5–7 giờ | Ất Mão | Kim Đường · hoàng đạo |
| Thìn | 7–9 giờ | Bính Thìn | Bạch Hổ · hắc đạo |
| Tỵ | 9–11 giờ | Đinh Tỵ | Ngọc Đường · hoàng đạo |
| Ngọ | 11–13 giờ | Mậu Ngọ | Thiên Lao · hắc đạo |
| Mùi | 13–15 giờ | Kỷ Mùi | Huyền Vũ · hắc đạo |
| Thân | 15–17 giờ | Canh Thân | Tư Mệnh · hoàng đạo |
| Dậu | 17–19 giờ | Tân Dậu | Câu Trần · hắc đạo |
| Tuất | 19–21 giờ | Nhâm Tuất | Thanh Long · hoàng đạo |
| Hợi | 21–23 giờ | Quý Hợi | Minh Đường · hoàng đạo |
Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Mùi: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi.
Ngày Quý Mùi xung với tuổi Sửu: người tuổi Sửu nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Sửu là người sinh các năm âm lịch Tân Sửu 1961, Quý Sửu 1973, Ất Sửu 1985, Đinh Sửu 1997, Kỷ Sửu 2009 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).
Ngày Quý Mùi hợp với tuổi Ngọ (lục hợp) và tuổi Hợi, Mão (tam hợp).
Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Mùi của ngày xung với Sửu.
Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.
Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.
Hỷ thần ngày 9/5/2026 ở hướng Đông Nam. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Quý).
Tài thần ngày Quý Mùi ở hướng Nam (tham khảo).
Hạc thần ngày Quý Mùi ở hướng Tây Bắc, nên tránh đi về hướng này.
Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Quý Mùi thường chọn hướng Đông Nam.
Sao Nữ (tham khảo): bài ca không nêu việc nào hợp với sao này.
Ngày Quý: Không nên kiện tụng, tranh cãi.
Ngày Quý Mùi có nạp âm Dương Liễu Mộc, thuộc hành Mộc.
Can Quý hành Thủy, chi Mùi hành Thổ. Phạt nhật: Chi khắc Can.
Ngày 9/5/2026 là ngày thứ 5 của tiết Lập hạ, tiết bắt đầu lúc 18:49 ngày 5/5/2026 (UTC+7). Còn 12 ngày đến tiết Tiểu mãn, bắt đầu lúc 07:37 ngày 21/5/2026.
Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 9/5/2026 thuộc tiết Lập hạ.
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.