Bỏ qua, đến nội dung chính
Lịch Vạn Niên

Ngày 15/3/2026 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Chủ nhật, 15 tháng 3 năm 2026 dương lịch là ngày 27 tháng 1 âm lịch (Ngày 27 tháng Giêng) năm Bính Ngọ, ngày Mậu Tý (ngày con chuột), tháng Canh Dần.

Tóm tắt ngày 15/3/2026

Giờ tốt
Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Tuổi xung
Ngọ
Tuổi hợp
Sửu (lục hợp), Thân, Thìn (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Đông Nam
Tờ lịch ngày 15 tháng 3 năm 2026 Chủ nhật
Tháng Giêng (Đủ) 27
Năm
Bính Ngọ
Tháng
Canh Dần
Ngày
Mậu Tý
Thông tin ngày 15/3/2026
Âm lịch27/1/2026 (Ngày 27 tháng Giêng)
Can ChiNgày Mậu Tý · tháng Canh Dần · năm Bính Ngọ
Nạp âmTích Lịch Hỏa
Tiết khíKinh trập
Hoàng đạo / hắc đạoHoàng đạo — Tư Mệnh
TrựcThu

Ngày 15/3/2026 tốt hay xấu?

Ngày 15/3/2026 là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Thu.

Ngày này rơi vào Tam nương, nên các việc lớn thường được dời sang ngày khác.

Vì sao 15/3/2026 là ngày hoàng đạo?

Tháng Hai (tháng Mão, từ tiết Kinh trập đến trước Thanh minh), Thanh Long khởi ở ngày Dần. Ngày Tý là vị thứ mười một → Tư Mệnh, thuộc sáu thần hoàng đạo.

Ngày hoàng đạo: thần tốt cai quản; ngày Mậu Tý do Tư Mệnh cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 15/3/2026

Mười hai giờ ngày 15/3/2026
GiờKhung giờ Can chi giờThần giờ
Tý23–1 giờNhâm Tý Kim Quỹ · hoàng đạo
Sửu1–3 giờQuý Sửu Kim Đường · hoàng đạo
Dần3–5 giờGiáp Dần Bạch Hổ · hắc đạo
Mão5–7 giờẤt Mão Ngọc Đường · hoàng đạo
Thìn7–9 giờBính Thìn Thiên Lao · hắc đạo
Tỵ9–11 giờĐinh Tỵ Huyền Vũ · hắc đạo
Ngọ11–13 giờMậu Ngọ Tư Mệnh · hoàng đạo
Mùi13–15 giờKỷ Mùi Câu Trần · hắc đạo
Thân15–17 giờCanh Thân Thanh Long · hoàng đạo
Dậu17–19 giờTân Dậu Minh Đường · hoàng đạo
Tuất19–21 giờNhâm Tuất Thiên Hình · hắc đạo
Hợi21–23 giờQuý Hợi Chu Tước · hắc đạo

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Tý: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu.

Ngày 15/3/2026 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Mậu Tý

Ngày Mậu Tý xung với tuổi Ngọ: người tuổi Ngọ nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Ngọ là người sinh các năm âm lịch Giáp Ngọ 1954, Bính Ngọ 1966, Mậu Ngọ 1978, Canh Ngọ 1990, Nhâm Ngọ 2002, Giáp Ngọ 2014 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Mậu Tý hợp với tuổi Sửu (lục hợp) và tuổi Thân, Thìn (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Tý của ngày xung với Ngọ.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 15/3/2026 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 15/3/2026

Hỷ thần ngày 15/3/2026 ở hướng Đông Nam. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Mậu).

Tài thần ngày Mậu Tý ở hướng Bắc (tham khảo).

Hạc thần ngày Mậu Tý ở hướng Bắc, nên tránh đi về hướng này.

Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Mậu Tý thường chọn hướng Đông Nam.

Sao trong ngày 15/3/2026

Sao Hư (tham khảo): bài ca không nêu việc nào hợp với sao này.

Kiêng theo Bành Tổ ngày 15/3/2026

Ngày Mậu: Không nên nhận ruộng đất.

Ngày Tý: Không nên xem bói.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Mậu Tý có nạp âm Tích Lịch Hỏa, thuộc hành Hỏa.

Can Mậu hành Thổ, chi Tý hành Thủy. Chế nhật: Can khắc Chi.

Ngày 15/3/2026 là ngày thứ 11 của tiết Kinh trập, tiết bắt đầu lúc 20:58 ngày 5/3/2026 (UTC+7). Còn 5 ngày đến tiết Xuân phân, bắt đầu lúc 21:45 ngày 20/3/2026.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 15/3/2026 thuộc tiết Kinh trập.

Hỏi nhanh

Ngày 15/3/2026 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 27/1 âm lịch (Ngày 27 tháng Giêng) năm Bính Ngọ.
Ngày 15/3/2026 là thứ mấy?
Ngày 15/3/2026 là Chủ nhật.
Ngày 15/3/2026 là ngày con gì?
Là ngày Mậu Tý, tức ngày con chuột.
Ngày 15/3/2026 tốt hay xấu?
Là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Thu, rơi vào ngày Tam nương.
Giờ hoàng đạo ngày 15/3/2026 là giờ nào?
Gồm giờ Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h), Ngọ (11–13h), Thân (15–17h), Dậu (17–19h).
Ngày 15/3/2026 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Ngọ, vì chi Ngọ xung với chi Tý của ngày.
Từ ngày 15/3/2026 còn bao lâu đến rằm?
Còn 18 ngày đến rằm tháng Hai (2/4/2026).
Từ ngày 15/3/2026 còn bao lâu đến Tết?
Còn 328 ngày đến mùng 1 Tết Đinh Mùi (6/2/2027).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.