Bỏ qua, đến nội dung chính
Lịch Vạn Niên

Ngày 12/3/2026 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Thứ Năm, 12 tháng 3 năm 2026 dương lịch là ngày 24 tháng 1 âm lịch (Ngày 24 tháng Giêng) năm Bính Ngọ, ngày Ất Dậu (ngày con gà), tháng Canh Dần.

Tóm tắt ngày 12/3/2026

Giờ tốt
Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Tuổi xung
Mão
Tuổi hợp
Thìn (lục hợp), Tỵ, Sửu (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Tây Bắc
Tờ lịch ngày 12 tháng 3 năm 2026 Thứ Năm
Tháng Giêng (Đủ) 24
Năm
Bính Ngọ
Tháng
Canh Dần
Ngày
Ất Dậu
Thông tin ngày 12/3/2026
Âm lịch24/1/2026 (Ngày 24 tháng Giêng)
Can ChiNgày Ất Dậu · tháng Canh Dần · năm Bính Ngọ
Nạp âmTuyền Trung Thủy
Tiết khíKinh trập
Hoàng đạo / hắc đạoHoàng đạo — Ngọc Đường
TrựcPhá

Ngày 12/3/2026 tốt hay xấu?

Ngày 12/3/2026 là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Phá.

Trực Phá của ngày Ất Dậu không hợp việc lớn nào trong 12 việc thường xem, nên ngày này chưa đạt chuẩn.

Vì sao 12/3/2026 là ngày hoàng đạo?

Tháng Hai (tháng Mão, từ tiết Kinh trập đến trước Thanh minh), Thanh Long khởi ở ngày Dần. Ngày Dậu là vị thứ tám → Ngọc Đường, thuộc sáu thần hoàng đạo.

Ngày hoàng đạo: thần tốt cai quản; ngày Ất Dậu do Ngọc Đường cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 12/3/2026

Mười hai giờ ngày 12/3/2026
GiờKhung giờ Can chi giờThần giờ
Tý23–1 giờBính Tý Tư Mệnh · hoàng đạo
Sửu1–3 giờĐinh Sửu Câu Trần · hắc đạo
Dần3–5 giờMậu Dần Thanh Long · hoàng đạo
Mão5–7 giờKỷ Mão Minh Đường · hoàng đạo
Thìn7–9 giờCanh Thìn Thiên Hình · hắc đạo
Tỵ9–11 giờTân Tỵ Chu Tước · hắc đạo
Ngọ11–13 giờNhâm Ngọ Kim Quỹ · hoàng đạo
Mùi13–15 giờQuý Mùi Kim Đường · hoàng đạo
Thân15–17 giờGiáp Thân Bạch Hổ · hắc đạo
Dậu17–19 giờẤt Dậu Ngọc Đường · hoàng đạo
Tuất19–21 giờBính Tuất Thiên Lao · hắc đạo
Hợi21–23 giờĐinh Hợi Huyền Vũ · hắc đạo

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Dậu: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu.

Ngày 12/3/2026 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Ất Dậu

Ngày Ất Dậu xung với tuổi Mão: người tuổi Mão nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Mão là người sinh các năm âm lịch Tân Mão 1951, Quý Mão 1963, Ất Mão 1975, Đinh Mão 1987, Kỷ Mão 1999, Tân Mão 2011 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Ất Dậu hợp với tuổi Thìn (lục hợp) và tuổi Tỵ, Sửu (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Dậu của ngày xung với Mão.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 12/3/2026 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 12/3/2026

Hỷ thần ngày 12/3/2026 ở hướng Tây Bắc. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Ất).

Tài thần ngày Ất Dậu ở hướng Đông Bắc (tham khảo).

Hạc thần ngày Ất Dậu ở hướng Tây Bắc, nên tránh đi về hướng này.

Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Ất Dậu thường chọn hướng Tây Bắc.

Sao trong ngày 12/3/2026

Sao Đẩu (tham khảo): hợp xây dựng, sửa nhà; sửa mộ; làm cửa, khơi nước.

Kiêng theo Bành Tổ ngày 12/3/2026

Ngày Ất: Không nên trồng cây.

Ngày Dậu: Không nên mời khách.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Ất Dậu có nạp âm Tuyền Trung Thủy, thuộc hành Thủy.

Can Ất hành Mộc, chi Dậu hành Kim. Phạt nhật: Chi khắc Can.

Ngày 12/3/2026 là ngày thứ 8 của tiết Kinh trập, tiết bắt đầu lúc 20:58 ngày 5/3/2026 (UTC+7). Còn 8 ngày đến tiết Xuân phân, bắt đầu lúc 21:45 ngày 20/3/2026.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 12/3/2026 thuộc tiết Kinh trập.

Hỏi nhanh

Ngày 12/3/2026 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 24/1 âm lịch (Ngày 24 tháng Giêng) năm Bính Ngọ.
Ngày 12/3/2026 là thứ mấy?
Ngày 12/3/2026 là Thứ Năm.
Ngày 12/3/2026 là ngày con gì?
Là ngày Ất Dậu, tức ngày con gà.
Ngày 12/3/2026 tốt hay xấu?
Là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Phá.
Giờ hoàng đạo ngày 12/3/2026 là giờ nào?
Gồm giờ Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h), Ngọ (11–13h), Mùi (13–15h), Dậu (17–19h).
Ngày 12/3/2026 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Mão, vì chi Mão xung với chi Dậu của ngày.
Từ ngày 12/3/2026 còn bao lâu đến rằm?
Còn 21 ngày đến rằm tháng Hai (2/4/2026).
Từ ngày 12/3/2026 còn bao lâu đến Tết?
Còn 331 ngày đến mùng 1 Tết Đinh Mùi (6/2/2027).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.