Cách Lịch Vạn Niên tính
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.
Thứ Năm, 5 tháng 3 năm 2026 dương lịch là ngày 17 tháng 1 âm lịch (Ngày 17 tháng Giêng) năm Bính Ngọ, ngày Mậu Dần (ngày con hổ), tháng Canh Dần.
Ngày 5/3/2026 là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Bế.
Trực Bế của ngày Mậu Dần không hợp việc lớn nào trong 7 việc thường xem, nên ngày này chưa đạt chuẩn.
Tháng Hai (tháng Mão, từ tiết Kinh trập đến trước Thanh minh), Thanh Long khởi ở ngày Dần. Ngày Dần là vị thứ nhất → Thanh Long, thuộc sáu thần hoàng đạo.
Ngày hoàng đạo: ngày có một trong sáu thần tốt cai quản.
| Giờ | Khung giờ | Can chi giờ | Tốt / xấu |
|---|---|---|---|
| Tý | 23–1 giờ | Nhâm Tý | Hoàng đạo, tốt |
| Sửu | 1–3 giờ | Quý Sửu | Hoàng đạo, tốt |
| Dần | 3–5 giờ | Giáp Dần | Hắc đạo, xấu |
| Mão | 5–7 giờ | Ất Mão | Hắc đạo, xấu |
| Thìn | 7–9 giờ | Bính Thìn | Hoàng đạo, tốt |
| Tỵ | 9–11 giờ | Đinh Tỵ | Hoàng đạo, tốt |
| Ngọ | 11–13 giờ | Mậu Ngọ | Hắc đạo, xấu |
| Mùi | 13–15 giờ | Kỷ Mùi | Hoàng đạo, tốt |
| Thân | 15–17 giờ | Canh Thân | Hắc đạo, xấu |
| Dậu | 17–19 giờ | Tân Dậu | Hắc đạo, xấu |
| Tuất | 19–21 giờ | Nhâm Tuất | Hoàng đạo, tốt |
| Hợi | 21–23 giờ | Quý Hợi | Hắc đạo, xấu |
Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt trong ngày, tùy theo Chi của ngày.
Ngày Mậu Dần xung với tuổi Thân: người tuổi Thân nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Thân là người sinh các năm âm lịch Bính Thân 1956, Mậu Thân 1968, Canh Thân 1980, Nhâm Thân 1992, Giáp Thân 2004 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).
Ngày Mậu Dần hợp với tuổi Hợi (lục hợp) và tuổi Ngọ, Tuất (tam hợp).
Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau, như Tý với Ngọ.
Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.
Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.
Hỷ thần ngày 5/3/2026 ở hướng Đông Nam. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Mậu).
Hỷ thần: vị thần vui mừng; theo phong tục, người ta hay chọn hướng này khi xuất hành.
Ngày Mậu Dần có nạp âm Thành Đầu Thổ, thuộc hành Thổ.
Tiết Kinh trập bắt đầu đúng ngày 5/3/2026, lúc 20:58 (UTC+7). Còn 15 ngày đến tiết Xuân phân, bắt đầu lúc 21:45 ngày 20/3/2026.
Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời.
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.