Bỏ qua, đến nội dung chính
Lịch Vạn Niên

Ngày 21/2/2026 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Thứ Bảy, 21 tháng 2 năm 2026 dương lịch là ngày 5 tháng 1 âm lịch (Mùng 5 tháng Giêng) năm Bính Ngọ, ngày Bính Dần (ngày con hổ), tháng Canh Dần.

Tóm tắt ngày 21/2/2026

Giờ tốt
Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Tuổi xung
Thân
Tuổi hợp
Hợi (lục hợp), Ngọ, Tuất (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Tây Nam
Tờ lịch ngày 21 tháng 2 năm 2026 Thứ Bảy
Tháng Giêng (Đủ) 5 Mùng 5
Năm
Bính Ngọ
Tháng
Canh Dần
Ngày
Bính Dần
Thông tin ngày 21/2/2026
Âm lịch5/1/2026 (Mùng 5 tháng Giêng)
Can ChiNgày Bính Dần · tháng Canh Dần · năm Bính Ngọ
Nạp âmLư Trung Hỏa
Tiết khíVũ thủy
Hoàng đạo / hắc đạoHắc đạo — Thiên Hình
TrựcKiến

Ngày 21/2/2026 tốt hay xấu?

Ngày 21/2/2026 là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Kiến.

Ngày này rơi vào Nguyệt kỵ, nên các việc lớn thường được dời sang ngày khác.

Vì sao 21/2/2026 là ngày hắc đạo?

Tháng Giêng (tháng Dần, từ tiết Lập xuân đến trước Kinh trập), Thanh Long khởi ở ngày Tý. Ngày Dần là vị thứ ba → Thiên Hình, thuộc sáu thần hắc đạo.

Ngày hắc đạo: thần xấu cai quản; ngày Bính Dần do Thiên Hình cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 21/2/2026

Mười hai giờ ngày 21/2/2026
GiờKhung giờ Can chi giờThần giờ
Tý23–1 giờMậu Tý Thanh Long · hoàng đạo
Sửu1–3 giờKỷ Sửu Minh Đường · hoàng đạo
Dần3–5 giờCanh Dần Thiên Hình · hắc đạo
Mão5–7 giờTân Mão Chu Tước · hắc đạo
Thìn7–9 giờNhâm Thìn Kim Quỹ · hoàng đạo
Tỵ9–11 giờQuý Tỵ Kim Đường · hoàng đạo
Ngọ11–13 giờGiáp Ngọ Bạch Hổ · hắc đạo
Mùi13–15 giờẤt Mùi Ngọc Đường · hoàng đạo
Thân15–17 giờBính Thân Thiên Lao · hắc đạo
Dậu17–19 giờĐinh Dậu Huyền Vũ · hắc đạo
Tuất19–21 giờMậu Tuất Tư Mệnh · hoàng đạo
Hợi21–23 giờKỷ Hợi Câu Trần · hắc đạo

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Dần: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất.

Ngày 21/2/2026 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Bính Dần

Ngày Bính Dần xung với tuổi Thân: người tuổi Thân nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Thân là người sinh các năm âm lịch Bính Thân 1956, Mậu Thân 1968, Canh Thân 1980, Nhâm Thân 1992, Giáp Thân 2004 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Bính Dần hợp với tuổi Hợi (lục hợp) và tuổi Ngọ, Tuất (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Dần của ngày xung với Thân.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 21/2/2026 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 21/2/2026

Hỷ thần ngày 21/2/2026 ở hướng Tây Nam. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Bính).

Tài thần ngày Bính Dần ở hướng Tây Nam (tham khảo).

Hạc thần ngày Bính Dần ở hướng Nam, nên tránh đi về hướng này.

Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Bính Dần thường chọn hướng Tây Nam.

Sao trong ngày 21/2/2026

Sao Vị (tham khảo): hợp xây dựng, sửa nhà; cưới hỏi; chôn cất, sửa mộ.

Kiêng theo Bành Tổ ngày 21/2/2026

Ngày Bính: Không nên sửa bếp.

Ngày Dần: Không nên cúng tế.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Bính Dần có nạp âm Lư Trung Hỏa, thuộc hành Hỏa.

Can Bính hành Hỏa, chi Dần hành Mộc. Nghĩa nhật: Chi sinh Can.

Ngày 21/2/2026 là ngày thứ 4 của tiết Vũ thủy, tiết bắt đầu lúc 22:51 ngày 18/2/2026 (UTC+7). Còn 12 ngày đến tiết Kinh trập, bắt đầu lúc 20:58 ngày 5/3/2026.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 21/2/2026 thuộc tiết Vũ thủy.

Hỏi nhanh

Ngày 21/2/2026 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 5/1 âm lịch (Mùng 5 tháng Giêng) năm Bính Ngọ.
Ngày 21/2/2026 là thứ mấy?
Ngày 21/2/2026 là Thứ Bảy.
Ngày 21/2/2026 là ngày con gì?
Là ngày Bính Dần, tức ngày con hổ.
Ngày 21/2/2026 tốt hay xấu?
Là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Kiến, rơi vào ngày Nguyệt kỵ.
Giờ hoàng đạo ngày 21/2/2026 là giờ nào?
Gồm giờ Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h), Mùi (13–15h), Tuất (19–21h).
Ngày 21/2/2026 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Thân, vì chi Thân xung với chi Dần của ngày.
Từ ngày 21/2/2026 còn bao lâu đến rằm?
Còn 10 ngày đến rằm tháng Giêng (3/3/2026).
Từ ngày 21/2/2026 còn bao lâu đến Tết?
Còn 350 ngày đến mùng 1 Tết Đinh Mùi (6/2/2027).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.