Bỏ qua, đến nội dung chính
Lịch Vạn Niên

Ngày 15/2/2026 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Chủ nhật, 15 tháng 2 năm 2026 dương lịch là ngày 28 tháng 12 âm lịch (Ngày 28 tháng Chạp) năm Ất Tỵ, ngày Canh Thân (ngày con khỉ), tháng Kỷ Sửu.

Tóm tắt ngày 15/2/2026

Giờ tốt
Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Tuổi xung
Dần
Tuổi hợp
Tỵ (lục hợp), Tý, Thìn (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Tây Bắc
Tờ lịch ngày 15 tháng 2 năm 2026 Chủ nhật
Tháng Chạp (Thiếu) 28
Năm
Ất Tỵ
Tháng
Kỷ Sửu
Ngày
Canh Thân
Thông tin ngày 15/2/2026
Âm lịch28/12/2025 (Ngày 28 tháng Chạp)
Can ChiNgày Canh Thân · tháng Kỷ Sửu · năm Ất Tỵ
Nạp âmThạch Lựu Mộc
Tiết khíLập xuân
Hoàng đạo / hắc đạoHắc đạo — Thiên Lao
TrựcPhá

Ngày 15/2/2026 tốt hay xấu?

Ngày 15/2/2026 là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Phá.

Vì Thiên Lao là thần hắc đạo, ngày Canh Thân chưa đạt chuẩn cho việc lớn; việc thường ngày không bị ảnh hưởng.

Vì sao 15/2/2026 là ngày hắc đạo?

Tháng Giêng (tháng Dần, từ tiết Lập xuân đến trước Kinh trập), Thanh Long khởi ở ngày Tý. Ngày Thân là vị thứ chín → Thiên Lao, thuộc sáu thần hắc đạo.

Ngày hắc đạo: ngày có một trong sáu thần xấu cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 15/2/2026

Mười hai giờ ngày 15/2/2026
GiờKhung giờ Can chi giờTốt / xấu
Tý23–1 giờBính Tý Hoàng đạo, tốt
Sửu1–3 giờĐinh Sửu Hoàng đạo, tốt
Dần3–5 giờMậu Dần Hắc đạo, xấu
Mão5–7 giờKỷ Mão Hắc đạo, xấu
Thìn7–9 giờCanh Thìn Hoàng đạo, tốt
Tỵ9–11 giờTân Tỵ Hoàng đạo, tốt
Ngọ11–13 giờNhâm Ngọ Hắc đạo, xấu
Mùi13–15 giờQuý Mùi Hoàng đạo, tốt
Thân15–17 giờGiáp Thân Hắc đạo, xấu
Dậu17–19 giờẤt Dậu Hắc đạo, xấu
Tuất19–21 giờBính Tuất Hoàng đạo, tốt
Hợi21–23 giờĐinh Hợi Hắc đạo, xấu

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt trong ngày, tùy theo Chi của ngày.

Ngày 15/2/2026 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Canh Thân

Ngày Canh Thân xung với tuổi Dần: người tuổi Dần nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Dần là người sinh các năm âm lịch Canh Dần 1950, Nhâm Dần 1962, Giáp Dần 1974, Bính Dần 1986, Mậu Dần 1998, Canh Dần 2010 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Canh Thân hợp với tuổi Tỵ (lục hợp) và tuổi Tý, Thìn (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau, như Tý với Ngọ.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 15/2/2026 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 15/2/2026

Hỷ thần ngày 15/2/2026 ở hướng Tây Bắc. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Canh).

Hỷ thần: vị thần vui mừng; theo phong tục, người ta hay chọn hướng này khi xuất hành.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Canh Thân có nạp âm Thạch Lựu Mộc, thuộc hành Mộc.

Ngày 15/2/2026 là ngày thứ 12 của tiết Lập xuân, tiết bắt đầu lúc 03:01 ngày 4/2/2026 (UTC+7). Còn 3 ngày đến tiết Vũ thủy, bắt đầu lúc 22:51 ngày 18/2/2026.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời.

Hỏi nhanh

Ngày 15/2/2026 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 28/12 âm lịch (Ngày 28 tháng Chạp) năm Ất Tỵ.
Ngày 15/2/2026 là thứ mấy?
Ngày 15/2/2026 là Chủ nhật.
Ngày 15/2/2026 là ngày con gì?
Là ngày Canh Thân, tức ngày con khỉ.
Ngày 15/2/2026 tốt hay xấu?
Là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Phá.
Giờ hoàng đạo ngày 15/2/2026 là giờ nào?
Gồm giờ Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h), Mùi (13–15h), Tuất (19–21h).
Ngày 15/2/2026 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Dần, vì chi Dần xung với chi Thân của ngày.
Từ ngày 15/2/2026 còn bao lâu đến rằm?
Còn 16 ngày đến rằm tháng Giêng (3/3/2026).
Từ ngày 15/2/2026 còn bao lâu đến Tết?
Còn 2 ngày đến mùng 1 Tết Bính Ngọ (17/2/2026).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.