Cách Lịch Vạn Niên tính
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.
Thứ Sáu, 13 tháng 2 năm 2026 dương lịch là ngày 26 tháng 12 âm lịch (Ngày 26 tháng Chạp) năm Ất Tỵ, ngày Mậu Ngọ (ngày con ngựa), tháng Kỷ Sửu.
Ngày 13/2/2026 là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Định.
Vì Bạch Hổ là thần hắc đạo, ngày Mậu Ngọ chưa đạt chuẩn cho việc lớn; việc thường ngày không bị ảnh hưởng.
Tháng Giêng (tháng Dần, từ tiết Lập xuân đến trước Kinh trập), Thanh Long khởi ở ngày Tý. Ngày Ngọ là vị thứ bảy → Bạch Hổ, thuộc sáu thần hắc đạo.
Ngày hắc đạo: thần xấu cai quản; ngày Mậu Ngọ do Bạch Hổ cai quản.
| Giờ | Khung giờ | Can chi giờ | Thần giờ |
|---|---|---|---|
| Tý | 23–1 giờ | Nhâm Tý | Kim Quỹ · hoàng đạo |
| Sửu | 1–3 giờ | Quý Sửu | Kim Đường · hoàng đạo |
| Dần | 3–5 giờ | Giáp Dần | Bạch Hổ · hắc đạo |
| Mão | 5–7 giờ | Ất Mão | Ngọc Đường · hoàng đạo |
| Thìn | 7–9 giờ | Bính Thìn | Thiên Lao · hắc đạo |
| Tỵ | 9–11 giờ | Đinh Tỵ | Huyền Vũ · hắc đạo |
| Ngọ | 11–13 giờ | Mậu Ngọ | Tư Mệnh · hoàng đạo |
| Mùi | 13–15 giờ | Kỷ Mùi | Câu Trần · hắc đạo |
| Thân | 15–17 giờ | Canh Thân | Thanh Long · hoàng đạo |
| Dậu | 17–19 giờ | Tân Dậu | Minh Đường · hoàng đạo |
| Tuất | 19–21 giờ | Nhâm Tuất | Thiên Hình · hắc đạo |
| Hợi | 21–23 giờ | Quý Hợi | Chu Tước · hắc đạo |
Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Ngọ: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu.
Ngày Mậu Ngọ xung với tuổi Tý: người tuổi Tý nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Tý là người sinh các năm âm lịch Canh Tý 1960, Nhâm Tý 1972, Giáp Tý 1984, Bính Tý 1996, Mậu Tý 2008 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).
Ngày Mậu Ngọ hợp với tuổi Mùi (lục hợp) và tuổi Dần, Tuất (tam hợp).
Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Ngọ của ngày xung với Tý.
Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.
Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.
Hỷ thần ngày 13/2/2026 ở hướng Đông Nam. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Mậu).
Tài thần ngày Mậu Ngọ ở hướng Bắc (tham khảo).
Hạc thần ngày Mậu Ngọ ở hướng Đông, nên tránh đi về hướng này.
Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Mậu Ngọ thường chọn hướng Đông Nam.
Sao Ngưu (tham khảo): bài ca không nêu việc nào hợp với sao này.
Ngày Mậu: Không nên nhận ruộng đất.
Ngày Ngọ: Không nên lợp mái nhà.
Ngày Mậu Ngọ có nạp âm Thiên Thượng Hỏa, thuộc hành Hỏa.
Can Mậu hành Thổ, chi Ngọ hành Hỏa. Nghĩa nhật: Chi sinh Can.
Ngày 13/2/2026 là ngày thứ 10 của tiết Lập xuân, tiết bắt đầu lúc 03:01 ngày 4/2/2026 (UTC+7). Còn 5 ngày đến tiết Vũ thủy, bắt đầu lúc 22:51 ngày 18/2/2026.
Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 13/2/2026 thuộc tiết Lập xuân.
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.