Cách Lịch Vạn Niên tính
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.
Thứ Ba, 13 tháng 1 năm 2026 dương lịch là ngày 25 tháng 11 âm lịch (Ngày 25 tháng Một) năm Ất Tỵ, ngày Đinh Hợi (ngày con lợn), tháng Mậu Tý.
Ngày 13/1/2026 là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Khai.
Theo cách chọn ngày phổ thông, ngày này đạt chuẩn cho động thổ, khai trương, nhập trạch, xuất hành.
Tháng Chạp (tháng Sửu, từ tiết Tiểu hàn đến trước Lập xuân), Thanh Long khởi ở ngày Tuất. Ngày Hợi là vị thứ hai → Minh Đường, thuộc sáu thần hoàng đạo.
Ngày hoàng đạo: ngày có một trong sáu thần tốt cai quản.
| Giờ | Khung giờ | Can chi giờ | Tốt / xấu |
|---|---|---|---|
| Tý | 23–1 giờ | Canh Tý | Hắc đạo, xấu |
| Sửu | 1–3 giờ | Tân Sửu | Hoàng đạo, tốt |
| Dần | 3–5 giờ | Nhâm Dần | Hắc đạo, xấu |
| Mão | 5–7 giờ | Quý Mão | Hắc đạo, xấu |
| Thìn | 7–9 giờ | Giáp Thìn | Hoàng đạo, tốt |
| Tỵ | 9–11 giờ | Ất Tỵ | Hắc đạo, xấu |
| Ngọ | 11–13 giờ | Bính Ngọ | Hoàng đạo, tốt |
| Mùi | 13–15 giờ | Đinh Mùi | Hoàng đạo, tốt |
| Thân | 15–17 giờ | Mậu Thân | Hắc đạo, xấu |
| Dậu | 17–19 giờ | Kỷ Dậu | Hắc đạo, xấu |
| Tuất | 19–21 giờ | Canh Tuất | Hoàng đạo, tốt |
| Hợi | 21–23 giờ | Tân Hợi | Hoàng đạo, tốt |
Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt trong ngày, tùy theo Chi của ngày.
Ngày Đinh Hợi xung với tuổi Tỵ: người tuổi Tỵ nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Tỵ là người sinh các năm âm lịch Quý Tỵ 1953, Ất Tỵ 1965, Đinh Tỵ 1977, Kỷ Tỵ 1989, Tân Tỵ 2001, Quý Tỵ 2013 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).
Ngày Đinh Hợi hợp với tuổi Dần (lục hợp) và tuổi Mão, Mùi (tam hợp).
Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau, như Tý với Ngọ.
Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.
Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.
Hỷ thần ngày 13/1/2026 ở hướng Nam. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Đinh).
Hỷ thần: vị thần vui mừng; theo phong tục, người ta hay chọn hướng này khi xuất hành.
Ngày Đinh Hợi có nạp âm Ốc Thượng Thổ, thuộc hành Thổ.
Ngày 13/1/2026 là ngày thứ 9 của tiết Tiểu hàn, tiết bắt đầu lúc 15:23 ngày 5/1/2026 (UTC+7). Còn 7 ngày đến tiết Đại hàn, bắt đầu lúc 08:44 ngày 20/1/2026.
Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời.
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.