Bỏ qua, đến nội dung chính
Lịch Vạn Niên

Ngày 9/1/2026 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Thứ Sáu, 9 tháng 1 năm 2026 dương lịch là ngày 21 tháng 11 âm lịch (Ngày 21 tháng Một) năm Ất Tỵ, ngày Quý Mùi (ngày con dê), tháng Mậu Tý.

Tóm tắt ngày 9/1/2026

Giờ tốt
Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Tuổi xung
Sửu
Tuổi hợp
Ngọ (lục hợp), Hợi, Mão (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Đông Nam
Tờ lịch ngày 9 tháng 1 năm 2026 Thứ Sáu
Tháng Một (Đủ) 21
Năm
Ất Tỵ
Tháng
Mậu Tý
Ngày
Quý Mùi
Thông tin ngày 9/1/2026
Âm lịch21/11/2025 (Ngày 21 tháng Một)
Can ChiNgày Quý Mùi · tháng Mậu Tý · năm Ất Tỵ
Nạp âmDương Liễu Mộc
Tiết khíTiểu hàn
Hoàng đạo / hắc đạoHắc đạo — Huyền Vũ
TrựcPhá

Ngày 9/1/2026 tốt hay xấu?

Ngày 9/1/2026 là ngày hắc đạo (Huyền Vũ), trực Phá.

Vì Huyền Vũ là thần hắc đạo, ngày Quý Mùi chưa đạt chuẩn cho việc lớn; việc thường ngày không bị ảnh hưởng.

Vì sao 9/1/2026 là ngày hắc đạo?

Tháng Chạp (tháng Sửu, từ tiết Tiểu hàn đến trước Lập xuân), Thanh Long khởi ở ngày Tuất. Ngày Mùi là vị thứ mười → Huyền Vũ, thuộc sáu thần hắc đạo.

Ngày hắc đạo: ngày có một trong sáu thần xấu cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 9/1/2026

Mười hai giờ ngày 9/1/2026
GiờKhung giờ Can chi giờTốt / xấu
Tý23–1 giờNhâm Tý Hắc đạo, xấu
Sửu1–3 giờQuý Sửu Hắc đạo, xấu
Dần3–5 giờGiáp Dần Hoàng đạo, tốt
Mão5–7 giờẤt Mão Hoàng đạo, tốt
Thìn7–9 giờBính Thìn Hắc đạo, xấu
Tỵ9–11 giờĐinh Tỵ Hoàng đạo, tốt
Ngọ11–13 giờMậu Ngọ Hắc đạo, xấu
Mùi13–15 giờKỷ Mùi Hắc đạo, xấu
Thân15–17 giờCanh Thân Hoàng đạo, tốt
Dậu17–19 giờTân Dậu Hắc đạo, xấu
Tuất19–21 giờNhâm Tuất Hoàng đạo, tốt
Hợi21–23 giờQuý Hợi Hoàng đạo, tốt

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt trong ngày, tùy theo Chi của ngày.

Ngày 9/1/2026 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Quý Mùi

Ngày Quý Mùi xung với tuổi Sửu: người tuổi Sửu nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Sửu là người sinh các năm âm lịch Tân Sửu 1961, Quý Sửu 1973, Ất Sửu 1985, Đinh Sửu 1997, Kỷ Sửu 2009 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Quý Mùi hợp với tuổi Ngọ (lục hợp) và tuổi Hợi, Mão (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau, như Tý với Ngọ.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 9/1/2026 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 9/1/2026

Hỷ thần ngày 9/1/2026 ở hướng Đông Nam. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Quý).

Hỷ thần: vị thần vui mừng; theo phong tục, người ta hay chọn hướng này khi xuất hành.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Quý Mùi có nạp âm Dương Liễu Mộc, thuộc hành Mộc.

Ngày 9/1/2026 là ngày thứ 5 của tiết Tiểu hàn, tiết bắt đầu lúc 15:23 ngày 5/1/2026 (UTC+7). Còn 11 ngày đến tiết Đại hàn, bắt đầu lúc 08:44 ngày 20/1/2026.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời.

Hỏi nhanh

Ngày 9/1/2026 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 21/11 âm lịch (Ngày 21 tháng Một) năm Ất Tỵ.
Ngày 9/1/2026 là thứ mấy?
Ngày 9/1/2026 là Thứ Sáu.
Ngày 9/1/2026 là ngày con gì?
Là ngày Quý Mùi, tức ngày con dê.
Ngày 9/1/2026 tốt hay xấu?
Là ngày hắc đạo (Huyền Vũ), trực Phá.
Giờ hoàng đạo ngày 9/1/2026 là giờ nào?
Gồm giờ Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h), Thân (15–17h), Tuất (19–21h), Hợi (21–23h).
Ngày 9/1/2026 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Sửu, vì chi Sửu xung với chi Mùi của ngày.
Từ ngày 9/1/2026 còn bao lâu đến rằm?
Còn 24 ngày đến rằm tháng Chạp (2/2/2026).
Từ ngày 9/1/2026 còn bao lâu đến Tết?
Còn 39 ngày đến mùng 1 Tết Bính Ngọ (17/2/2026).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.